Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  43  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Thuật ngữ hội thoại thể thao Anh-Việt / Nguyễn Sĩ Hà . - H. : Thể dục Thể thao , 2000. - 361 tr ; 16 cm
  • Thông tin xếp giá: N/400/A.002045-002049
                                         NNM.002118-002127
  • 2 Từ điển địa chất : T.1 : A - L. / B.s. : Nguyễn Văn Chiến ; Chu Tuấn Nhạ ; Trương Cam Bảo,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1979. - 391tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: VND.005715-005716
                                         VNM.020686-020687
  • 3 Thuật ngữ và ký hiệu âm nhạc thường dùng / Đào Trọng Từ, Đỗ Mạnh Thường, Đức Bằng . - H. : Văn hóa , 1984. - 110tr : bảng kí hiệu ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.009377
                                         VNM.019324-019325
  • 4 Tiếng Anh trong xây dựng và kiến trúc = English on building & architecture : 20 bài học tiếng Anh thuộc ngành xây dựng và kiến trúc... / Võ Như Cầu . - Tái bản. - H. : Xây dựng ; 2023. - 292 tr. : hình vẽ, bảng, 24 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.015067
                                         VVG01569.0001-0002
  • 5 Từ điển thuật ngữ xuất bản-báo chí : Nga-Anh-Việt : Có bảng dạng tắt Nga - Anh - Việt / Nguyễn Trọng Báu, Nguyễn Thành Châu, Quang Đạm, Như ý . - H. : Khoa học Xã hội , 1982. - 250 tr ; 26 cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 6 Về vấn đề xây dựng thuật ngữ khoa học . - In lần thứ 2. - H. : Khoa học Xã hội , 1977. - 302 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.004886-004887
                                         VNM.002789-002793
                                         VNM.021659-021661
  • 7 Thuật ngữ tin học Anh Việt : Tin học phổ thông / Nguyễn Văn Thân, Phan Văn Thảo . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1996. - 461 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.019364-019366
  • 8 Từ điển kỹ thuật bách khoa : T.1 : A-L / I.L. Artobolevskiy (ch.b.), V.A. Đubrovakiy (Phó ch.b.) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1983. - 783 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.007844-007846
  • 9 550 thuật ngữ chủ yếu trong pháp luật hình sự Việt Nam / Nguyễn Ngọc Điệp . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1997. - 1077 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.025071-025073
                                         VNM.033842-033843
  • 10 Thuật ngữ pháp lý phổ thông : T.2 . - H. : Pháp lý , 1987. - 311tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 11 Chuẩn hóa chính tả và thuật ngữ / Phạm Văn Đồng, Nguyễn Cảnh Toàn, Phạm Huy Thông,.. . - H. : Giáo dục , 1984. - 156 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.003243-003244
  • 12 Sổ tay thuật ngữ địa lí : Dùng trong trường phổ thông / B.s. : Nguyễn Dược (ch.b.), Trung Hải . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Giáo dục , 2002. - 212tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: VND.030405-030409
                                         VNM.038520-038524
  • 13 Chuẩn hóa chính tả và thuật ngữ / Phạm Văn Đồng, Phạm Huy Thông, Hồ Cơ,.. . - H. : Giáo dục , 1984. - 156tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: VND.008416-008420
  • 14 Sổ tay sơ giải một số từ thường dùng . - H. : Sự thật , 1983. - 259tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.002523-002525
  • 15 Thuật ngữ, khái niệm lịch sử phổ thông / B.s. : Phan Ngọc liên, Nghiêm Đình Vỳ, Nguyễn Đình Lê . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 1996. - 194 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.019286-019288
  • 16 The illustrated dictionary of building terms / Tom Philbin . - Boston : McGraw Hill , 1997. - 249 tr ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: 600/A.000331
  • 17 Hán văn trong Đông y. T.1, Từ ngữ y dược / Trần Khiết, Mã Kiếm Minh . - [Knxb] : Đồng Nai, 1989. - 160 tr. ; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: N/H.000426
  • 18 Từ điển thuật ngữ y học Anh - Pháp - Việt : Phần từ ngữ : Anh - Pháp - Việt, Pháp - Anh. Phần đàm thoại y học chuyên khoa Anh - Pháp / Vựu Hữu Chánh (B.s) . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 2001. - 483 tr ; 19 cm
    19 Danh từ, thuật ngữ khoa học công nghệ và khoa học về khoa học / B.s : Đỗ Công Tuấn (ch.b), Nguyễn Tiến Đức, Lê Thị Hoài An . - H. : Khoa học kỹ thuật , 2002. - 179tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.027874-027878
                                         VNM.036520-036524
  • 20 Sổ tay thuật ngữ địa lí : Dùng trong trường phổ thông / Nguyễn Dược (ch.b.), Trung Hải . - Tp. Hồ Chí Minh : Giáo dục , 2006. - 211 tr ; 221 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.032983-032987
  • 21 Từ điển thuật ngữ văn học / Ch.b. : Lê Bá Hán, Trần Đình Sử, Nguyễn Khắc Phi . - In lần 2. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 1997. - 368tr ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: VND.020605-020606
                                         VNM.030209
                                         VNM.030211
  • 22 Chủ nghĩa cấu trúc và văn học : Nghiên cứu, văn bản, thuật ngữ / Trịnh Bá Đỉnh . - H. : Văn học , 2002. - 618 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.026310-026314
                                         VNM.035039-035043
  • 23 Từ điển văn học : T.2 : N-Y / Bằng Việt, Bùi Duy Tân, Chu Xuân Diên,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 1984. - 643tr ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.000997-000998
                                         VVM.001668-001674
  • 24 Từ điển khoa học và công nghệ Việt - Anh : Khoảng 60000 mục từ / B.s : Mai Anh, Lê Mạnh Chiến, Nguyễn Như Thịnh (ch.b),.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1998. - 935tr ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: N/TD.000464-000466
                                         NVM.00163-00164
  • Trang: 1 2
          Sắp xếp theo :       

    Chỉ dẫn

    Để xem chi tiết file tài liệu số, bạn đọc cần đăng nhập

    Chi tiết truy cập Hướng dẫn

     

    Đăng nhập

    Chuyên đề tài liệu số

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    27.884.308

    : 1.010.189