Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  34  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Quy hoạch mạng lưới đường và luận chứng hiệu quả kinh tế / Nguyễn Xuân Trục . - H. : Giáo dục , 1998. - 140 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.023552-023556
                                         VNM.032806-032810
  • 2 Lý thuyết qui hoạch tuyến tính và lý thuyết đồ thị hữu hạn / Doãn Châu Long, Lê Huy Hùng . - H. : Giáo dục , 1971. - 252 tr ; 19 cm
    3 Giáo trình Quy hoạch nông thôn / Nguyễn Hữu Ngữ (ch.b.), Dương Quốc Nõn, Lê Hữu Ngọc Thanh.. . - Huế : Đại học Huế, 2022. - 255 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 4 Giáo trình toán cao cấp : T.2 : Giáo trình đại học nhóm ngành III: Tài liệu tham khảo cho nhóm ngành IV, V, VI / Ngô Xuân Sơn, Phạm Văn Kiều, Phí Mạnh Ban, .. . - H. : Giáo dục , 1998. - 355 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.021172-021176
                                         VNG02240.0001-0020
  • 5 Kinh tế đô thị / Bùi Mạnh Hùng (ch.b.), Nguyễn Thị Tuyết Dung, Nguyễn Thùy Linh . - H. : Xây dựng, 2020. - 504 tr. : minh họa ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.015248
                                         VVG01706.0001-0004
  • 6 Quy hoạch vùng / E.N. Pertxik ; Vũ Thái (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 355tr.: minh họa ; 19cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 7 Công tác phân vùng và quy hoạch sản xuất nông nghiệp / N.P. Alecxandrop, L.Ya. Florentiep ; Nguyễn Ngọc Hoa (dịch) . - In lần 2. - H. : Nông nghiệp , 1977. - 182tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 8 Nội dung và phương pháp quy hoạch nông nghiệp / Trần Văn Đỉnh . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 128tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 9 Lý thuyết qui hoạch tuyến tính và lý thuyết đồ thị hữu hạn / Doãn Châu Long . - H. : Giáo dục , 1982. - 254 tr ; 19 cm. - ( Sách đại học sư phạm )
  • Thông tin xếp giá: VND.002569-002571
                                         VNM.001150
  • 10 Lý thuyết qui hoạch tuyến tính và lý thuyết đồ thị hữu hạn / Doãn Châu Long . - H. : Giáo dục , 1971. - 254 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.008834-008835
  • 11 Giáo trình toán cao cấp : T.1 : Giáo trình đại học nhóm ngành III : Tài liệu tham khảo cho nhóm ngành IV, V, VI / Ngô Xuân Sơn, Phạm Văn Kiều, Phí Mạnh Ban, .. . - H. : Giáo dục , 1997. - 343 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.021167-021171
                                         VNG02239.0001-0003
  • 12 Cơ sở lý thuyết qui hoạch thực nghiệm và ứng dụng trong kỹ thuật nông nghiệp / Phạm Văn Lang, Bạch Quốc Khang . - Tái bản lần 1, có bổ sung và sửa chữa. - H. : Nông nghiệp , 1998. - 260 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.002454
  • 13 Vệ sinh xây dựng : Xây dựng đô thị và nhà ở đô thị / Đào Ngọc Phong . - H. : Y học , 1978. - 240tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.005373
                                         VNM.008565-008567
                                         VNM.021665-021666
  • 14 Quy hoạch du lịch / Bùi Thị Hải Yến . - Tái bản lần thứ 4 có sửa chữa, bổ sung. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2013. - 355 tr. : hình vẽ, bảng ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.014702
                                         VVG01018.0001-0004
  • 15 Global city blues / Daniel Solomon . - Washington : Island press , 2003. - XV,253 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: 700/A.000150
  • 16 Tối ưu hóa ứng dụng : Giáo trình cho sinh viên các trường đại học khối kỹ thuật thuộc các hệ đào tạo / Nguyễn Nhật Lệ . - In lần thứ 1. - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2000. - 194tr ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.003886-003890
                                         VVM.004392-004396
  • 17 Lý thuyết quy hoạch trong kinh tế : T.1 / Nguyễn Thế Hòa . - H. : Xây dựng , 2001. - 228tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: VND.026884-026888
                                         VNM.035650-035654
  • 18 Thị tứ làng xã / Đặng Đức Quang . - H. : Xây dựng , 2000. - 226tr : hình, ảnh ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.005172-005175
                                         VVM.005133-005136
  • 19 Công tác phân vùng và quy hoạch sản xuất nông nghiệp / N.P. Alecxandrop, L.Ya. Florentiep ; Nguyễn Ngọc Hoa (dịch) . - In lần 2. - H. : Nông nghiệp , 1977. - 182tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 20 Quy hoạch vùng / E.N. Pertxik ; Vũ Thái (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 355tr.: minh họa ; 19cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 21 Sustainability in America's cities : Creating the Green Metropolis / Mathew I. Slavin (e.d.) . - Washington : Island Press , 2011. - xvi,285 tr ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: 300/A.000283
  • 22 Tiêu chuẩn và quy phạm thiết kế quy hoạch xây dựng đô thị 20 TCN - 82 - 81 . - Có hiệu lực từ 19/2/1981. - H. : Xây dựng , 1982. - 219tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.001160-001161
                                         VNM.009952-009954
                                         VNM.014760-014762
  • 23 Algorithms for optimization / Mykel J. Kochenderfer, Tim A. Wheeler = Modern industrial statistics with applications in R, MINITAB and JMP: . - 3rd ed. - London : The MIT Press, 2019. - xx, 500 p. : ill. ; 23 cm. - ( International series in Operations Research & Management Science ; V.285 )
  • Thông tin xếp giá: 510/A.000530
  • 24 Global city blues / Daniel . - Washington : Island press , 2003. - XV,253 tr ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: 700/A.000008
  • Trang: 1 2
          Sắp xếp theo :       

    Chỉ dẫn

    Để xem chi tiết file tài liệu số, bạn đọc cần đăng nhập

    Chi tiết truy cập Hướng dẫn

     

    Đăng nhập

    Chuyên đề tài liệu số

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    21.681.290

    : 928.958