| 1 |  | Những tổ chức thanh niên thế giới . - H. : Thanh niên , 1985. - 210tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009768 VNM.022636-022637 |
| 2 |  | 30 câu hỏi và trả lời về nghị quyết 26 của bộ chính trị : Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác thanh niên . - H. : Thanh niên , 1986. - 42tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010841-010842 VNM.024386-024388 |
| 3 |  | Về Thanh niên / C.Mác, Ph.Ang ghen, V.I.Lênin, X.V.Stalin . - H. : Sự thật , 1978. - 295tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005419-005420 VNM.007489-007493 VNM.018994-018996 |
| 4 |  | The child : Infants, Children, and Adolescents / Nancy J. Cobb . - London : Mayfield Publishing Company , 2001. - 614 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 300/A.000033 |
| 5 |  | Young living / Nanalee Clayton . - New York : Glencoe , 2000. - X, 566 tr ; 26 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000730-000732 |
| 6 |  | Young living / Nanalee Clayton . - 6th ed. - NewYork : Glencoe , 1994. - 496 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000706 |
| 7 |  | Quản lý nhà nước về giải quyết việc làm cho thanh nien trên đia bàn tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Kinh tế : Chuyên ngành Quản lý Kinh tế / Nguyễn Thị Kim Vân ; Hồ Thị Minh Phương (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 77 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV20.00190 |
| 8 |  | Công tác vận động thanh niên ở các nước xã hội chủ nghĩa . - H. : Thống tin Lý luận , 1986. - 254 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.010605 VNM.023992-023993 |
| 9 |  | Thanh niên trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa / Lê Duẩn . - H. : Sự thật , 1982. - 146 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.001039 VNM.009829-009830 |
| 10 |  | Truyền thống đấu tranh cách mạng vẻ vang của Đoàn . - H. : Sự thật , 1968. - 131 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.008859 |
| 11 |  | Về vai trò và nhiệm vụ của thanh niên / Hồ Chí Minh . - H. : Sự thật , 1978. - 103 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.005346-005348 VNM.006327-006340 VNM.019078-019079 |
| 12 |  | Về giáo dục thanh niên / Hồ Chí Minh . - H. : Thanh niên , 1980. - 455 tr ; 17 cm Thông tin xếp giá: VND.001248-001249 VNM.010132-010134 |
| 13 |  | Suy nghĩ và hành động trước tình hình mới / Lê Xuân Đồng . - H. : Thanh niên , 1966. - 73 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.004276 VNM.008472-008475 VNM.016547-016548 |
| 14 |  | Chủ nghĩa nhân đạo cộng sản với vấn đề giáo dục thế hệ trẻ / Nguyễn Sỹ Tý, Vũ Khiêu, Hoàng Ngọc Hiến, Phong Hiến . - H. : Giáo dục , 1984. - 180 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.008745-008747 VNM.015842-015848 |
| 15 |  | Quản lý nhà nước đối với giải quyết việc làm cho thanh niên trên địa bàn thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Ngành Quản lý kinh tế / Hồ Thị Minh Phuông ; Hồ Thị Minh Phương (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 90 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV20.00218 |
| 16 |  | Giáo dục pháp luật cho thanh niên ở huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Ngành Chính trị học / Nguyễn Thị Hồng Như ; Nguyễn Tuấn Anh (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 83 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV01.00109 |
| 17 |  | Những nội dung cơ bản của nghị quyết hội nghị lần thứ tư ban chấp hành trung ương Đảng khoá VII : Tài liệu nghiên cứu, tìm hiểu nghị quyết hội nghị lần thứ tư ban chấp hành trung ương Đảng khoá VII . - H. : , 1993. - 63 tr ; 19 bcm Thông tin xếp giá: VND.015421-015425 |
| 18 |  | Thế hệ ban đầu / Đặng Hòa . - H. : Thanh niên , 1986. - 137tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.011365 VNM.025195-025196 |
| 19 |  | Tuổi trẻ và sắc đẹp / Nguyễn Ngọc Bảy . - Quảng Ngãi : Nxb. Tổng hợp Quảng Ngãi , 1989. - 215tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 20 |  | Đặc điểm ngôn ngữ phóng sự trên báo thanh niên : Luận văn Thạc sĩ Ngành Ngôn ngữ học / Phan Thị Ngọc Ánh ; Nguyễn Thị Vân Anh (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 77 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV16.00146 |
| 21 |  | Quản lý nguồn vốn vay hỗ trợ thanh niên làm kinh tế tại Tỉnh đoàn Bình Định : Đề án Thạc sĩ Quản lý kinh tế / Lý Anh Việt ; Phạm Thị Bích Duyên (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 102 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV20.00255 |
| 22 |  | The tender land : The family love story / Kathleen Finneran . - Boston : Houghton Mifflin , 2000. - X, 285 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: 360/A.000058-000059 |
| 23 |  | Nhiệm vụ của Đoàn thanh niên / V.I. Lênin . - In lần 2. - H. : Sự thật , 1975. - 38tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004199-004200 VNM.006731-006740 VNM.018370-018376 |
| 24 |  | Sinh viên nói về mình . - H. : Thanh niên , 1988. - 142tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.012403-012404 VNM.026696-026698 |