| 1 |  | The Norton anthology of English literature / Alfred David, E. Talbot Donaldson, George M. Logan,.. . - 7th ed. - New York : W.W.Norton & Company , 2001. - LV, 2870 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 800/A.000064-000065 |
| 2 |  | Bàn về văn học / Vũ Đức Phúc . - H. : Khoa học Xã hội , 2001. - 1029tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.029590-029594 VNM.037833-037837 |
| 3 |  | Văn học Việt Nam (1900 - 1945) / Phan Cự Đệ, Trần Đình Hượu, Nguyễn Trác.. . - Tái bản lần thứ 14. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2013. - 667 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVG01076.0001-0005 |
| 4 |  | Khi nghe gió thổi qua Phja Bjoóc : Tiểu luận phê bình văn học / Lê Thị Bích Hồng . - H. : Nxb. Hội Nhà văn , 2019. - 711 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037379 |
| 5 |  | Nguyễn Trọng Tạo tuyển tập : T.3 : Nhịp đồng dao : Những bài viết về Nguyễn Trọng Tạo / Tuyết Nga, Nguyễn Đăng Điệp, Tuệ Mỹ ; S.t., tuyển chọn : Tuyết Nga,.. . - H. : Văn học , 2019. - 349 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037432-037435 |
| 6 |  | Giai thoại văn học Việt Nam : Q.2 / Ch.b, b.s : Kiều Thu Hoạch . - H. : Khoa học Xã hội , 2014. - 415 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 7 |  | Giai thoại văn học Việt Nam : Q.1 / Kiều Thu Hoạch (ch.b, b.s) . - H. : Khoa học Xã hội , 2014. - 407 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 8 |  | Đi tìm cái đẹp văn chương : Khảo cứu qua một số tác giả, tác phẩm tiêu biểu / Nguyễn Trường Lịch . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2014. - 328 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.011075-011076 |
| 9 |  | Nghiên cứu và phê bình văn học / Lê Thanh . - H. : Nxb. Hội Nhà văn , 2002. - 483tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.025293-025294 VNM.033953-033955 |
| 10 |  | Nguyễn Huy Tưởng khát vọng một đời văn / Hà Minh Đức, Tô Hoài, Phong Lê,.. . - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 521tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.025916 |
| 11 |  | Đi dọc cánh đồng thơ : Tiểu luận-Phê bình-Chân dung văn học / Trịnh Thanh Sơn . - H. : Lao động , 2002. - 439tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.026258-026262 VNM.034846-034850 |
| 12 |  | Văn học Mỹ mấy vấn đề và tác giả : T.1 / Lê Đình Cúc . - H. : Khoa học Xã hội , 2001. - 499tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.026276-026278 VNM.034941-034942 |
| 13 |  | Văn chương tài năng và phong cách / Hà Minh Đức . - H. : Khoa học Xã hội , 2001. - 571tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.026497 |
| 14 |  | Tản Đà - về tác gia và tác phẩm / Đinh Gia Trinh, Lưu Trọng Lư, Ngô Tất Tố.. . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2001. - 536tr : ảnh ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.004162-004164 VVM.003851-003852 |
| 15 |  | Trên hành trình văn học trung đại / Nguyễn Phạm Hùng . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 608tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.026750-026752 VNM.035441-035442 |
| 16 |  | Lịch sử văn học Trung Quốc : T.2 / Người dịch : Lê Huy Tiêu,.. . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2001. - 707tr ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.004060-004064 VVG00465.0001-0010 VVM.004491-004500 |
| 17 |  | Nhà văn Việt Nam thế kỷ XX / B.s : Ngô Văn Phú, Nguyễn Phan Hách . - H. : Nxb. Hội Nhà văn , 2001. - 628tr : ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.026965-026969 VNM.035706-035710 |
| 18 |  | Giáo trình văn học Nga / Đỗ Hải Phong . - In lần thứ 2. - H. : Đại học sư phạm , 2011. - 247 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.013023-013027 VVG00891.0001-0015 |
| 19 |  | Đặc trưng truyện ngắn Anh - Mỹ / Lê Huy Bấc . - Tái bản lần thứ 1 có chỉnh lí. - H. : Đại học sư phạm , 2013. - 419 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.036144-036148 VNG02790.0001-0015 |
| 20 |  | Boris Pasternak - Con người và tác phẩm : 16 bài thơ chọn lọc. Tiểu thuyết : Bác sĩ Whivago / A. Vônesenski, V. Kaverin, E. Evtushenko, I. Erenburg ; Dịch : Hoàng Ngọc Biên,.. . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1988. - 1098tr : 3 tờ ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.012400 VNM.026683-026684 |
| 21 |  | Thâm Tâm và T.T.Kh / Hoài Việt (b.s.) . - H. : Nxb. Hội nhà văn , 1991. - 160tr ; 19cm. - ( Tủ sách thế giới văn học ) Thông tin xếp giá: VND.014280 VNM.027452-027453 |
| 22 |  | Viết từ Hà Nội : Tiểu luận / Phong Lê . - H. : Nxb Hà Nội, 2019. - 477 tr. ; 21 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: VND.037849 |
| 23 |  | Hà Nội từ góc nhìn văn chương / Bùi Việt Thắng . - H. : Nxb Hà Nội, 2019. - 319 tr. ; 21 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: VND.037832 |
| 24 |  | Giới thiệu tác giả, tác phẩm Lai Châu / Phùng Hải Yến . - H. : Văn học , 2018. - 114 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |