| 1 |  | Bốn nhân tố nâng cao thành tích luyện tập / K. Iegơ, G. Oenslegen ; Bùi Thế Hiển (dịch) . - In lần 2. - H. : Thể dục thể thao , 1985. - 147tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009992 VNM.023071-023072 |
| 2 |  | 212 câu hỏi và trả lời luật bóng rổ / Đinh Can . - H. : Thể dục Thể thao , 1980. - 170tr ; 13cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 3 |  | Kiểm tra y học về thể dục trong sản xuất / Biên soạn: G.B. Axêep, B.A. Đuscôp,X.A. Kôxilốp (chủbiên.) ; Dịch: Lê Văn Lâm, Hồ Thiệu . - H. : Thể dục thể thao , 1978. - 314tr : bảng biểu ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 4 |  | Tư liệu thể dục thể thao : T.1 / Lê Bách, Mai Duy Dưỡng, Lê Hoài Sơn . - H. : Thể dục thể thao , 1978. - 215tr ; 18cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 5 |  | Tài liệu hướng dẫn giảng dạy thể dục thể thao ở trường phổ thông cấp II . - In lần 3 có sửa chữa và bổ sung. - H. : Giáo dục , 1977. - 256tr ; 20cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 6 |  | Bạn trai khỏe và đẹp : T.1 / Xuân Hưng, Hữu Hoàn . - In lần thứ 2. - H. : Thể dục thể thao , 1984. - 45tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009371-009372 VNM.019370-019372 |
| 7 |  | Chạy khoẻ, đẹp, thông minh / I.M. Kactasốp ; Văn An (dịch) . - H. : Thể dục thể thao , 1984. - 122tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009242-009243 VNM.018015-018017 |
| 8 |  | Tính chất dân tộc - nhân dân - khoa học của thể dục thể thao / Hải Thu . - H. : Thể dục thể thao , 1984. - 110tr : 4 tờ ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009248-009249 VNM.018081-018083 |
| 9 |  | Điền kinh trong trường phổ thông / P.N. Gôikhơman, O.N. Tơrôphimốp ; Quang Hưng (dịch) . - H. : Thể dục thể thao , 1979. - 200tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.006615-006616 VNM.021201-021203 |
| 10 |  | Athletic injury management / William E. Prentice, Daniel D. Arnheim . - 6th ed. - Boston Burr Ridge : McGraw Hill , 2005. - [627 tr. đánh số từng phần] ; 23 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000551 |
| 11 |  | Giáo trình y học thể dục thể thao Sách dùng cho sinh viên đại học và cao đẳng sư phạm thể dục thể thao B.s.: Nông Thị Hồng (ch.b.), Lê Quý Phượng, Vũ Chung Thuỷ, Phạm Thị Thiệu . - H : Thể dục Thể thao, 2007. - 319tr : hình vẽ, bảng ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.037646-037648 VNG02841.0001-0012 |
| 12 |  | Kiểm tra y học về thể dục trong sản xuất / B.s. : G.M Axêep, B.A. Đuscôp, X.A. Kôxilốp ; Dịch : Lê Văn Lâm,.. . - H. : Thể dục Thể thao , 1978. - 314tr : bảng biểu ; 19cm |
| 13 |  | Tư liệu thể dục thể thao : T.1 / Lê Bách, Mai Duy Dưỡng, Lê Hoài Sơn . - H. : Thể dục Thể thao , 1978. - 215tr ; 18cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 14 |  | Đặc điểm sinh lý các môn thể thao / Trịnh Hùng Thanh (b.s.) . - H. : Thể dục Thể thao , 2001. - 174tr : biểu đồ ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.030312-030314 VNM.038480-038481 |
| 15 |  | Chạy và sức khỏe / I.B. Temkin, N.M. Makeva ; Dịch : Đào Duy Thư,.. . - H. : Thể dục thể thao , 1978. - 93tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004653-004654 VNM.008550-008554 VNM.019518-019520 |
| 16 |  | Giáo trình quản lý thể dục thể thao Dùng cho sinh viên Đại học và Cao đẳng Thể dục Thể thao B.s.: Nguyễn Cẩm Ninh (ch.b.), Phạm Đình Bẩm, Đặng Đình Minh, Phạm Việt Hùng . - H : Thể dục Thể thao, 2015. - 399tr. hình vẽ, bảng 21cm Thông tin xếp giá: VND.037637-037639 VNG02838.0001-0012 |
| 17 |  | Sinh lý học thể dục thể thao Sách dùng cho các trường đại học và cao đẳng thể dục thể thao B.s.: Lưu Quang Hiệp, Phạm Thị Uyên . - Tái bản lần thứ 2. - H : Thể dục thể thao, 2017. - 512tr : minh hoạ ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.037643-037645 VNG02840.0001-0012 |
| 18 |  | Lý luận và phương pháp thể dục thể thao Sách giáo khoa dùng cho sinh viên các trường đại học thể dục thể thao Ch.b.: Nguyễn Toán, Phạm Danh Tốn . - Tái bản lần thứ 3. - H : Thể dục thể thao, 2017. - 516tr : minh hoạ ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.037640-037642 VNG02839.0001-0012 |
| 19 |  | Yếu quyết rèn luyện thân thể / Nguyễn Toán . - H. : Thể dục Thể thao , 2000. - 278tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.026068-026070 VNG02525.0001-0022 VNM.034732-034733 |
| 20 |  | Từ điển thể thao / Bùi Xuân Mỹ, Phạm Minh Thảo . - H. : Văn hóa Thông tin , 2000. - 1039tr ; 24cm Thông tin xếp giá: N/TD.000597-000599 VVM.003874-003876 VVM.004980 |
| 21 |  | Thể dục chữa bệnh hô hấp / Nguyễn Văn Tường . - H. : Thể dục Thể thao , 2001. - 99tr : hình vẽ ; 19cm |
| 22 |  | Kinh tế trong hoạt động thể dục thể thao / V.U. Aghêêvetxơ ; Nguyễn Năn Hiểu (dịch) . - H. : Thể dục thể thao , 1985. - 210tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010203 VNM.023449-023450 |
| 23 |  | Một số vấn đề về văn hóa văn nghệ hiện nay của thành phố chúng ta / Võ Văn Kiệt . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1981. - 115tr ; 10cm Thông tin xếp giá: VND.000499-000501 VNM.002402-002406 |
| 24 |  | Chữa khỏi bệnh bằng thể dục . - H. : Thể dục thể thao , 1981. - 108tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000950 VNM.009645-009646 |