| 1 |  | Bơi lội với tuổi thơ / Gerkhard Levin . - H. : Thể dục thể thao , 1978. - 175tr : hình vẽ ; 20cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 2 |  | Thấu hiểu & hỗ trợ trẻ tự kỷ : Cẩm nang đồng hành với trẻ tự kỷ : Nguyên nhân phân loại chẩn đoán & khả năng trị liệu / Phạm Toàn, Lâm Hiếu Minh . - Tái bản lần thứ 2. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh ; Công ty Văn hoá Sáng tạo Trí Việt, 2019. - 143 tr. : minh hoạ ; 26cm Thông tin xếp giá: VVD.015147 VVG01638.0001-0004 |
| 3 |  | The child : Infants and children / Nancy J. Cobb . - Mountain View : Mayfield , 2001. - [621 tr. đánh số từng phần] ; 29 cm Thông tin xếp giá: 300/A.000122 |
| 4 |  | Child psychology : A contemporary viewpoint / E. Mavis Hetherington, Ross D. Parke . - 5th ed. - Boston BurrRidge : McGraw Hill , 1999. - 663 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 100/A.000005-000006 |
| 5 |  | The child : Infants, Children, and Adolescents / Nancy J. Cobb . - London : Mayfield Publishing Company , 2001. - 614 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 300/A.000033 |
| 6 |  | A child's world : intancy through adolescence / Diane E. Papalia, Sally Wendkos Olds, Ruth Duskin Feldman . - Boston BurrRidge : McGraw Hill , 2002. - 451 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 300/A.000027-000028 |
| 7 |  | Hỏi đáp về luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em / Nguyễn Văn Đông . - H. : Chính trị Quốc gia , 1993. - 156 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.018518-018520 |
| 8 |  | Thực hiện chính sách bảo vệ trẻ em trên địa bàn tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ ngành Chính trị học / Nguyễn Hoàng Thanh ; Tăng Văn Thạnh (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 74 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV01.00101 |
| 9 |  | Children at promise : 9 principles to help kids thrive in an At-Rish world-Turning hard knocks into opportunities for success / Timothy S. Stuart, Cheryl G. Bostrom . - San Francisco : Jossey - Bass , 2003. - X,177 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 200/A.000004 |
| 10 |  | Chăm sóc sức khỏe trẻ em : Dùng cho đào tạo cử nhân ngành Điều dưỡng / Đinh Ngọc Đệ (ch.b.), Nguyễn Thị Lan Anh, Nguyễn Kim Hà, Phan Thị Minh Hạnh . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục, 2016. - 267 tr. : minh họa ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.015148 VVG01639.0001-0002 |
| 11 |  | Family living : Relationships and decisions / Frank D. Cox, Carol Canada . - Lincolnwood : National textbook Company , 1994. - XIII,487 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: 300/A.000153-000157 |
| 12 |  | Review of early childhood policy and programs in Sub-Saharan Africa / Nat J. Colletta, Amy To Reinhold . - Washington : The World bank , 1997. - 80 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: 360/A.000070-000073 |
| 13 |  | Careers in child care : VGM professional careers series / Marjorie Eberts . - 2nd ed. - Illinois : VGM Career Books , 2001. - 175 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 360/A.000066-000067 |
| 14 |  | Educating exceptional children : Annual editions / Karen L. Freiberg . - 4th ed. - Guilford : McGraw Hill , 2002. - 223 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: 370/A.000037-000038 |
| 15 |  | Parenting : Rewards & Responsibilities / Verna Hildebrand . - 6th ed. - NewYork : Glencoe , 2000. - 656 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000701-000702 |
| 16 |  | Young living / Nanalee Clayton . - 7th ed. - NewYork : Glencoe , 1997. - X,566 tr ; 26 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000707 |
| 17 |  | Chronic and recurrent pain in children and adolescents : Progress in pain research and management : Vol.13 / Patrick J. McGrath, G.Allen Finley . - Seattle : Iasp Press , 1999. - IX, 275 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000557 |
| 18 |  | Teaching children science : A project - based approach / Joseph S. Krajcik, Charlene M. Czerniak, Carl Berger . - Boston Burr Ridge : McGraw Hill , 1999. - XIII,338 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: 500/A.000080 |
| 19 |  | Phát triển ngôn ngữ trẻ em : Dưới tuổi đến trường phổ thông: dành cho cô, thầy giáo ở các trường mẫu giáo / E.I. Tikhêêva ; H.đ. : Ngô Hào Hiệp,... ; Trương Thiên Thanh (dịch) . - H. : Giáo dục , 1977. - 214 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.006211-006212 |
| 20 |  | Phương pháp dưỡng dục trẻ con thành người hữu dụng / Phạm Côn Sơn . - Đồng Nai : Nxb. Đồng Nai , 1991. - 248 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.015397 VNM.027929-027930 |
| 21 |  | Bơi lội với tuổi thơ / Gerkhard Levin . - H. : Thể dục thể thao , 1978. - 175tr : hình vẽ ; 20cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 22 |  | Rèn luyện thể lực trẻ em . - In lần 2. - H. : Y học , 1977. - 72tr ; 27cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 23 |  | EFL teachers' perceptions of the impact of the Jolly Phonics Program on children's pronunciation in a kindergarten : Luận văn Thạc sĩ tiếng Anh : Chuyên ngành Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh / Trần Thị Kiểm ; Bùi Thị Đào (h.d.) = Nhận thức của giáo viên tiếng Anh về tác động của Jolly Phonics đến phát âm của trẻ mẫu giáo: . - Bình Định, 2023. - 65 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV14.00054 |
| 24 |  | Tâm lý học dạy học : Tài liệu tham khảo cho sinh viên các trường ĐHSP và giáo viên các cấp / Hồ Ngọc Đại . - Tái bản. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 296tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.030082-030084 VND.030615-030617 VNM.037682-037684 |