1 |  | Thanh thực lục: Quan hệ Trung Quốc - Việt Nam thế kỷ XVII - đầu thế kỷ XX/ Hồ Bạch Thảo T.2 . - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 624 tr; 24 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: VVD.014630 |
2 |  | Hợp tuyển văn học Châu á : T.1 : Văn học Trung Quốc / Lưu Đức Trung, Trần Lê Bảo, Phạm Hải Anh . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 904 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.023077-023079 VNG02384.0001-0010 VNM.032602 VNM.032705-032708 |
3 |  | Kim Vân Kiều truyện : Tiểu thuyết / Thanh Tâm Tài Nhân ; Người dịch : Nguyễn Đức Vân,.. . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 372 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.023080-023081 VNG02386.0001-0012 VNM.032607-032609 |
4 |  | Sử ký Tư Mã Thiên : T.1 . - In lần thứ 6. - H. : Nxb. Hà Nội , 2000. - 405 tr ; 19 cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học trung Quốc ) Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
5 |  | Để hiểu 8 bộ tiểu thuyết cổ Trung Quốc : Tam Quốc : Thuỷ Hử : Kim Bình Mai Tây Du Ký : Liêu Trai Chí Dị : Truyện làng nho: Đông Chu Liệt Quốc: Hồng Lâu Mộng / Lương Duy Thứ . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 178 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.023174-023178 VNM.032684-032688 |
6 |  | Nghệ thuật ngôn ngữ thơ đường / Cao Hữu Công, Mai Tổ Lân ; Người dịch : Trần Đình Sử,.. . - H. : Văn học , 2000. - 341 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.023165-023167 VND.025326-025335 VNM.032676-032677 VNM.033943-033952 |
7 |  | Tài liệu về Trung Quốc và những vấn đề có liên quan . - H. : [Knxb] , . - 94 tr ; 26 cm Thông tin xếp giá: TLD.000996-001001 |
8 |  | Nghề hầu Vua . - H. : Thanh niên , 1999. - 395 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.023612-023613 VNM.032856-032857 |
9 |  | Phương lược dùng người thời cổ đại = 古代 用人 方略 / Khổng Kiến Dân . - Bắc Kinh : Đại học Chính pháp Trung Quốc, 1989. - 269 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: N/H.000330 |
10 |  | Lịch sử văn học Trung Quốc : T.2 / Người dịch : Lê Huy Tiêu,.. . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2001. - 707tr ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.004060-004064 VVG00465.0001-0010 VVM.004491-004500 |
11 |  | Từ điển bách khoa nước Trung Hoa mới . - H. : Khoa học Xã hội , 1991. - 782 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: VND.015476-015477 VNM.028003-028005 |
12 |  | Nam - Hoa - Kinh : T.1 : Nội - Thiêu / Trang Tử ; Nguyễn Duy Cần (dịch và bình chú) . - H. : Nxb. Hà Nội , 1992. - 323 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.014784 |
13 |  | Mai hoa dịch / Thiệu Khang Tiết ; Văn Tùng (dịch) . - H. : Văn hoá thông tin , 1995. - 914 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.018661 VNM.029477-029478 |
14 |  | Chu dịch với dự đoán học / Thiệu Vĩ Hoa ; Mạnh Hà (dịch) . - H. : Văn hoá , 1995. - 496 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.018662 VNM.029481-029482 |
15 |  | Đại cương triết học Trung Quốc / Doãn Chính (ch.b.), Trương Văn Chung, Nguyễn Thế Nghĩa, Vũ Tình . - H. : Chính trị Quốc gia , 1997. - 718 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.020910-020911 VNM.030394-030396 |
16 |  | Đại cương triết học Trung Quốc : Trang Tử tinh hoa / Nguyễn Duy Cần . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1992. - 226 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.014779 VNM.027766-027767 |
17 |  | Đại cương triết học Trung Quốc : Lão Tử tinh hoa / Nguyễn Duy Cần . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1992. - 256 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.014788 VNM.027762-027763 |
18 |  | Sự thật về quan hệ Việt Nam - Trung Quốc trong 30 năm qua . - In lần thứ 2. - H. : Sự thật , 1981. - 114 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.000544-000545 VND.004781-004783 |
19 |  | Chân lý thuộc về ai : Sách tham khảo / Gran-Tơ I-Van-Xơ, Ken-Vin Râu-Lây ; Nguyễn Tấn Cưu (dịch) . - H. : Quân đội nhân dân , 1986. - 362 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.011066 VNM.024696-024697 |
20 |  | Tiếng Trung quốc 6 / Nguyễn Hữu Cầu (tổng ch.b.), Nguyễn Nhữ Tiếp (chủ biên), Nguyễn Hoàng Anh,.. . - H. : Giáo dục , 2002. - 131 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.003120-003121 |
21 |  | Thanh thực lục: Quan hệ Trung Quốc - Việt Nam thế kỷ XVII - đầu thế kỷ XX/ Hồ Bạch Thảo T.1 . - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 575 tr; 24 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: VVD.014629 |
22 |  | Con lừa ở Kiềm Châu : Cổ học Trung Hoa / Lê Khắc Kiều Lục (b.s.) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1992. - 142tr ; 21cm. - ( Tiếng Hoa thực hành ) Thông tin xếp giá: VND.015455 VNM.027968-027969 |
23 |  | Trên biên giới phía Bắc / Tô Vân, Hồng Dương . - H. : Thanh niên , 1979. - 158tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.008851-008854 VNM.016354-016356 |
24 |  | Văn học Trung Quốc : T.1 : Sách dùng cho các trường ĐHSP / Nguyễn Khắc Phi, Trương Chính, Lương Duy Thử . - H. : Giáo dục , 1987. - 267 tr ; 21 cm. - ( Sách đại học Sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.011753-011757 |