| 1 |  | Sổ tay nuôi heo : T.1 : Thức ăn cho heo / Nguyễn Chính, Việt Châu, Hoàng Ngưu . - Tái bản lần 1. - H. : Nông nghiệp , 1985. - 163tr : bảng ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.009148-009150 VNM.009364-009366 VNM.017712-017718 VNM.019214-019216 |
| 2 |  | Ngộ độc thức ăn / Đỗ Đình Địch . - H. : Y học , 1976. - 44tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 3 |  | Thức ăn bổ sung cho gia súc / Vũ Duy Giảng . - In lần thứ 3. - H. : Nông nghiệp , 1987. - 79tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 4 |  | Science : Plants / Richard Moyer, Lucy Daniel, Jay Hackett,.. . - New York : McGraw-Hill , 2000. - VI,144 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: N/580/A.000001 |
| 5 |  | Giáo trình chăn nuôi lợn : Dùng để giảng dạy trong các trường Trung học Nông nghiệp / B.s. : Ninh Viết Mỵ, Lê Thị Mộng Loan . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 191tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004595-004597 VNM.001441-001447 VNM.020634-020636 |
| 6 |  | Tiêu chuẩn ăn cho lợn / Nguyễn Đức Trân . - In lần 2, có sửa chữa bổ sung. - H. : Nông nghiệp , 1986. - 44tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010846 VNM.011272-011273 |
| 7 |  | The Low - card baking and dessert cook book / Ursula Solom . - Hoboken : John Wiley & Sons , 2004. - X,294 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000896-000897 |
| 8 |  | Xây dựng khẩu phần ăn cho các loại heo như thế nào ? / L.Ia. Admina, V.I. Scoriachina ; Lê Thanh Hải (dịch) ; Nguyễn Nghi (h.đ.) . - H. : Nông nghiệp , 1985. - 157tr : bảng ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.010051 VNM.023177-023178 |
| 9 |  | Chế biến thức ăn cho trẻ nhỏ / Ngô Lợi . - H. : Phụ nữ , 1981. - 63tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000451-000453 VNM.002362-002367 VNM.021258 |
| 10 |  | Sổ tay nuôi lợn : T.1 : Thức ăn cho heo / Nguyễn Chính, Việt Châu, Hoàng Ngưu . - Tái bản lần 1. - H. : Nông nghiệp , 1981. - 163tr : bảng ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.000837-000838 |
| 11 |  | Nghiên cứu khả năng thích ứng độ mặn và thức ăn của cá mú trân châu (Epinephelus fuscoguttatus x Epinephelus lanceolatus) ở giai đoạn ương cá hương đến cá giống: Luận văn Thạc sĩ Sinh học : Chuyên ngành Sinh học thực nghiệm: 8 42 01 14 / Đạm Thị Thùy Vương ; Võ Văn Chí (h.d.) . - Bình Định, 2020. - 51 tr ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV21.00335 |
| 12 |  | Máy và thiết bị chế biến thức ăn chăn nuôi / Nguyễn Như Thung, Lê Nguyên Đương, Phan Lê, Nguyễn Văn Khoẻ . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1987. - 147tr ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.001234 VVM.002579-002580 |
| 13 |  | Thức ăn trị bệnh và tăng sức khỏe / Phan Văn Chiêu . - Tái bản lần thứ 1. - Huế : Nxb. Thuận Hóa , 2001. - 168tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.024921-024923 VND.027202-027206 VNM.033670-033671 VNM.035845-035849 |
| 14 |  | Thức ăn tự nhiên của cá / Trần Văn Vỹ . - H. : Nông nghiệp , 1982. - 250tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001640-001641 VNM.010841-010843 |
| 15 |  | Mấy suy nghĩ về bữa ăn / Từ Giấy . - H. : Sự thật , 1984. - 102tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.009479 VNM.022015-022016 |
| 16 |  | Nghiên cứu ảnh hưởng của các loại thức ăn và chất bổ sung lên sinh trưởng, tỷ lệ sống và tỷ lệ dị hình của cá mú dẹt (Epinephelus bleekeri Vaillant, 1878) : Luận văn Thạc sĩ Ngành Sinh học thực nghiệm / Đoàn Thị Minh Hiền ; Võ Văn Chí (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 153 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV21.00415 |
| 17 |  | Chế biến đậu nành và lạc thành thức ăn giàu prôtein / Ngạc Văn Dậu . - H. : Nông nghiệp , 1983. - 231tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.008125 VNM.015065-015066 VNM.017601-017605 |
| 18 |  | Cây họ đậu nhiệt đới làm thức ăn gia súc / Dương Hữu Thời, Dương Thanh Liêm, Nguyễn Văn Uyển . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1982. - 255tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.007889-007890 VNM.014971-014973 |
| 19 |  | Cây họ đậu nhiệt đới làm thức ăn gia súc / Dương Hữu Thời, Dương Thanh Liêm, Nguyễn Văn Uyển . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1982. - 255tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.002005-002006 VNM.011451-011453 |
| 20 |  | Giáo trình thức ăn gia súc : Dùng cho học sinh và giáo viên trường trung học nông nghiệp địa phương / Trần Phúc . - H. : Giải phóng , 1973. - 130tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001109 |
| 21 |  | Phương pháp dự trữ, chế biến thức ăn gia súc / Lê Sinh Tặng, Nguyễn Chính, Nguyễn Đức Trân . - In lần 3 có sửa chữa và bổ sung. - H. : Nông nghiệp , 1977. - 60tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004918-004919 VNM.001603-001606 VNM.018410-018412 |
| 22 |  | Bảng thành phần hóa học giá trị dinh dưỡng thức ăn gia súc Việt Nam / Viện chăn nuôi Bộ Nông nghiệp . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 64tr ; 24x15cm Thông tin xếp giá: VND.006234 VNM.020991-020993 |
| 23 |  | Tiêu chuẩn ăn cho lợn / Nguyễn Đức Trân . - H. : Nông nghiệp , 1982. - 47tr : bảng ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001800 |
| 24 |  | Thức ăn bổ sung cho gia súc / Vũ Duy Giảng . - In lần 2, có sửa chữa và bổ sung. - H. : Nông nghiệp , 1983. - 78tr ; 18cm Thông tin xếp giá: VND.008161 VNM.015238-015241 |