Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  131  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Trò chơi dưới nước / Ngũ Mạnh Thường, Nguyễn Văn Trạch . - In lần 2, có sửa chữa và bổ sung. - H. : Thể dục thể thao , 1979. - 83tr: hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 2 Hướng dẫn làm các bài thi vào các trường đại học môn lịch sử 1970 - 1978 / Đinh Xuân Lâm (ch.b.) . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1980. - 285tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 3 Easy access : THe reference handbook for writers / Michael L. Keene, Katherine H. Adams . - 3rd ed. - Boston : McGraw Hill , 2002. - XXI, 506 tr ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: 800/A.000100
  • 4 A Writer's resource : A handbook for writing and research / Elaine P. Maimon, Janice H. Peritz . - 1st ed. - Boston : McGraw Hill , 2003. - [605 tr. đánh số từng phần] ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: 800/A.000088-000089
  • 5 Science : An introduction to the life, earth, and physical sciences / Dan Blauslein, Wanda Matthias, Louise Butter,.. . - New York : Glencoc , 1999. - 296 tr ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: 500/A.000053-000054
  • 6 Standard handbook of plant engineering / Robert C. Rosaler . - 3rd ed. - 3rd ed : New York , 2002. - [1024 tr đánh số từng phần] ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: 600/A.000529
  • 7 Để dạy tốt hoá học lớp 12 CCGD : Sách bồi dưỡng giáo viên PTTH thay sách CCGD / Nguyễn Duy ái, Đỗ Đình Rãng, Nguyễn Hồ . - H. : Đại học sư phạm Hà Nội I , 1992. - 195 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.015159-015162
  • 8 Câu hỏi giáo khoa và giải bài tập hoá học 10 / Nguyễn Phước Hoà Tân . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1995. - 209 tr ; 21 cm. - ( Tủ sách hiếu học )
  • Thông tin xếp giá: VND.018758-018762
  • 9 Hướng dẫn giảng dạy tiếng việt 4 : T.1 / Lê Cận (ch.b.), Đỗ Quang Lưu, Hoàng Văn Thung.. . - In lần thứ 2, có chỉnh lí bổ sung. - H. : Giáo dục , 1990. - 152 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.013380-013382
  • 10 Hướng dẫn giảng dạy tiếng việt 3 : T.1 . - In lần thứ 2, có chỉnh lí bổ sung. - H. : Giáo dục , 1989. - 196 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.013320-013322
  • 11 Hướng dẫn giảng dạy tiếng việt 5 : T.1 . - In lần thứ 2, có chỉnh lí bổ sung. - H. : Giáo dục , 1990. - 186 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.013431-013433
  • 12 Hướng dẫn giảng dạy tiếng việt 2 : T.2 . - In lần thứ 2, có chỉnh lí bổ sung. - H. : Giáo dục , 1989. - 180 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.013311-013313
  • 13 Hướng dẫn trả lời phỏng vấn tiếng Pháp : Song ngữ / B.s. : ánh Nga, Minh Tuấn biên soạn . - H. : Thống kê , 2001. - 351tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: N/F.000148-000150
                                         NNM.002013-002014
  • 14 Dàn bài tập làm văn 7 / Nguyễn Lộc, Đỗ Quang Lưu . - H. : Giáo dục , 1988. - 80tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: VND.012157-012158
                                         VNM.026348-026350
  • 15 Hướng dẫn kỹ thuật sử dụng và làm đồ dùng dạy học / Trần Quốc Đắc (ch.b.) . - H. : Giáo dục , 1987. - 91tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.013228
                                         VNM.027251
  • 16 New Venture creation : Entrepreneurship for the 21st century / Jeffry A. Timmons, Stephen Spinelli . - 8th ed. - Boston : McGraw Hill , 2009. - XXXi,666 tr ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: 600/A.001241
  • 17 Tập làm văn 6 / Trương Dĩnh, Lê Khánh Sằn . - In lần thứ 11. - H. : Giáo dục , 1997. - 47 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.020244-020246
  • 18 Dàn bài tập làm văn 6 / Nguyễn Trí, Nguyễn Nghiệp, Lê Khánh Sằn, Nguyễn Hữu Kiều . - In lần thứ 9, sửa chữa, bổ sung năm 1995. - H. : Giáo dục , 1997. - 111 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.020241-020243
  • 19 Dàn bài tập làm văn 7 / Nguyễn Lộc, Đỗ Quang Lưu, Nguyễn Trí, Lưu Đức Hạnh . - In lần thứ 9, sửa chữa, bổ sung năm 1995. - H. : Giáo dục , 1997. - 104 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.020265-020267
  • 20 Tập làm văn 8 / Nguyễn Trí, Nguyễn Nghiệp . - In lần thứ 9. - H. : Giáo dục , 1997. - 64 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.020304-020306
  • 21 Dàn bài tập làm văn 8 / Nguyễn Trí, Nguyễn Nghiệp, Vũ Bằng Tú . - In lần thứ 9, sửa chữa, bổ sung năm 1995. - H. : Giáo dục , 1997. - 100 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.020301-020303
  • 22 Tập làm văn 9 / Lê Khánh Sằn, Nguyễn Ngọc Hoá . - In lần thứ 9. - H. : Giáo dục , 1997. - 71 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.020349-020351
  • 23 Hướng dẫn giải những đề văn hay và khó / Trần Thanh Xuân . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 256tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: VND.025828-025832
                                         VNM.034553-034557
  • 24 Internet cho mọi người : Hướng dẫn cho người dùng và người cung cấp / Richard W. Wiggins ; Nguyễn Văn Hoàng (dịch và chú giải) . - H. : Thống kê , 1999. - 592tr : hình vẽ ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.004213-004215
  • Trang: 1 2 3 4 5 6
          Sắp xếp theo :       

    Chỉ dẫn

    Để xem chi tiết file tài liệu số, bạn đọc cần đăng nhập

    Chi tiết truy cập Hướng dẫn

     

    Đăng nhập

    Chuyên đề tài liệu số

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    27.902.000

    : 1.027.881