| 1 |  | Lịch sử sân khấu thế giới : T.3 / X.X. Mocunxki ; Dịch : Đức Nam,.. . - H. : Văn hóa , 1978. - 545tr : ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005426-005428 VNM.003884-003885 |
| 2 |  | Nghệ sĩ chèo Hoa Tâm / Trần Việt Ngữ . - H. : Văn hóa , 1979. - 264tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005492-005493 VNM.019824-019830 |
| 3 |  | Kịch Xôphôlơ : Tuyển tập : Antigm, Ơdip vua, Êlêctrơ / Xôphôclơ ; Nguyễn Giang (dịch) . - H. : Văn học , 1985. - 185tr ; 19cm. - ( Tủ sách văn học mọi nhà. Văn học nước ngoài ) Thông tin xếp giá: VND.010108 VNM.023278-023279 |
| 4 |  | Nghệ sĩ tuồng Nguyễn Quang Tốn / Thành Đăng Khánh . - H. : Văn hóa , 1985. - 119tr : 1 chân dung ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010161-010162 VNM.023291-023293 |
| 5 |  | Trò diễn trong hội làng cổ truyền xứ Thanh : Q.2 / B.s. : Hoàng Anh Nhân (ch.b.), Hoàng Bá Tường, Lê Kim Lữ.. . - H. : Nxb.Hội nhà văn , 2016. - 241 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 6 |  | Play production today / Jonniepat Mobley . - 5th ed. - Lincolnwood : National textbook , 1996. - 355 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 700/A.000063-000064 |
| 7 |  | Sân khấu hôm nay . - H. : Nxb. Hội nghệ sĩ sân khấu Việt Nam , 1983. - 233tr ; 19cm. - ( Những vấn đề sân khấu hiện đại ) Thông tin xếp giá: VND.003267-003268 VNM.013286-013288 |
| 8 |  | Tích cổ viết lại / Lộng Chương, Hàn Thế Du, Trần Huyền Trân . - H. : Văn hóa , 1982. - 243tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001658-001659 VNM.010866-010868 |
| 9 |  | Biến động ngày hè : Kịch nói / Lê Tri Kỷ . - In lần 2 có sửa chữa. - H. : Công an nhân dân , 1982. - 133tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 10 |  | Vụ án Êrôtxtơrát : Tập kịch Liên xô / Grigôrin Gôrin, Mikhain Rôsin, Alechxanđrơ Ghenman . - H. : Hội nghệ sĩ sân khấu Việt Nam , 1983. - 302tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 11 |  | Nghệ thuật biểu diễn hiện thực tâm lý / Đình Quang . - H. : Văn hóa , 1978. - 403tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005475-005476 VNM.002876-002878 VNM.004555-004566 VNM.018297-018299 |
| 12 |  | 35 năm sân khấu ca kịch cách mạng / Hà Văn Cầu, Hoàng Châu Ký, Hoàng Như Nam . - H. : Văn hóa , 1980. - 154tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.006609-006610 VNM.021073-021075 |
| 13 |  | Mấy vấn đề trong kịch bản chèo / Hà Văn Cầu . - H. : Văn hóa , 1977. - 228tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004507-004508 VNM.003353-003356 VNM.018514-018515 |
| 14 |  | Mây tan trăng tỏ : Tập kịch bản ngắn / Phạm Hưng, Trần Ngôn, Trịnh Hoài Đức,.. . - H. : Văn hóa , 1978. - 238tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004614-004615 VNM.003464-003466 |
| 15 |  | Theatrical design and production : An introduction to scene design and construction, lighting, sound, costume, and makeup / Gillette J. Michael . - 4th ed. - Boston Burr Ridge : McGraw-Hill , 2000. - XIV, 587 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 700/A.000016 |
| 16 |  | Đời tôi trên sân khấu tuồng . - H. : Văn Hóa , 1977. - 166tr : ảnh ; 29cm Thông tin xếp giá: VND.004192-004194 VNM.003554-003555 |
| 17 |  | Mười năm xây dựng nền văn hóa mới con người mới tại miền Nam (1975-1985) / Nguyễn Văn Hiếu, Hoàng Như Mai, Tôn Thất Lập,.. . - H. : Văn hóa , 1985. - 98tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009540-009541 VNM.021728-021729 |
| 18 |  | Kịch chọn lọc / A.X. Puskin ; Dịch : Thúy Toàn,.. . - H. : Sân khấu , 1987. - 219tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.012035-012036 VNM.026069-026071 |
| 19 |  | Kể chuyện Sêchxpia / Vũ Đình Phòng . - H. : Thanh niên , 1984. - 203tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.007789-007790 VNM.014372-014376 |
| 20 |  | Sự ra đời của vở diễn / Iu. Davatski ; Nguyễn Thị Minh Hiền (dịch) . - H. : Nxb. Hội Nghệ sĩ sân khấu , 1984. - 275tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.007781 VNM.014461-014462 |
| 21 |  | Theatre / Robert Cohen . - 7th ed. - Boston : McGraw Hill , 2006. - [606 tr. đánh số từng phần] ; 24 cm Thông tin xếp giá: 700/A.000109 |
| 22 |  | The theater experience / Edwin Wilson . - 10th ed. - Boston : McGraw Hill , 2007. - [509 tr. đánh số từng phần] ; 24 cm Thông tin xếp giá: 700/A.000110-000111 |
| 23 |  | Theatre : Brief version / Robert Cohen . - 7th ed. - Boston : McGraw Hill , 2006. - [441 tr. đánh số từng phần] ; 23 cm Thông tin xếp giá: 700/A.000112 |
| 24 |  | Về hình tượng con người mới trong kịch / Tất Thắng . - H. : Khoa học Xã hội , 1981. - 236tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000641-000642 VNM.009108-009110 |