Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  72  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Giáo trình vẽ xây dựng / Đinh Hữu Dung (ch.b.) . - H. : Xây dựng , 2000. - 83tr : hình vẽ ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.003501-003505
                                         VVG00411.0001-0023
  • 2 Vẽ kỹ thuật / I.X. Vu'snepônxky ; Hà Quân (dịch) . - H. : Công nhân Kỹ thuật , 1986. - 230 tr ; 26 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.001126-001128
  • 3 Giáo trình vẽ kỹ thuật . - Đà Nẵng : Đại học Bách khoa Đà Nẵng , 1991. - 260 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.001461-001465
                                         VVG00164.0001-0005
  • 4 Tập hình vẽ kết cấu động cơ đốt trong . - H. : Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 1 , 1978. - 22 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: TLD.000175
  • 5 Vẽ kỹ thuật lớp 10 : Sách dùng cho giáo viên / B.s. : Trần Ngọc Anh, Phạm Thanh Tâm . - H. : Giáo dục , 1986. - 72tr : hình vẽ ; 27cm. - ( Tài liệu kỹ thuật phổ thông )
  • Thông tin xếp giá: VVD.001238-001240
  • 6 Khai triển hình Gò / Trần Văn Giản . - Xb. lần thứ 2 có sửa chữa bổ sung. - H. : Công nhân Kỹ thuật , 1978. - 180 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.005306-005308
  • 7 Autocad 2006 companion : Essentials of Autocad plus solid modeling / James A. Leach . - Boston : McGraw Hill , 2007. - xvi,670 tr ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: 600/A.001065-001067
                                         600/A.001109
  • 8 Rèn luyện kỹ năng vẽ mỹ thuật cho thí sinh thi vào ngành kiến trúc / Trương Kỳ (ch.b.) ; Đặng Thái Hoàng (dịch thuật) . - H. : Xây dựng , 2001. - 117tr : tranh vẽ ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.005364
  • 9 Vẽ kĩ thuật xây dựng : Đã được Hội đồng môn học của Bộ giáo dục và đào tạo thông qua dùng làm tài liệu giảng dạy cho các trường Đại học kĩ thuật / Đoàn Như Kim . - Tái bản lần thứ 5. - H. : Giáo dục , 2001. - 224 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.002936-002940
                                         VVG00356.0001-0015
  • 10 Quy phạm kỹ thuật đo, vẽ, lập bản đồ giải thửa : Tỷ lệ : 1/500, 1/1000, 1/2000 dùng trong nông nghiệp . - H. : Nông nghiệp , 1975. - 55 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.003743-003744
                                         VNM.001488-001490
                                         VNM.014216-014221
  • 11 Tập tranh mẫu và phương pháp vẽ theo đề tài vẽ trang trí lớp 3 / Nguyễn Hữu Hạnh, Nguyễn Quốc Toản, Trịnh Đức Minh, Ngô Thanh Hương . - H. : [Knxb] , 1995. - 27 tr ; 19 cm
    12 Mĩ thuật 5 : Sách giáo viên / Nguyễn Quốc Toản . - In lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1996. - 96 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.019148-019152
  • 13 Mĩ thuật 4 / Triệu Khắc Lễ, Đàm Luyện . - In lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1996. - 67 tr ; 15 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.019108-019111
  • 14 Mĩ thuật 6 / Nguyễn Quốc Toản (ch.b.), Đàm Luyện, Triệu Khắc Lễ,.. . - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Giáo dục , 1998. - 83 tr ; 20 cm
    15 Bước đầu học vẽ / Nguyễn Văn Tỵ . - H. : Văn hóa , 1983. - 291tr : minh họa ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.007649-007650
                                         VNM.014621-014623
  • 16 Thực hành bản đồ và đo vẽ địa phương / Phạm Ngọc Đĩnh (ch.b.), Hoàng Xuân Linh, Đỗ Thị Minh Tính . - H. : Nxb. Trường Đại học Sư phạm Hà Nội I , 1995. - 204 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.020000-020002
                                         VNG01974.0001-0019
  • 17 Experience technology : Manufacturing, construction / Henry R. Harms, Dennis K. Kroom, Marlene Weigel . - 2nd ed. - NewYork : McGraw Hill , 1997. - 379 tr ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: 600/A.000594-000598
  • 18 Creating & understanding drawings / Gene A. Mittler, James D. Howze, Holle Humphries . - NewYork : McGraw Hill , 1995. - X,294 tr ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: 700/A.000075
  • 19 Hướng dẫn thực hành Photoshop 7.0 bằng hình / Hoàng Thanh . - H. : Thống kê , 2002. - 419 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.006249-006250
                                         VVM.005492-005494
  • 20 Bài tập thực hành CorelDraw 11 : Nhanh và hiệu quả / B.s. : Phạm Quang Huy, Phạm Quang Hiển . - Tp. Hồ Chí Minh : Thanh niên , 2003. - 207 tr ; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.006244
                                         VVM.005483-005484
  • 21 Vẽ cơ sở : T.2 : Kỹ thuật lắp đặt công nghiệp / Jang Hyun Soon (b.s.) . - H. : Lao động Xã hội , 2000. - 86 tr ; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.003029-003038
                                         VVG00366.0001-0010
                                         VVM.003770-003779
  • 22 Phương pháp vẽ đơn giản phong cảnh và tĩnh vật . - Cà Mau : Nxb. Mũi Cà Mau , 2002. - 136 tr ; 26 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.004123-004125
                                         VVM.004567-004568
  • 23 Phương pháp vẽ đơn giản động vật . - Cà Mau : Nxb. Mũi Cà Mau , 2002. - 142 tr ; 26 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.004130-004132
                                         VVM.004572-004573
  • 24 Phương pháp vẽ minh hoạ đơn giản : Kỹ thuật và vận dụng . - Cà Mau : Nxb. Mũi Cà Mau , 2002. - 114 tr ; 26 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.004133-004135
                                         VVM.004574-004575
  • Trang: 1 2 3
          Sắp xếp theo :       

    Chỉ dẫn

    Để xem chi tiết file tài liệu số, bạn đọc cần đăng nhập

    Chi tiết truy cập Hướng dẫn

     

    Đăng nhập

    Chuyên đề tài liệu số

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    27.928.517

    : 1.054.398