| 1 |  | Tìm hiểu thi pháp tục ngữ Việt Nam : Giải thưởng hội văn nghệ dân gian Việt Nam / Phan Thị Đào . - Huế : Nxb. Thuận Hóa , 2001. - 170tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.029303-029307 VNG02619.0001-0020 VNM.037560-037564 |
| 2 |  | Tục ngữ ca dao dân ca Việt Nam / Vũ Ngọc Phan . - Có sửa chữa và bổ sung. - H. : Văn học , 2000. - 774tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.030221-030222 VNM.038400-038402 |
| 3 |  | Tuyển tập tục ngữ - ca dao Việt Nam / B.s. : Nguyễn Từ, Nguyễn Thị Huế, Trần Thị An . - H. : Văn học , 2001. - 879tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.030435 |
| 4 |  | Đối chiếu thành ngữ, tục ngữ Chăm - Việt: Luận văn Thạc sĩ Ngôn ngữ học : Chuyên ngành Ngôn ngữ học: 8 22 90 20 / Trần Thị Hương ; Nguyễn Văn Lập (h.d.) . - Bình Định, 2020. - 105 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV16.00125 |
| 5 |  | Koám chiến láng : Phương ngôn, tục ngữ Thái / Hoàng Trần Nghịch (S.t., dịch, b.s.) . - H. : Nxb. Văn hóa Dân tộc , 2018. - 370 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037402 |
| 6 |  | Tục ngữ ca dao Tày vùng hồ Ba Bể / Nguyễn Thị Yên (ch.b) ; S.t, biên dịch, giới thiệu : Triệu Sinh, Dương Thuấn . - H. : Văn hóa Thông tin , 2014. - 247 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 7 |  | NTC's American idioms dictionary : The most practical reference for the everyday expressions of contemporary American English / Richard A. Spears . - 3rd ed. - Lincolnwood : NTC , 2000. - XIII,625 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 400/A.000106 |
| 8 |  | Tìm hiểu tục ngữ ca dao nói về đất và người Thái Bình / Phạm Minh Đức, Bùi Duy Lan, Nguyễn Thanh, Vũ Đức Thơm . - H. : Văn hóa Thông tin , 2014. - 202 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 9 |  | Tục ngữ ca dao dân ca Việt Nam / Vũ Ngọc Phan . - In lần thứ 8, có sửa chữa bổ sung. - H. : Khoa học Xã hội , 1978. - 890 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.004726-004728 VNM.004731-004732 VNM.004734-004736 VNM.008770-008772 |
| 10 |  | Thơ ca dân gian Việt Nam / Chọn lọc, chú thích, giới thiệu : Đỗ Bình Trị, Bùi Văn Nguyên . - In lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1976. - 132 tr ; 20 cm. - ( Tác phẩm chọn lọc dùng trong nhà trường ) Thông tin xếp giá: VND.006087-006090 |
| 11 |  | Ca dao, tục ngữ nói về tướng mạo con người / Ngô Sao Kim (s.t., b.s.) . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 103 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 12 |  | Khảo luận về tục ngữ người Việt / Triều Nguyễn . - H. : Khoa học Xã hội , 2010. - 405 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033384 |
| 13 |  | Tục ngữ, câu đố và trò chơi trẻ em Mường / Bùi Thiện (sưu tầm, biên dịch, giới thiệu) . - H. : Văn hoá Dân tộc , 2010. - 425 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033405 |
| 14 |  | Tục ngữ Thái giải nghĩa / Quán Vi Miên . - H. : Dân trí , 2010. - 712 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033428 |
| 15 |  | Tuyển tập văn học dân gian Việt Nam . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2001. - 787tr ; 24cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 16 |  | Lịch sử Việt Nam trong tục ngữ - ca dao / Nguyễn Nghĩa Dân . - H. : Quốc gia Hà Nội , 2010. - 249 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033465 |
| 17 |  | Đồng dao, thành ngữ, tục ngữ Tày / Ma Văn Vịnh (sưu tầm, biên dịch, giới thiệu) . - H. : Nxb.Hội nhà văn , 2016. - 238 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 18 |  | Từ điển thành ngữ - tục ngữ người Raglai ở Khánh Hoà / Trần Kiêm Hoàng, Chamaliaq Riya Tiẻng, Pinãng Điệp Phới, Nguyễn Khiêm . - H. : Văn hoá dân tộc , 2016. - 695 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 19 |  | Văn học dân gian An Giang : Q.2 : Tuyển chọn từ tài liệu sưu tầm điền dã / Nguyễn Ngọc Quang (ch.b.), Phan Xuân Viện, Nguyễn Hữu ái.. . - H. : Văn hoá dân tộc , 2016. - 627 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 20 |  | Thành ngữ - tục ngữ Raglai / S:t., dịch : Sử Văn Ngọc, Sử Thị Gia Trang . - H. : Nxb.Hội nhà văn , 2016. - 379 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 21 |  | Nông ngư cụ Nam Bộ với ca dao tục ngữ / Phan Văn Phấn . - H. : Mỹ Thuật , 2016. - 519 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 22 |  | Tục ngữ Thái Nghệ An / S.t., biên dịch : Quán Vi Miên ; Vi Khăm Mun_ . - H. : Văn hoá dân tộc , 2016. - 326 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 23 |  | Tổng tập văn học dân gian các dân tộc thiểu số Việt Nam : T.1, : Tục ngữ / B.s. : Trần Thị An (ch.b.), Vũ Quang Dũng . - H. : Khoa học xã hội , 2007. - 987 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.006950-006951 |
| 24 |  | A contrastive analysis of syntactic and semantic features in English and Vietnamese proverbs containing the word "Eat" : Luận văn Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh: Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh / Đoàn Thị Thùy Linh ; Trương Văn Định (h.d.) = Phân tích đối chiếu đặc điểm cú pháp và ngữ nghĩa trong các câu tục ngữ Anh và Việt có chứa từ "Ăn": . - Bình Định, 2021. - 77 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV15.00244 |