1 |  | Nghìn lẻ một đêm : T.7 / Nguyễn Trác (ch.b.) ; Dịch : Đoàn Nồng,.. . - H. : Văn học , 1986. - 303tr ; 19cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học ả Rập ) Thông tin xếp giá: VND.011242-011243 VNM.024979-024981 |
2 |  | Nghìn lẻ một đêm : T.4 : Truyện kể / Phan Quang (dịch) . - H. : Văn học , 1983. - 295tr ; 19cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học ả Rập ) Thông tin xếp giá: VND.002243-002244 VNM.011926-011928 |
3 |  | Đi tìm cha : Văn học ả Rập / Maguib Mahfouz ; Nguyễn Đình Phương (dịch) . - H. : Văn học , 1995. - 185tr ; 19cm. - ( Văn học hiện đại nước ngoài ) Thông tin xếp giá: VND.017494 VNM.029059-029060 |
4 |  | Rock music styles : A history / Katherine Charlton . - Boston : McGraw Hill , 1998. - 292 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: 700/A.000035-000036 |
5 |  | Sheba's daughters : Whitening and demonizing the saracen woman in medieval French epic / Jacqueline De Weever . - NewYork : Garland , 1998. - 253 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: 800/A.000192 |
6 |  | Sổ tay của người lắp ráp tàu thủy / V.K. Kuzmenko, N.A. Feđorov, E.G. Friđ ; Đỗ Thái Bình (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1977. - 625tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
7 |  | Ra-pha-ê-lô Xan-ti / Nguyễn Quân . - H. : Văn hóa , 1983. - 259tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.007749-007750 VNM.013040-013042 VNM.014426-014428 |
8 |  | Sổ tay lắp đặt điện trẻ / M.X. Givov ; Dịch : Nguyễn Bình Dương . - H. : Công nhân kỹ thuật , 1986. - 235tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010894-010895 VNM.024446-024448 |
9 |  | Nghìn lẻ một đêm : T.6 : Truyện kể / Nguyễn Trác, Đoàn Nồng, Nguyễn Đăng Châu, Tấn Khang . - H. : Văn học , 1985. - 330tr ; 19cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học ả Rập ) Thông tin xếp giá: VND.009440-009441 VNM.019204-019210 |
10 |  | Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt và bảo trì hệ thống chiếu sáng đô thị : Ban hành kèm theo quyết định số 37/1999/QĐ-BXD ngày 24/11/1999 của Bộ trưởng Bộ xây dựng . - H. : Xây dựng , 2000. - 66tr ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.005157-005161 |
11 |  | Chọn mua hoặc tự lắp ráp một máy PC / Nguyễn Thế Hùng (ch.b.) . - H. : Thống kê , 2001. - 96 tr ; 19 cm. - ( Những điều cốt yếu mà người sử dụng máy vi tính cần phải biết ) Thông tin xếp giá: VND.026725-026726 VNM.035398-035400 |
12 |  | Lắp đặt và hỗ trợ ổ đĩa cứng / Nguyễn Thế Hùng (ch.b.) . - H. : Thống kê , 2001. - 130 tr ; 20 cm. - ( Những điều cốt yếu mà người sử dụng máy tính cần phải biết ) Thông tin xếp giá: VND.026730-026731 VNM.035393-035395 |
13 |  | Dung sai lắp ráp các chi tiết máy kéo / B.s. : Nguyễn Khắc Lân, Nguyễn Hữu Nho, Đào Văn Khang.. . - H. : Nông nghiệp , 1979. - 612tr ; 24cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
14 |  | The case for peace : How the Arab - Israeli comflict can be resolved / Alan Dershowitz . - Hoboken : John Wiley & Sons , 2005. - IX,246 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 900/A.000225 |
15 |  | Tự làm lấy mười thùng loa Hi Fi / Pierre Chauvigny ; Trần Lưu Hãn (dịch) . - H. : Nxb. Nghe - Nhìn , 1987. - 215tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.012134 VNM.026253-026254 |
16 |  | Dung sai lắp ráp các chi tiết máy kéo / B.s. : Nguyễn Khắc Lân, Nguyễn Hữu Nho, Đào Văn Khang,.. . - H. : Nông nghiệp , 1979. - 612tr ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.000719-000720 |
17 |  | Nghìn lẻ một đêm : T.2 / Phan Quang (dịch và giới thiệu) . - H. : Văn học , 1982. - 347tr ; 19cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học ả Rập ) Thông tin xếp giá: VND.001455 VND.001757-001758 VNM.010945-010946 |
18 |  | Ra-pha-ê-lô Xan-ti / Nguyễn Quân . - H. : Văn hóa , 1983. - 259tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.002879-002880 |
19 |  | Hướng dẫn thiết kế - lắp ráp robot từ các linh kiện thông dụng / Trần Thế San, Nguyễn Ngọc Phương . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2020. - 312 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037714 VNG02859.0001-0004 |