Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  695  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Thanh thực lục: Quan hệ Trung Quốc - Việt Nam thế kỷ XVII - đầu thế kỷ XX/ Hồ Bạch Thảo T.2 . - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 624 tr; 24 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm )
  • Thông tin xếp giá: VVD.014630
  • 2 Hợp tuyển văn học Châu á : T.1 : Văn học Trung Quốc / Lưu Đức Trung, Trần Lê Bảo, Phạm Hải Anh . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 904 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.023077-023079
                                         VNG02384.0001-0010
                                         VNM.032602
                                         VNM.032705-032708
  • 3 Kim Vân Kiều truyện : Tiểu thuyết / Thanh Tâm Tài Nhân ; Người dịch : Nguyễn Đức Vân,.. . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 372 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.023080-023081
                                         VNG02386.0001-0012
                                         VNM.032607-032609
  • 4 Sử ký Tư Mã Thiên : T.1 . - In lần thứ 6. - H. : Nxb. Hà Nội , 2000. - 405 tr ; 19 cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học trung Quốc )
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 5 Để hiểu 8 bộ tiểu thuyết cổ Trung Quốc : Tam Quốc : Thuỷ Hử : Kim Bình Mai Tây Du Ký : Liêu Trai Chí Dị : Truyện làng nho: Đông Chu Liệt Quốc: Hồng Lâu Mộng / Lương Duy Thứ . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 178 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.023174-023178
                                         VNM.032684-032688
  • 6 Nghệ thuật ngôn ngữ thơ đường / Cao Hữu Công, Mai Tổ Lân ; Người dịch : Trần Đình Sử,.. . - H. : Văn học , 2000. - 341 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.023165-023167
                                         VND.025326-025335
                                         VNM.032676-032677
                                         VNM.033943-033952
  • 7 Tài liệu về Trung Quốc và những vấn đề có liên quan . - H. : [Knxb] , . - 94 tr ; 26 cm
  • Thông tin xếp giá: TLD.000996-001001
  • 8 Nghề hầu Vua . - H. : Thanh niên , 1999. - 395 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.023612-023613
                                         VNM.032856-032857
  • 9 Phương lược dùng người thời cổ đại = 古代 用人 方略 / Khổng Kiến Dân . - Bắc Kinh : Đại học Chính pháp Trung Quốc, 1989. - 269 tr. ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: N/H.000330
  • 10 Lịch sử văn học Trung Quốc : T.2 / Người dịch : Lê Huy Tiêu,.. . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2001. - 707tr ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.004060-004064
                                         VVG00465.0001-0010
                                         VVM.004491-004500
  • 11 Từ điển bách khoa nước Trung Hoa mới . - H. : Khoa học Xã hội , 1991. - 782 tr ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.015476-015477
                                         VNM.028003-028005
  • 12 Nam - Hoa - Kinh : T.1 : Nội - Thiêu / Trang Tử ; Nguyễn Duy Cần (dịch và bình chú) . - H. : Nxb. Hà Nội , 1992. - 323 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.014784
  • 13 Mai hoa dịch / Thiệu Khang Tiết ; Văn Tùng (dịch) . - H. : Văn hoá thông tin , 1995. - 914 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.018661
                                         VNM.029477-029478
  • 14 Chu dịch với dự đoán học / Thiệu Vĩ Hoa ; Mạnh Hà (dịch) . - H. : Văn hoá , 1995. - 496 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.018662
                                         VNM.029481-029482
  • 15 Đại cương triết học Trung Quốc / Doãn Chính (ch.b.), Trương Văn Chung, Nguyễn Thế Nghĩa, Vũ Tình . - H. : Chính trị Quốc gia , 1997. - 718 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.020910-020911
                                         VNM.030394-030396
  • 16 Đại cương triết học Trung Quốc : Trang Tử tinh hoa / Nguyễn Duy Cần . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1992. - 226 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.014779
                                         VNM.027766-027767
  • 17 Đại cương triết học Trung Quốc : Lão Tử tinh hoa / Nguyễn Duy Cần . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1992. - 256 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.014788
                                         VNM.027762-027763
  • 18 Sự thật về quan hệ Việt Nam - Trung Quốc trong 30 năm qua . - In lần thứ 2. - H. : Sự thật , 1981. - 114 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.000544-000545
                                         VND.004781-004783
  • 19 Chân lý thuộc về ai : Sách tham khảo / Gran-Tơ I-Van-Xơ, Ken-Vin Râu-Lây ; Nguyễn Tấn Cưu (dịch) . - H. : Quân đội nhân dân , 1986. - 362 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.011066
                                         VNM.024696-024697
  • 20 Tiếng Trung quốc 6 / Nguyễn Hữu Cầu (tổng ch.b.), Nguyễn Nhữ Tiếp (chủ biên), Nguyễn Hoàng Anh,.. . - H. : Giáo dục , 2002. - 131 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.003120-003121
  • 21 Thanh thực lục: Quan hệ Trung Quốc - Việt Nam thế kỷ XVII - đầu thế kỷ XX/ Hồ Bạch Thảo T.1 . - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 575 tr; 24 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm )
  • Thông tin xếp giá: VVD.014629
  • 22 Con lừa ở Kiềm Châu : Cổ học Trung Hoa / Lê Khắc Kiều Lục (b.s.) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1992. - 142tr ; 21cm. - ( Tiếng Hoa thực hành )
  • Thông tin xếp giá: VND.015455
                                         VNM.027968-027969
  • 23 Trên biên giới phía Bắc / Tô Vân, Hồng Dương . - H. : Thanh niên , 1979. - 158tr ; 22cm
  • Thông tin xếp giá: VND.008851-008854
                                         VNM.016354-016356
  • 24 Văn học Trung Quốc : T.1 : Sách dùng cho các trường ĐHSP / Nguyễn Khắc Phi, Trương Chính, Lương Duy Thử . - H. : Giáo dục , 1987. - 267 tr ; 21 cm. - ( Sách đại học Sư phạm )
  • Thông tin xếp giá: VND.011753-011757
  • Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29
          Sắp xếp theo :       

    Chỉ dẫn

    Để xem chi tiết file tài liệu số, bạn đọc cần đăng nhập

    Chi tiết truy cập Hướng dẫn

     

    Đăng nhập

    Chuyên đề tài liệu số

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    21.731.249

    : 978.917