Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  84  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Tìm hiểu thi pháp tục ngữ Việt Nam : Giải thưởng hội văn nghệ dân gian Việt Nam / Phan Thị Đào . - Huế : Nxb. Thuận Hóa , 2001. - 170tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.029303-029307
                                         VNG02619.0001-0020
                                         VNM.037560-037564
  • 2 Tục ngữ ca dao dân ca Việt Nam / Vũ Ngọc Phan . - Có sửa chữa và bổ sung. - H. : Văn học , 2000. - 774tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.030221-030222
                                         VNM.038400-038402
  • 3 Tuyển tập tục ngữ - ca dao Việt Nam / B.s. : Nguyễn Từ, Nguyễn Thị Huế, Trần Thị An . - H. : Văn học , 2001. - 879tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: VND.030435
  • 4 Đối chiếu thành ngữ, tục ngữ Chăm - Việt: Luận văn Thạc sĩ Ngôn ngữ học : Chuyên ngành Ngôn ngữ học: 8 22 90 20 / Trần Thị Hương ; Nguyễn Văn Lập (h.d.) . - Bình Định, 2020. - 105 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV16.00125
  • 5 Koám chiến láng : Phương ngôn, tục ngữ Thái / Hoàng Trần Nghịch (S.t., dịch, b.s.) . - H. : Nxb. Văn hóa Dân tộc , 2018. - 370 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.037402
  • 6 Tục ngữ ca dao Tày vùng hồ Ba Bể / Nguyễn Thị Yên (ch.b) ; S.t, biên dịch, giới thiệu : Triệu Sinh, Dương Thuấn . - H. : Văn hóa Thông tin , 2014. - 247 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 7 NTC's American idioms dictionary : The most practical reference for the everyday expressions of contemporary American English / Richard A. Spears . - 3rd ed. - Lincolnwood : NTC , 2000. - XIII,625 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: 400/A.000106
  • 8 Tìm hiểu tục ngữ ca dao nói về đất và người Thái Bình / Phạm Minh Đức, Bùi Duy Lan, Nguyễn Thanh, Vũ Đức Thơm . - H. : Văn hóa Thông tin , 2014. - 202 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 9 Tục ngữ ca dao dân ca Việt Nam / Vũ Ngọc Phan . - In lần thứ 8, có sửa chữa bổ sung. - H. : Khoa học Xã hội , 1978. - 890 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.004726-004728
                                         VNM.004731-004732
                                         VNM.004734-004736
                                         VNM.008770-008772
  • 10 Thơ ca dân gian Việt Nam / Chọn lọc, chú thích, giới thiệu : Đỗ Bình Trị, Bùi Văn Nguyên . - In lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1976. - 132 tr ; 20 cm. - ( Tác phẩm chọn lọc dùng trong nhà trường )
  • Thông tin xếp giá: VND.006087-006090
  • 11 Ca dao, tục ngữ nói về tướng mạo con người / Ngô Sao Kim (s.t., b.s.) . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 103 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 12 Khảo luận về tục ngữ người Việt / Triều Nguyễn . - H. : Khoa học Xã hội , 2010. - 405 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.033384
  • 13 Tục ngữ, câu đố và trò chơi trẻ em Mường / Bùi Thiện (sưu tầm, biên dịch, giới thiệu) . - H. : Văn hoá Dân tộc , 2010. - 425 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.033405
  • 14 Tục ngữ Thái giải nghĩa / Quán Vi Miên . - H. : Dân trí , 2010. - 712 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.033428
  • 15 Tuyển tập văn học dân gian Việt Nam . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2001. - 787tr ; 24cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 16 Lịch sử Việt Nam trong tục ngữ - ca dao / Nguyễn Nghĩa Dân . - H. : Quốc gia Hà Nội , 2010. - 249 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.033465
  • 17 Đồng dao, thành ngữ, tục ngữ Tày / Ma Văn Vịnh (sưu tầm, biên dịch, giới thiệu) . - H. : Nxb.Hội nhà văn , 2016. - 238 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 18 Từ điển thành ngữ - tục ngữ người Raglai ở Khánh Hoà / Trần Kiêm Hoàng, Chamaliaq Riya Tiẻng, Pinãng Điệp Phới, Nguyễn Khiêm . - H. : Văn hoá dân tộc , 2016. - 695 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 19 Văn học dân gian An Giang : Q.2 : Tuyển chọn từ tài liệu sưu tầm điền dã / Nguyễn Ngọc Quang (ch.b.), Phan Xuân Viện, Nguyễn Hữu ái.. . - H. : Văn hoá dân tộc , 2016. - 627 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 20 Thành ngữ - tục ngữ Raglai / S:t., dịch : Sử Văn Ngọc, Sử Thị Gia Trang . - H. : Nxb.Hội nhà văn , 2016. - 379 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 21 Nông ngư cụ Nam Bộ với ca dao tục ngữ / Phan Văn Phấn . - H. : Mỹ Thuật , 2016. - 519 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 22 Tục ngữ Thái Nghệ An / S.t., biên dịch : Quán Vi Miên ; Vi Khăm Mun_ . - H. : Văn hoá dân tộc , 2016. - 326 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 23 Tổng tập văn học dân gian các dân tộc thiểu số Việt Nam : T.1, : Tục ngữ / B.s. : Trần Thị An (ch.b.), Vũ Quang Dũng . - H. : Khoa học xã hội , 2007. - 987 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.006950-006951
  • 24 A contrastive analysis of syntactic and semantic features in English and Vietnamese proverbs containing the word "Eat" : Luận văn Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh: Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh / Đoàn Thị Thùy Linh ; Trương Văn Định (h.d.) = Phân tích đối chiếu đặc điểm cú pháp và ngữ nghĩa trong các câu tục ngữ Anh và Việt có chứa từ "Ăn": . - Bình Định, 2021. - 77 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV15.00244
  • Trang: 1 2 3 4
          Sắp xếp theo :       

    Chỉ dẫn

    Để xem chi tiết file tài liệu số, bạn đọc cần đăng nhập

    Chi tiết truy cập Hướng dẫn

     

    Đăng nhập

    Chuyên đề tài liệu số

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    27.911.890

    : 1.037.771