| 1 |  | Toán học và chất lượng lãng mạn / N.I. Kovantxon ; Nguyễn Khắc Đăng (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1986. - 134tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010946-010947 VNM.024539-024541 |
| 2 |  | Hỏi đáp về những hiện tượng vật lý : T.4: Phần quang học / Ngô Quốc Quýnh, Nguyễn Đức Minh . - H. : Khoa học và kỹ thuật , 1977. - 155tr : hình vẽ ; 20cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 3 |  | Autocad R14 : T.2 : Những kĩ năng nâng cao / Bùi Kiến Quốc . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Thống kê , 2001. - 418 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.004790-004794 VVG00488.0001-0005 |
| 4 |  | Hỏi đáp về những hiện tượng vật lý : T.4 Phần quang học / Nguyễn Đức Minh, Ngô Quốc Quýnh . - H. : Khoa học và kỹ thuật , 1977. - 155tr : hình vẽ ; 20cm |
| 5 |  | Ông hoàng và người đầy tớ của khoa học / Xuân Trung . - H. : Kim Đồng , 1980. - 153tr : hình vẽ ; 20cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 6 |  | Tri thức cho thanh thiếu niên thế kỷ 21 / Đoàn Như Trác (dịch) . - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 335tr ; 19cm. - ( Tủ sách kiến thức phổ thông ) Thông tin xếp giá: VND.029046-029050 |
| 7 |  | Những bài toán cổ : Babilon, Ai Cập, Hy Lạp, Trung Hoa, ấn Độ, ả Rập, Nga, Tây Âu / V. D. Histakov ; Dịch : Trần Lưu Cường,.. . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Giáo dục , 2002. - 198tr : hình vẽ ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.030119-030123 VNG02650.0001-0016 VNM.038275-038279 |
| 8 |  | Những khả năng siêu nhiên : T.2 / Colin Wilson ; Phạm Văn Uyển (dịch) . - H. : Kim Đồng , 2001. - 31tr : ảnh, hình vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.030096-030098 VNM.038285-038286 |
| 9 |  | 70 câu hỏi và gợi ý trả lời môn lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam / Nguyễn Đức Chiến, Đỗ Quang Ân . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 314tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.030189-030198 VNM.038380-038389 |
| 10 |  | Bảo vệ môi trường : Bộ sách mười vạn câ hỏi vì sao / Chu Công Phùng (biên dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1999. - 231tr : hình vẽ ; 19cm. - ( Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao ? ) Thông tin xếp giá: VND.021335-021336 VNM.030762-030764 |
| 11 |  | Hãy tập vận dụng toán học : T.1 / Iu. V. Pukhnasen, Iu. P. Popov ; Hàn Liên Hải (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1987. - 171tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.011950 VNM.026000-026001 |
| 12 |  | Bệnh tim mạch với người lớn tuổi / Nguyễn Huy Dung . - In lần 2. - H. : Y học , 1977. - 202tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004585-004587 VNM.007991-007992 |
| 13 |  | Công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa . - In lần 2. - H. : Sự thật , 1976. - 39tr ; 19cm. - ( Tủ sách phổ thông ) Thông tin xếp giá: VND.004233-004234 VNM.007040-007049 VNM.016797-016802 |
| 14 |  | Các nguyên tố của vũ trụ / G. T. Seaborg, E. G. Valens ; Phạm Hoàng Ngọc (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 223tr : minh họa ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.005076-005077 VNM.000797-000801 VNM.020086-020088 |
| 15 |  | Các câu chuyện toán học : T.2 : Cái đã biết trong cái chưa biết / B.s : Nguyễn Bá Đô, Hồ Châu . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2001. - 170tr : minh họa ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.025474-025476 VNM.034216-034217 VNM.039128-039137 |
| 16 |  | Khoa học công trình / Nguyễn Trung Phước (dịch) . - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 472tr : hình vẽ ; 21cm. - ( Bộ sách Tri thức tuổi hoa niên thế kỷ XXI ) Thông tin xếp giá: VND.025564-025566 VNM.034260-034261 |
| 17 |  | Những thiên tài khoa học / Đào Trọng Quang . - H. : Thanh niên , 2002. - 151tr : tranh vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.025534-025538 VNM.034264-034268 |
| 18 |  | Những phát minh thiên tài và táo bạo / Nguyễn Quốc Tín (dịch) . - . - H. : Kim Đồng , 2001. - 47tr : tranh vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.025637-025641 VNM.034363-034367 |
| 19 |  | Từ vũ trụ đến người trời / Trị An . - H. : Thanh niên , 2000. - 335tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.025642-025644 VNM.034368-034369 |
| 20 |  | Be a scientist . - NewYork : McGraw Hill , 2000. - VII,S20,R48 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000719-000724 |
| 21 |  | Hãy làm như người thành đạt : Những kỹ năng tác động mạnh đến sự thành công trong nghề nghiệp của bạn / Michael W. Mercer ; Saigon book (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Đà Nẵng , 2008. - 247 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034013-034014 |
| 22 |  | Khám phá những bí ẩn về trái đất : Bí mật về sự ra đời của trái đất... / Hình Đào (tổng ch.b.), Kỷ Giang Hồng (ch.b.) ; Phạm Thị Thu (dịch) . - H. : Giáo dục , 2010. - 211 tr ; 24 cm. - ( Bộ sách khám phá thế giới dành cho thanh-thiếu niên ) Thông tin xếp giá: VVD.009133-009134 VVM.006004-006005 |
| 23 |  | 109 hiện tượng bí ẩn trên thế giới / Kính Vạn Lý ; Phạm Bá (dịch) . - H. : Thanh niên , 2002. - 487tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.027399-027403 VNM.036040-036044 |
| 24 |  | Băng hà di chuyển như thế nào ? / Nguyễn Văn Vĩnh (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2001. - 150tr : ảnh, hình vẽ ; 20cm. - ( 101 câu hỏi đáp khoa học ) Thông tin xếp giá: VND.027463-027467 |