| 1 |  | Trò chơi dưới nước / Ngũ Mạnh Thường, Nguyễn Văn Trạch . - In lần 2, có sửa chữa và bổ sung. - H. : Thể dục thể thao , 1979. - 83tr: hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 2 |  | Hướng dẫn làm các bài thi vào các trường đại học môn lịch sử 1970 - 1978 / Đinh Xuân Lâm (ch.b.) . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1980. - 285tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 3 |  | Easy access : THe reference handbook for writers / Michael L. Keene, Katherine H. Adams . - 3rd ed. - Boston : McGraw Hill , 2002. - XXI, 506 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: 800/A.000100 |
| 4 |  | A Writer's resource : A handbook for writing and research / Elaine P. Maimon, Janice H. Peritz . - 1st ed. - Boston : McGraw Hill , 2003. - [605 tr. đánh số từng phần] ; 21 cm Thông tin xếp giá: 800/A.000088-000089 |
| 5 |  | Science : An introduction to the life, earth, and physical sciences / Dan Blauslein, Wanda Matthias, Louise Butter,.. . - New York : Glencoc , 1999. - 296 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 500/A.000053-000054 |
| 6 |  | Standard handbook of plant engineering / Robert C. Rosaler . - 3rd ed. - 3rd ed : New York , 2002. - [1024 tr đánh số từng phần] ; 24 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000529 |
| 7 |  | Để dạy tốt hoá học lớp 12 CCGD : Sách bồi dưỡng giáo viên PTTH thay sách CCGD / Nguyễn Duy ái, Đỗ Đình Rãng, Nguyễn Hồ . - H. : Đại học sư phạm Hà Nội I , 1992. - 195 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.015159-015162 |
| 8 |  | Câu hỏi giáo khoa và giải bài tập hoá học 10 / Nguyễn Phước Hoà Tân . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1995. - 209 tr ; 21 cm. - ( Tủ sách hiếu học ) Thông tin xếp giá: VND.018758-018762 |
| 9 |  | Hướng dẫn giảng dạy tiếng việt 4 : T.1 / Lê Cận (ch.b.), Đỗ Quang Lưu, Hoàng Văn Thung.. . - In lần thứ 2, có chỉnh lí bổ sung. - H. : Giáo dục , 1990. - 152 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.013380-013382 |
| 10 |  | Hướng dẫn giảng dạy tiếng việt 3 : T.1 . - In lần thứ 2, có chỉnh lí bổ sung. - H. : Giáo dục , 1989. - 196 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.013320-013322 |
| 11 |  | Hướng dẫn giảng dạy tiếng việt 5 : T.1 . - In lần thứ 2, có chỉnh lí bổ sung. - H. : Giáo dục , 1990. - 186 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.013431-013433 |
| 12 |  | Hướng dẫn giảng dạy tiếng việt 2 : T.2 . - In lần thứ 2, có chỉnh lí bổ sung. - H. : Giáo dục , 1989. - 180 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.013311-013313 |
| 13 |  | Hướng dẫn trả lời phỏng vấn tiếng Pháp : Song ngữ / B.s. : ánh Nga, Minh Tuấn biên soạn . - H. : Thống kê , 2001. - 351tr ; 21cm Thông tin xếp giá: N/F.000148-000150 NNM.002013-002014 |
| 14 |  | Dàn bài tập làm văn 7 / Nguyễn Lộc, Đỗ Quang Lưu . - H. : Giáo dục , 1988. - 80tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.012157-012158 VNM.026348-026350 |
| 15 |  | Hướng dẫn kỹ thuật sử dụng và làm đồ dùng dạy học / Trần Quốc Đắc (ch.b.) . - H. : Giáo dục , 1987. - 91tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.013228 VNM.027251 |
| 16 |  | New Venture creation : Entrepreneurship for the 21st century / Jeffry A. Timmons, Stephen Spinelli . - 8th ed. - Boston : McGraw Hill , 2009. - XXXi,666 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001241 |
| 17 |  | Tập làm văn 6 / Trương Dĩnh, Lê Khánh Sằn . - In lần thứ 11. - H. : Giáo dục , 1997. - 47 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.020244-020246 |
| 18 |  | Dàn bài tập làm văn 6 / Nguyễn Trí, Nguyễn Nghiệp, Lê Khánh Sằn, Nguyễn Hữu Kiều . - In lần thứ 9, sửa chữa, bổ sung năm 1995. - H. : Giáo dục , 1997. - 111 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.020241-020243 |
| 19 |  | Dàn bài tập làm văn 7 / Nguyễn Lộc, Đỗ Quang Lưu, Nguyễn Trí, Lưu Đức Hạnh . - In lần thứ 9, sửa chữa, bổ sung năm 1995. - H. : Giáo dục , 1997. - 104 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.020265-020267 |
| 20 |  | Tập làm văn 8 / Nguyễn Trí, Nguyễn Nghiệp . - In lần thứ 9. - H. : Giáo dục , 1997. - 64 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.020304-020306 |
| 21 |  | Dàn bài tập làm văn 8 / Nguyễn Trí, Nguyễn Nghiệp, Vũ Bằng Tú . - In lần thứ 9, sửa chữa, bổ sung năm 1995. - H. : Giáo dục , 1997. - 100 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.020301-020303 |
| 22 |  | Tập làm văn 9 / Lê Khánh Sằn, Nguyễn Ngọc Hoá . - In lần thứ 9. - H. : Giáo dục , 1997. - 71 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.020349-020351 |
| 23 |  | Hướng dẫn giải những đề văn hay và khó / Trần Thanh Xuân . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 256tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.025828-025832 VNM.034553-034557 |
| 24 |  | Internet cho mọi người : Hướng dẫn cho người dùng và người cung cấp / Richard W. Wiggins ; Nguyễn Văn Hoàng (dịch và chú giải) . - H. : Thống kê , 1999. - 592tr : hình vẽ ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.004213-004215 |