1 |  | Quy hoạch mạng lưới đường và luận chứng hiệu quả kinh tế / Nguyễn Xuân Trục . - H. : Giáo dục , 1998. - 140 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.023552-023556 VNM.032806-032810 |
2 |  | Lý thuyết qui hoạch tuyến tính và lý thuyết đồ thị hữu hạn / Doãn Châu Long, Lê Huy Hùng . - H. : Giáo dục , 1971. - 252 tr ; 19 cm |
3 |  | Giáo trình Quy hoạch nông thôn / Nguyễn Hữu Ngữ (ch.b.), Dương Quốc Nõn, Lê Hữu Ngọc Thanh.. . - Huế : Đại học Huế, 2022. - 255 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
4 |  | Giáo trình toán cao cấp : T.2 : Giáo trình đại học nhóm ngành III: Tài liệu tham khảo cho nhóm ngành IV, V, VI / Ngô Xuân Sơn, Phạm Văn Kiều, Phí Mạnh Ban, .. . - H. : Giáo dục , 1998. - 355 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021172-021176 VNG02240.0001-0020 |
5 |  | Kinh tế đô thị / Bùi Mạnh Hùng (ch.b.), Nguyễn Thị Tuyết Dung, Nguyễn Thùy Linh . - H. : Xây dựng, 2020. - 504 tr. : minh họa ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.015248 VVG01706.0001-0004 |
6 |  | Quy hoạch vùng / E.N. Pertxik ; Vũ Thái (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 355tr.: minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
7 |  | Công tác phân vùng và quy hoạch sản xuất nông nghiệp / N.P. Alecxandrop, L.Ya. Florentiep ; Nguyễn Ngọc Hoa (dịch) . - In lần 2. - H. : Nông nghiệp , 1977. - 182tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
8 |  | Nội dung và phương pháp quy hoạch nông nghiệp / Trần Văn Đỉnh . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 128tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
9 |  | Lý thuyết qui hoạch tuyến tính và lý thuyết đồ thị hữu hạn / Doãn Châu Long . - H. : Giáo dục , 1982. - 254 tr ; 19 cm. - ( Sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.002569-002571 VNM.001150 |
10 |  | Lý thuyết qui hoạch tuyến tính và lý thuyết đồ thị hữu hạn / Doãn Châu Long . - H. : Giáo dục , 1971. - 254 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.008834-008835 |
11 |  | Giáo trình toán cao cấp : T.1 : Giáo trình đại học nhóm ngành III : Tài liệu tham khảo cho nhóm ngành IV, V, VI / Ngô Xuân Sơn, Phạm Văn Kiều, Phí Mạnh Ban, .. . - H. : Giáo dục , 1997. - 343 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021167-021171 VNG02239.0001-0003 |
12 |  | Cơ sở lý thuyết qui hoạch thực nghiệm và ứng dụng trong kỹ thuật nông nghiệp / Phạm Văn Lang, Bạch Quốc Khang . - Tái bản lần 1, có bổ sung và sửa chữa. - H. : Nông nghiệp , 1998. - 260 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.002454 |
13 |  | Vệ sinh xây dựng : Xây dựng đô thị và nhà ở đô thị / Đào Ngọc Phong . - H. : Y học , 1978. - 240tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005373 VNM.008565-008567 VNM.021665-021666 |
14 |  | Quy hoạch du lịch / Bùi Thị Hải Yến . - Tái bản lần thứ 4 có sửa chữa, bổ sung. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2013. - 355 tr. : hình vẽ, bảng ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014702 VVG01018.0001-0004 |
15 |  | Global city blues / Daniel Solomon . - Washington : Island press , 2003. - XV,253 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 700/A.000150 |
16 |  | Tối ưu hóa ứng dụng : Giáo trình cho sinh viên các trường đại học khối kỹ thuật thuộc các hệ đào tạo / Nguyễn Nhật Lệ . - In lần thứ 1. - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2000. - 194tr ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.003886-003890 VVM.004392-004396 |
17 |  | Lý thuyết quy hoạch trong kinh tế : T.1 / Nguyễn Thế Hòa . - H. : Xây dựng , 2001. - 228tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.026884-026888 VNM.035650-035654 |
18 |  | Thị tứ làng xã / Đặng Đức Quang . - H. : Xây dựng , 2000. - 226tr : hình, ảnh ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.005172-005175 VVM.005133-005136 |
19 |  | Công tác phân vùng và quy hoạch sản xuất nông nghiệp / N.P. Alecxandrop, L.Ya. Florentiep ; Nguyễn Ngọc Hoa (dịch) . - In lần 2. - H. : Nông nghiệp , 1977. - 182tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
20 |  | Quy hoạch vùng / E.N. Pertxik ; Vũ Thái (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 355tr.: minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
21 |  | Sustainability in America's cities : Creating the Green Metropolis / Mathew I. Slavin (e.d.) . - Washington : Island Press , 2011. - xvi,285 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: 300/A.000283 |
22 |  | Tiêu chuẩn và quy phạm thiết kế quy hoạch xây dựng đô thị 20 TCN - 82 - 81 . - Có hiệu lực từ 19/2/1981. - H. : Xây dựng , 1982. - 219tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001160-001161 VNM.009952-009954 VNM.014760-014762 |
23 |  | Algorithms for optimization / Mykel J. Kochenderfer, Tim A. Wheeler = Modern industrial statistics with applications in R, MINITAB and JMP: . - 3rd ed. - London : The MIT Press, 2019. - xx, 500 p. : ill. ; 23 cm. - ( International series in Operations Research & Management Science ; V.285 ) Thông tin xếp giá: 510/A.000530 |
24 |  | Global city blues / Daniel . - Washington : Island press , 2003. - XV,253 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 700/A.000008 |