| 1 |  | Sinh học tế bào / Lê Dụ . - H. : Giáo dục , 1997. - 127 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.002064-002068 VVG00276.0001-0005 |
| 2 |  | Top ten sinh học năm 2000 / Lê Quang Long . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2001. - 111tr : ảnh ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.026109-026111 VNM.034831-034832 |
| 3 |  | Giáo trình sinh học phát triển / Nguyễn Như Khanh (ch.b.), Nguyễn Văn Đính, Võ Văn Toàn . - In lần thứ 12. - H. : Giáo dục , 2012. - 387 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.009609-009618 VVG00726.0001-0015 VVM.006137-006146 |
| 4 |  | Thực hành về tế bào thực vật / Z.P. Pauseva ; Dịch : Lê Đình Khả,.. . - Xuất bản lần 2. - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1981. - 349tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000395-000397 |
| 5 |  | Tế bào và sự phát triển / Đái Duy Ban . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1981. - 175tr ; 19cm. - ( Những vấn đề sinh học hiện nay; tập 6 ) Thông tin xếp giá: VND.000788-000789 VNM.009487-009489 |
| 6 |  | Vai trò của adenylyl cyclase hòa tan trong sản xuất cAMP dưới tác động kích thích của eCG trong tế bào Leydig mLTC-1 : Luận văn Thạc sĩ Sinh học thực nghiệm: Chuyên ngành Sinh học thực nghiệm / Nguyễn Thị Chí Hiếu ; Nguyễn Thị Mộng Điệp (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 54 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV21.00378 |
| 7 |  | Đánh giá khả năng sản xuất gonadotropin màng đệm ngựa (eCG, Equine Chorionic Gonadotropin) chuỗi đơn từ dòng tế bào HEK 293 : Luận văn Thạc sĩ Sinh học thực nghiệm: Chuyên ngành Sinh học thực nghiệm / Nguyễn Bá Nghị ; Nguyễn Thị Mộng Điệp (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 58 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV21.00379 |
| 8 |  | Biochemistry : The molecular basis of cell structure and function / Albert L. Lehninger . - NewYork : Worth Publishers , 1970. - XIII,833 tr ; 30 cm Thông tin xếp giá: 570/A.000043 |
| 9 |  | Sinh học phát triển thực vật / Nguyễn Như Khanh . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 2009. - 183 tr ; 27 cm |
| 10 |  | Sinh học tế bào / Lê Dụ . - Quy Nhơn : Trường Đại học sư phạm Quy Nhơn , 1992. - 103 tr ; 30 cm Thông tin xếp giá: TLD.000475-000479 TLG00107.0001-0031 |
| 11 |  | Sinh học phân tử của tế bào / Lê Đức Trình . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2001. - 264 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: VVD.006403-006407 |
| 12 |  | Bách khoa toàn thư tuổi trẻ : P.2 : Khoa học và kỹ thuật / Nguyễn Mộng Hưng ; Dịch : Từ Văn Mặc,.. . - H. : Phụ nữ , 2002. - 618 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000554-000556 VVM.004410-004411 |
| 13 |  | Vi rút học : Phần đại cương / V.M. Zđanôp, S.I. Gaiđamôvich ; Đoàn Xuân Mượu (dịch) . - H. : Y học , 1977. - 239tr.: hình vẽ ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.000365-000366 VVM.000782-000783 |
| 14 |  | Giáo trình thực tập di truyền cây trồng / Trần Tú Ngà . - H. : Nông nghiệp , 1982. - 96tr ; 25cm Thông tin xếp giá: VVD.000969-000971 VVM.001565-001571 |
| 15 |  | Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật Western - Blot để xác định biểu hiện Protein AMPK trong tế bào Leydig chuột : Luận văn Thạc sĩ Sinh học: Chuyên ngành Sinh học thực nghiệm / Lê Trầu Trang ; Nguyễn Thị Mộng Điệp (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 48 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV21.00292 |
| 16 |  | Sinh học phân tử của màng tế bào / Đái Duy Ban, Đỗ Đính Hồ . - H. : Y học , 1986. - 158tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010616-010617 VNM.024063-024065 |
| 17 |  | Nghiên cứu tác động của Fluoxetine đến nồng độ cAMP, Progesterone và Testosterone trong tế bào HEK293 khi kích thích bởi hFSH tái tổ hợp chuỗi đơn : Luận văn Thạc sĩ Sinh học thực nghiệm: Chuyên ngành Sinh học thực nghiệm / Nguyễn Quỳnh Nga ; Nguyễn Thị Mộng Điệp (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 61 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV21.00383 |
| 18 |  | Đánh giá hoạt tính sinh học LH và FSH của Hormone eCG tái tổ hợp trên dòng tế bào HEK293 và mLTC-1 : Luận văn Thạc sĩ Sinh học thực nghiệm: Chuyên ngành Sinh học thực nghiệm / Võ Thị Thu Hiền ; Nguyễn Thị Mộng Điệp (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 58 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV21.00395 |
| 19 |  | To accompany cell and molecular biology : Concepts and experiments / Gerald Karp . - 3rd ed. - Hoboken : John Wiley & sons , 2002. - 89 tr ; 28 cm. - ( Take note ! ) Thông tin xếp giá: 570/A.000010 |
| 20 |  | Công nghệ sinh học : T.2 : Công nghệ sinh học tế bào : Dùng cho sinh viên ĐH, CĐ chuyên và không chuyên ngành CNSH, giáo viên và học sinh THPT / Vũ Văn Vụ, Nguyễn Mộng Hùng, Lê Hồng Điệp . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2006. - 184 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.008366-008370 |
| 21 |  | Giáo trình sinh học phân tử tế bào và ứng dụng / Võ Thị Thương Lan . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Giáo dục Việt Nam , 2011. - 191 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVG01241.0001-0005 |
| 22 |  | Sinh học : T.1 / W.D. Phillips ; T.J. Chilton ; Dịch : Nguyễn Bá,... ; Nguyễn Mộng Hùng (h.đ) . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 1998. - 407 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.002475-002477 VVG00315.0001-0005 VVM.003323-003327 |
| 23 |  | Những hiểu biết mới về Enzym / Phạm Thị Trân Châu, Lã Minh Châu, Lâm Chi,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1983. - 152tr ; 20cm. - ( Những vấn đề của sinh học hiện nay ) Thông tin xếp giá: VND.008023-008024 VNM.015128-015130 |
| 24 |  | Thực hành hình thái giải phẩu thực vật / Hoàng Thị Sản, Nguyễn Tề Thỉnh b.s . - H. : Giáo dục , 1982. - 87tr : hình vẽ ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.000245-000247 |