| 1 |  | Giáo trình vẽ xây dựng / Đinh Hữu Dung (ch.b.) . - H. : Xây dựng , 2000. - 83tr : hình vẽ ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.003501-003505 VVG00411.0001-0023 |
| 2 |  | Vẽ kỹ thuật / I.X. Vu'snepônxky ; Hà Quân (dịch) . - H. : Công nhân Kỹ thuật , 1986. - 230 tr ; 26 cm Thông tin xếp giá: VVD.001126-001128 |
| 3 |  | Giáo trình vẽ kỹ thuật . - Đà Nẵng : Đại học Bách khoa Đà Nẵng , 1991. - 260 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.001461-001465 VVG00164.0001-0005 |
| 4 |  | Tập hình vẽ kết cấu động cơ đốt trong . - H. : Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 1 , 1978. - 22 tr ; 30 cm Thông tin xếp giá: TLD.000175 |
| 5 |  | Vẽ kỹ thuật lớp 10 : Sách dùng cho giáo viên / B.s. : Trần Ngọc Anh, Phạm Thanh Tâm . - H. : Giáo dục , 1986. - 72tr : hình vẽ ; 27cm. - ( Tài liệu kỹ thuật phổ thông ) Thông tin xếp giá: VVD.001238-001240 |
| 6 |  | Khai triển hình Gò / Trần Văn Giản . - Xb. lần thứ 2 có sửa chữa bổ sung. - H. : Công nhân Kỹ thuật , 1978. - 180 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.005306-005308 |
| 7 |  | Autocad 2006 companion : Essentials of Autocad plus solid modeling / James A. Leach . - Boston : McGraw Hill , 2007. - xvi,670 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001065-001067 600/A.001109 |
| 8 |  | Rèn luyện kỹ năng vẽ mỹ thuật cho thí sinh thi vào ngành kiến trúc / Trương Kỳ (ch.b.) ; Đặng Thái Hoàng (dịch thuật) . - H. : Xây dựng , 2001. - 117tr : tranh vẽ ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.005364 |
| 9 |  | Vẽ kĩ thuật xây dựng : Đã được Hội đồng môn học của Bộ giáo dục và đào tạo thông qua dùng làm tài liệu giảng dạy cho các trường Đại học kĩ thuật / Đoàn Như Kim . - Tái bản lần thứ 5. - H. : Giáo dục , 2001. - 224 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.002936-002940 VVG00356.0001-0015 |
| 10 |  | Quy phạm kỹ thuật đo, vẽ, lập bản đồ giải thửa : Tỷ lệ : 1/500, 1/1000, 1/2000 dùng trong nông nghiệp . - H. : Nông nghiệp , 1975. - 55 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.003743-003744 VNM.001488-001490 VNM.014216-014221 |
| 11 |  | Tập tranh mẫu và phương pháp vẽ theo đề tài vẽ trang trí lớp 3 / Nguyễn Hữu Hạnh, Nguyễn Quốc Toản, Trịnh Đức Minh, Ngô Thanh Hương . - H. : [Knxb] , 1995. - 27 tr ; 19 cm |
| 12 |  | Mĩ thuật 5 : Sách giáo viên / Nguyễn Quốc Toản . - In lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1996. - 96 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.019148-019152 |
| 13 |  | Mĩ thuật 4 / Triệu Khắc Lễ, Đàm Luyện . - In lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1996. - 67 tr ; 15 cm Thông tin xếp giá: VND.019108-019111 |
| 14 |  | Mĩ thuật 6 / Nguyễn Quốc Toản (ch.b.), Đàm Luyện, Triệu Khắc Lễ,.. . - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Giáo dục , 1998. - 83 tr ; 20 cm |
| 15 |  | Bước đầu học vẽ / Nguyễn Văn Tỵ . - H. : Văn hóa , 1983. - 291tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.007649-007650 VNM.014621-014623 |
| 16 |  | Thực hành bản đồ và đo vẽ địa phương / Phạm Ngọc Đĩnh (ch.b.), Hoàng Xuân Linh, Đỗ Thị Minh Tính . - H. : Nxb. Trường Đại học Sư phạm Hà Nội I , 1995. - 204 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.020000-020002 VNG01974.0001-0019 |
| 17 |  | Experience technology : Manufacturing, construction / Henry R. Harms, Dennis K. Kroom, Marlene Weigel . - 2nd ed. - NewYork : McGraw Hill , 1997. - 379 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000594-000598 |
| 18 |  | Creating & understanding drawings / Gene A. Mittler, James D. Howze, Holle Humphries . - NewYork : McGraw Hill , 1995. - X,294 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 700/A.000075 |
| 19 |  | Hướng dẫn thực hành Photoshop 7.0 bằng hình / Hoàng Thanh . - H. : Thống kê , 2002. - 419 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.006249-006250 VVM.005492-005494 |
| 20 |  | Bài tập thực hành CorelDraw 11 : Nhanh và hiệu quả / B.s. : Phạm Quang Huy, Phạm Quang Hiển . - Tp. Hồ Chí Minh : Thanh niên , 2003. - 207 tr ; 29 cm Thông tin xếp giá: VVD.006244 VVM.005483-005484 |
| 21 |  | Vẽ cơ sở : T.2 : Kỹ thuật lắp đặt công nghiệp / Jang Hyun Soon (b.s.) . - H. : Lao động Xã hội , 2000. - 86 tr ; 29 cm Thông tin xếp giá: VVD.003029-003038 VVG00366.0001-0010 VVM.003770-003779 |
| 22 |  | Phương pháp vẽ đơn giản phong cảnh và tĩnh vật . - Cà Mau : Nxb. Mũi Cà Mau , 2002. - 136 tr ; 26 cm Thông tin xếp giá: VVD.004123-004125 VVM.004567-004568 |
| 23 |  | Phương pháp vẽ đơn giản động vật . - Cà Mau : Nxb. Mũi Cà Mau , 2002. - 142 tr ; 26 cm Thông tin xếp giá: VVD.004130-004132 VVM.004572-004573 |
| 24 |  | Phương pháp vẽ minh hoạ đơn giản : Kỹ thuật và vận dụng . - Cà Mau : Nxb. Mũi Cà Mau , 2002. - 114 tr ; 26 cm Thông tin xếp giá: VVD.004133-004135 VVM.004574-004575 |