| 1 |  | Thuật ngữ hội thoại thể thao Anh-Việt / Nguyễn Sĩ Hà . - H. : Thể dục Thể thao , 2000. - 361 tr ; 16 cm Thông tin xếp giá: N/400/A.002045-002049 NNM.002118-002127 |
| 2 |  | Từ điển địa chất : T.1 : A - L. / B.s. : Nguyễn Văn Chiến ; Chu Tuấn Nhạ ; Trương Cam Bảo,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1979. - 391tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.005715-005716 VNM.020686-020687 |
| 3 |  | Thuật ngữ và ký hiệu âm nhạc thường dùng / Đào Trọng Từ, Đỗ Mạnh Thường, Đức Bằng . - H. : Văn hóa , 1984. - 110tr : bảng kí hiệu ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009377 VNM.019324-019325 |
| 4 |  | Tiếng Anh trong xây dựng và kiến trúc = English on building & architecture : 20 bài học tiếng Anh thuộc ngành xây dựng và kiến trúc... / Võ Như Cầu . - Tái bản. - H. : Xây dựng ; 2023. - 292 tr. : hình vẽ, bảng, 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015067 VVG01569.0001-0002 |
| 5 |  | Từ điển thuật ngữ xuất bản-báo chí : Nga-Anh-Việt : Có bảng dạng tắt Nga - Anh - Việt / Nguyễn Trọng Báu, Nguyễn Thành Châu, Quang Đạm, Như ý . - H. : Khoa học Xã hội , 1982. - 250 tr ; 26 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 6 |  | Về vấn đề xây dựng thuật ngữ khoa học . - In lần thứ 2. - H. : Khoa học Xã hội , 1977. - 302 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.004886-004887 VNM.002789-002793 VNM.021659-021661 |
| 7 |  | Thuật ngữ tin học Anh Việt : Tin học phổ thông / Nguyễn Văn Thân, Phan Văn Thảo . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1996. - 461 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.019364-019366 |
| 8 |  | Từ điển kỹ thuật bách khoa : T.1 : A-L / I.L. Artobolevskiy (ch.b.), V.A. Đubrovakiy (Phó ch.b.) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1983. - 783 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.007844-007846 |
| 9 |  | 550 thuật ngữ chủ yếu trong pháp luật hình sự Việt Nam / Nguyễn Ngọc Điệp . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1997. - 1077 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.025071-025073 VNM.033842-033843 |
| 10 |  | Thuật ngữ pháp lý phổ thông : T.2 . - H. : Pháp lý , 1987. - 311tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 11 |  | Chuẩn hóa chính tả và thuật ngữ / Phạm Văn Đồng, Nguyễn Cảnh Toàn, Phạm Huy Thông,.. . - H. : Giáo dục , 1984. - 156 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.003243-003244 |
| 12 |  | Sổ tay thuật ngữ địa lí : Dùng trong trường phổ thông / B.s. : Nguyễn Dược (ch.b.), Trung Hải . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Giáo dục , 2002. - 212tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.030405-030409 VNM.038520-038524 |
| 13 |  | Chuẩn hóa chính tả và thuật ngữ / Phạm Văn Đồng, Phạm Huy Thông, Hồ Cơ,.. . - H. : Giáo dục , 1984. - 156tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.008416-008420 |
| 14 |  | Sổ tay sơ giải một số từ thường dùng . - H. : Sự thật , 1983. - 259tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.002523-002525 |
| 15 |  | Thuật ngữ, khái niệm lịch sử phổ thông / B.s. : Phan Ngọc liên, Nghiêm Đình Vỳ, Nguyễn Đình Lê . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 1996. - 194 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.019286-019288 |
| 16 |  | The illustrated dictionary of building terms / Tom Philbin . - Boston : McGraw Hill , 1997. - 249 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000331 |
| 17 |  | Hán văn trong Đông y. T.1, Từ ngữ y dược / Trần Khiết, Mã Kiếm Minh . - [Knxb] : Đồng Nai, 1989. - 160 tr. ; 29 cm Thông tin xếp giá: N/H.000426 |
| 18 |  | Từ điển thuật ngữ y học Anh - Pháp - Việt : Phần từ ngữ : Anh - Pháp - Việt, Pháp - Anh. Phần đàm thoại y học chuyên khoa Anh - Pháp / Vựu Hữu Chánh (B.s) . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 2001. - 483 tr ; 19 cm |
| 19 |  | Danh từ, thuật ngữ khoa học công nghệ và khoa học về khoa học / B.s : Đỗ Công Tuấn (ch.b), Nguyễn Tiến Đức, Lê Thị Hoài An . - H. : Khoa học kỹ thuật , 2002. - 179tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.027874-027878 VNM.036520-036524 |
| 20 |  | Sổ tay thuật ngữ địa lí : Dùng trong trường phổ thông / Nguyễn Dược (ch.b.), Trung Hải . - Tp. Hồ Chí Minh : Giáo dục , 2006. - 211 tr ; 221 cm Thông tin xếp giá: VND.032983-032987 |
| 21 |  | Từ điển thuật ngữ văn học / Ch.b. : Lê Bá Hán, Trần Đình Sử, Nguyễn Khắc Phi . - In lần 2. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 1997. - 368tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.020605-020606 VNM.030209 VNM.030211 |
| 22 |  | Chủ nghĩa cấu trúc và văn học : Nghiên cứu, văn bản, thuật ngữ / Trịnh Bá Đỉnh . - H. : Văn học , 2002. - 618 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.026310-026314 VNM.035039-035043 |
| 23 |  | Từ điển văn học : T.2 : N-Y / Bằng Việt, Bùi Duy Tân, Chu Xuân Diên,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 1984. - 643tr ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.000997-000998 VVM.001668-001674 |
| 24 |  | Từ điển khoa học và công nghệ Việt - Anh : Khoảng 60000 mục từ / B.s : Mai Anh, Lê Mạnh Chiến, Nguyễn Như Thịnh (ch.b),.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1998. - 935tr ; 24cm Thông tin xếp giá: N/TD.000464-000466 NVM.00163-00164 |