| 1 |  | Mỹ thuật Việt Nam / Nguyễn Phi Hoanh . - Tp. Hồ chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1984. - 427tr : 3 tờ ảnh ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.009303-009304 VNM.018033-018035 |
| 2 |  | Mỹ thuật thời Trần / Nguyễn Đức Nùng (ch.b), Nguyễn Du Chi, Nguyễn Tiến Cảnh,.. . - H. : Văn hóa , 1977. - 136tr : 25 tờ ảnh ; 27cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 3 |  | Tập tranh Trương Hán Minh. Q.2 / Trương Hán Minh . - Tp. Hồ Chí Minh : [Knxb], 1992. - 118 tr. : hình vẽ ; 26 cm Thông tin xếp giá: N/H.000443 |
| 4 |  | Mỹ thuật công nghiệp / Phạm Đỗ Nhật Tiến . - H. : Văn hóa , 1982. - 250tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001442-001443 VND.007491-007492 |
| 5 |  | Văn hóa Việt Nam nhìn từ mỹ thuật : T.1 / Chu Quang Trứ . - H. : Thời đại , 2010. - 850 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034039 |
| 6 |  | Affective minds : A collection of papers based on presentation at the 13th Toyota conference, Shizuoka, Japan, 29 November to 2 December 1999 / Giyoo Hatano, Naoyuki Okada, Hirotaka Tanabe . - Amsterdam : Elsevier , 2000. - 283 tr ; 26 cm Thông tin xếp giá: 000/A.000274 |
| 7 |  | Mỹ thuật thời Lê sơ / Nguyễn Đức Nùng, Nguyễn Du Chi, Nguyễn Tiến Cảnh, Nguyễn Bá Vân . - H. : Văn hóa , 1978. - 71tr : ảnh ; 25cm Thông tin xếp giá: VVD.000620 VVM.000730-000731 VVM.001747-001748 |
| 8 |  | Giải phẫu tạo hình / Lương Xuân Nhị . - H. : Văn hóa , 1978. - 165tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005130-005131 VND.005944 VNM.001437-001439 VNM.008692 |
| 9 |  | Một số nền mỹ thuật thế giới / Nguyễn Phi Hoanh . - H. : Văn hóa , 1978. - 338tr : hình ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005784-005785 VNM.003524-003527 VNM.018962 VNM.018964 |
| 10 |  | Bảo tàng Mỹ thuật Việt Nam / Nguyễn Văn Chung, Vương Như Chiêm, Nguyễn Văn Y,.. . - H. : Văn hóa , 1986. - 126tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010786 VNM.024262-024263 |
| 11 |  | Văn hoá Raglai / Phạm Quốc Anh . - H. : Khoa học Xã hội , 2010. - 341 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033391 |
| 12 |  | Văn hoá làng truyền thống người Chăm tỉnh Ninh Thuận / Sử Văn Ngọc . - H. : Dân trí , 2010. - 260 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033432 |
| 13 |  | Đặc trưng văn hoá nghệ thuật dân gian ở hai nhánh Raglai Nam và Bắc tỉnh Ninh Thuận / Hải Liên (nghiên cứu, giới thiệu) . - H. : Nxb.Hội nhà văn , 2016. - 565 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 14 |  | Hát kể truyện cổ Raglai: Anai Mapraik và Anaow Puah Taih Ong / B.s., s.t., giới thiệu : Sử Văn Ngọc ; Sử Thị Gia Trang . - H. : Nxb.Hội nhà văn , 2016. - 843 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 15 |  | Quản lý đổi mới phương pháp dạy học ở các Trường Trung học Phổ thông huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận: Luận văn Thạc sĩ Kế toán : Chuyên ngành Kế toán: 8 34 03 01 / Trần Ngọc Hùng ; Phan Minh Tiến (h.d.) . - Bình Định, 2020. - 114 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV06.00549 |
| 16 |  | Xây dựng đội ngũ cán bộ chủ chốt cấp cơ sở ở huyện Ninh Hải, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ chuyên ngành Chính trị học / Vũ Văn Trường ; Nguyễn Thị Ngọc Thùy (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 96 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV01.00019 |
| 17 |  | Thực hiện chính sách bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa của dân tộc Raglai ở tỉnh Ninh Thuận : Đề án Thạc sĩ ngành Chính trị học / Phan Đức Cường ; Nguyễn Đức Toàn (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 71 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV01.00129 |
| 18 |  | Nâng cao hoạt động trách nhiệm xã hội tại Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số Kiến thiết Ninh Thuận : Đề án Thạc sĩ Quản trị kinh doanh / Phạm Hoàng Long ; Phạm Thị Thúy Hằng (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 101 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV19.00228 |
| 19 |  | Nghi lễ vòng đời của người Chăm Ahiêr ở Ninh Thuận / Phan Quốc Anh . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2010. - 439 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033067 |
| 20 |  | Lễ hiến tế trâu của người Chăm Ninh Thuận / Hải Liên . - H. : Văn hóa Thông tin , 2013. - 279 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034785 |
| 21 |  | Hai dị bản lẽ hội truyền thống cổ - kính độc đáo : BBâk Akoq Padai - Budhi Atâu : ở hai nhánh Raglai Nam và Bắc tỉnh Ninh Thuận / Hải Liên . - H. : Văn hóa Thông tin , 2014. - 231 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 22 |  | Nhóm lễ, hội Rija của người chăm tỉnh Ninh Thuận / Hải Liên (s.t., biên dịch, giới thiệu) . - H. : Văn hoá Dân tộc , 2012. - 343 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034371 |
| 23 |  | Phấn đấu xây dựng Hà Nội trở thành thủ đô tin yêu của cả nước / Lê Đức Thọ . - H. : Sự thật , 1985. - 98 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.009836 VNM.022858-022859 |
| 24 |  | Thủ đô các nước anh em / Cao Ngọc Thắng . - H. : Giáo dục , 1986. - 140tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.016086 |