Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  202  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Bơi lội với tuổi thơ / Gerkhard Levin . - H. : Thể dục thể thao , 1978. - 175tr : hình vẽ ; 20cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 2 Thấu hiểu & hỗ trợ trẻ tự kỷ : Cẩm nang đồng hành với trẻ tự kỷ : Nguyên nhân phân loại chẩn đoán & khả năng trị liệu / Phạm Toàn, Lâm Hiếu Minh . - Tái bản lần thứ 2. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh ; Công ty Văn hoá Sáng tạo Trí Việt, 2019. - 143 tr. : minh hoạ ; 26cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.015147
                                         VVG01638.0001-0004
  • 3 The child : Infants and children / Nancy J. Cobb . - Mountain View : Mayfield , 2001. - [621 tr. đánh số từng phần] ; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: 300/A.000122
  • 4 Child psychology : A contemporary viewpoint / E. Mavis Hetherington, Ross D. Parke . - 5th ed. - Boston BurrRidge : McGraw Hill , 1999. - 663 tr ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: 100/A.000005-000006
  • 5 The child : Infants, Children, and Adolescents / Nancy J. Cobb . - London : Mayfield Publishing Company , 2001. - 614 tr ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: 300/A.000033
  • 6 A child's world : intancy through adolescence / Diane E. Papalia, Sally Wendkos Olds, Ruth Duskin Feldman . - Boston BurrRidge : McGraw Hill , 2002. - 451 tr ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: 300/A.000027-000028
  • 7 Hỏi đáp về luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em / Nguyễn Văn Đông . - H. : Chính trị Quốc gia , 1993. - 156 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.018518-018520
  • 8 Thực hiện chính sách bảo vệ trẻ em trên địa bàn tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ ngành Chính trị học / Nguyễn Hoàng Thanh ; Tăng Văn Thạnh (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 74 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV01.00101
  • 9 Children at promise : 9 principles to help kids thrive in an At-Rish world-Turning hard knocks into opportunities for success / Timothy S. Stuart, Cheryl G. Bostrom . - San Francisco : Jossey - Bass , 2003. - X,177 tr ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: 200/A.000004
  • 10 Chăm sóc sức khỏe trẻ em : Dùng cho đào tạo cử nhân ngành Điều dưỡng / Đinh Ngọc Đệ (ch.b.), Nguyễn Thị Lan Anh, Nguyễn Kim Hà, Phan Thị Minh Hạnh . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục, 2016. - 267 tr. : minh họa ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.015148
                                         VVG01639.0001-0002
  • 11 Family living : Relationships and decisions / Frank D. Cox, Carol Canada . - Lincolnwood : National textbook Company , 1994. - XIII,487 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: 300/A.000153-000157
  • 12 Review of early childhood policy and programs in Sub-Saharan Africa / Nat J. Colletta, Amy To Reinhold . - Washington : The World bank , 1997. - 80 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: 360/A.000070-000073
  • 13 Careers in child care : VGM professional careers series / Marjorie Eberts . - 2nd ed. - Illinois : VGM Career Books , 2001. - 175 tr ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: 360/A.000066-000067
  • 14 Educating exceptional children : Annual editions / Karen L. Freiberg . - 4th ed. - Guilford : McGraw Hill , 2002. - 223 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: 370/A.000037-000038
  • 15 Parenting : Rewards & Responsibilities / Verna Hildebrand . - 6th ed. - NewYork : Glencoe , 2000. - 656 tr ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: 600/A.000701-000702
  • 16 Young living / Nanalee Clayton . - 7th ed. - NewYork : Glencoe , 1997. - X,566 tr ; 26 cm
  • Thông tin xếp giá: 600/A.000707
  • 17 Chronic and recurrent pain in children and adolescents : Progress in pain research and management : Vol.13 / Patrick J. McGrath, G.Allen Finley . - Seattle : Iasp Press , 1999. - IX, 275 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: 600/A.000557
  • 18 Teaching children science : A project - based approach / Joseph S. Krajcik, Charlene M. Czerniak, Carl Berger . - Boston Burr Ridge : McGraw Hill , 1999. - XIII,338 tr ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: 500/A.000080
  • 19 Phát triển ngôn ngữ trẻ em : Dưới tuổi đến trường phổ thông: dành cho cô, thầy giáo ở các trường mẫu giáo / E.I. Tikhêêva ; H.đ. : Ngô Hào Hiệp,... ; Trương Thiên Thanh (dịch) . - H. : Giáo dục , 1977. - 214 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.006211-006212
  • 20 Phương pháp dưỡng dục trẻ con thành người hữu dụng / Phạm Côn Sơn . - Đồng Nai : Nxb. Đồng Nai , 1991. - 248 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.015397
                                         VNM.027929-027930
  • 21 Bơi lội với tuổi thơ / Gerkhard Levin . - H. : Thể dục thể thao , 1978. - 175tr : hình vẽ ; 20cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 22 Rèn luyện thể lực trẻ em . - In lần 2. - H. : Y học , 1977. - 72tr ; 27cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 23 EFL teachers' perceptions of the impact of the Jolly Phonics Program on children's pronunciation in a kindergarten : Luận văn Thạc sĩ tiếng Anh : Chuyên ngành Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh / Trần Thị Kiểm ; Bùi Thị Đào (h.d.) = Nhận thức của giáo viên tiếng Anh về tác động của Jolly Phonics đến phát âm của trẻ mẫu giáo: . - Bình Định, 2023. - 65 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV14.00054
  • 24 Tâm lý học dạy học : Tài liệu tham khảo cho sinh viên các trường ĐHSP và giáo viên các cấp / Hồ Ngọc Đại . - Tái bản. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 296tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: VND.030082-030084
                                         VND.030615-030617
                                         VNM.037682-037684
  • Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9
          Sắp xếp theo :       

    Chỉ dẫn

    Để xem chi tiết file tài liệu số, bạn đọc cần đăng nhập

    Chi tiết truy cập Hướng dẫn

     

    Đăng nhập

    Chuyên đề tài liệu số

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    27.849.951

    : 975.832