1 |  | Không có gì ngoài cả cuộc đời : Tập truyện về Các Mác và Phri-đrích ăngghen / Vla-đi-mia Busin ; Dịch : Dương Minh Sơn,.. . - H. : Thanh niên , 1978. - 314 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.002696-002697 VNM.002923-002927 VNM.012742-012744 VNM.013090-013094 |
2 |  | Công ty Đông Ấn Hà Lan ở Kẻ Chợ - Đàng Ngoài (1637 - 1700)/ Hoàng Anh Tuấn = The Dutch East India Company in Tonkin (1637 - 1700): . - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 622 tr; 24 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: VVD.014649 |
3 |  | Sống đẹp trong các quan hệ xã hội : 164 tình huống giao tế nhân sự / Nguyễn Văn Lê . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1995. - 242 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.020815-020816 VNM.030309-030311 |
4 |  | Sự thật về quan hệ Việt Nam - Trung Quốc trong 30 năm qua . - In lần thứ 2. - H. : Sự thật , 1981. - 114 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.000544-000545 VND.004781-004783 |
5 |  | Thanh thực lục: Quan hệ Trung Quốc - Việt Nam thế kỷ XVII - đầu thế kỷ XX/ Hồ Bạch Thảo T.1 . - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 575 tr; 24 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: VVD.014629 |
6 |  | Vấn đề an ninh phi truyền thống trong quan hệ quốc tế hiện nay / Lưu Thuý Hồng (ch.b.), Ngô Thị Thuý Hiền, Đỗ Thị Thanh Hà, Đào Xuân Công . - H.: Chính trị Quốc gia, 2021. - 331 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
7 |  | Đặc biệt tin cậy : Vị đại sứ ở Oasinhtơn qua sáu đời Tổng thống Mỹ : Sách tham khảo / Anatôli Đôbrưnhin ; Trịnh Trang (dịch) . - H. : Chính trị Quốc gia , 2001. - 1273tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.024301-024303 VNM.033155-033156 |
8 |  | Journal international studies = Nghiên cứu quốc tế: . - H. : Học viện quan hệ quốc tế. - 27 cm |
9 |  | Tạp chí nghiên cứu quốc tế . - 27 cm Thông tin xếp giá: NCQT/2009.0001-0004 NCQT/2010.0001-0004 NCQT/2011.0001-0004 NCQT/2012.0001-0004 NCQT/2013.0001-0004 NCQT/2014.0001-0004 NCQT/2015.0001-0004 NCQT/2016.0001-0004 NCQT/2017.0001-0004 NCQT/2018.0001-0004 NCQT/2019.0001-0004 NCQT/2020.0001-0004 NCQT/2021.0003-0004 NCQT/2022.0001-0004 NCQT/2023.0001-0004 NCQT/2024.0001-0002 NCQT/2025.0001 |
10 |  | Customer relationship management : Concepts and technologies / Francis Buttle, Stan Maklan . - 4th ed. - New York : Routledge, 2019. - xxiii, 444 p. : ill. ; 25 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001576 |
11 |  | Quan hệ quốc tế và chính sách đối ngoại Việt Nam hiện nay : Hỏi & đáp / Trình Mưu, Nguyễn Hoàng Giáp (ch.b.), Hà Mỹ Nương.. . - Tái bản lần thứ 5. - H. : Chính trị - Hành chính, 2009. - 179 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.038037 |
12 |  | Giáo trình Quản trị quan hệ khách hàng (CRM) / B.s.: Trương Đình Chiến, Nguyễn Hoài Long (ch.b.), Nguyễn Thu Lan.. . - H. : Đại học Kinh tế Quốc dân, 2023. - 651 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015243 VVG01691.0001-0004 |
13 |  | Vấn đề biên giới giữa Việt Nam và Trung quốc . - H. : Sự thật , 1979. - 42tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005359-005360 VNM.018631-018633 |
14 |  | Lộ nguyên hình bành trướng / Lê Kim . - H. : Quân đội nhân dân , 1979. - 86tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004739 VNM.019657-019659 |
15 |  | Hãy cảnh giác cuộc chiến tranh thế giới không có khói súng / Lưu Đình á (ch.b.), Từ Tự Cường, La Viễn Bằng, Xa Minh Châu . - H. : Chính trị quốc gia , 1994. - 398tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.016502-016503 VNM.028591-028593 |
16 |  | Lý Thường Kiệt lịch sử ngoại giao và tông giáo Triều Lý / Hoàng Xuân Hãn . - H. : Văn học , 1995. - 368tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.018627 VNM.029427-029428 |
17 |  | Những ghi chép của tổng thống : Sách tham khảo / Bôrit Enxin ; Tuyết Trinh (dịch) . - H. : Chính trị Quốc gia , 1995. - 555tr ; 25cm Thông tin xếp giá: VVD.001750-001751 VVM.002766-002768 |
18 |  | Social customer relationship management : Fundamentals, applications, technologies / Rainer Alt, Olaf Reinhold . - Switzerland : Springer, 2020. - xv, 115 p. : ill. ; 24 cm. - ( Management for professionals ) Thông tin xếp giá: 600/A.001592 |
19 |  | CRM fundamentals / Scott Kostojohn, Mathew Johnson, Brian Paulen . - New York. : Apress, 2011. - 230 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001557 600/A.001630 |
20 |  | Quan hệ kinh tế của Mỹ và Nhật Bản với Việt Nam từ năm 1995 đến nay : Sách tham khảo / B.s. : Nguyễn Anh Tuấn (ch.b.), Nguyễn Thị Như Hoa . - H. : Chính trị Quốc gia , 2001. - 163tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.028913-028915 VNM.037241-037242 |
21 |  | Tiến trình hội nhập Việt Nam-ASEAN / Đinh Xuân Lý . - In lần thứ 2. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 135tr : bảng ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.027317-027319 VND.029171-029180 VNM.037484-037493 |
22 |  | Quan hệ Việt Nam - Liên minh Châu Âu / Trần Thị Kim Dung . - H. : Khoa học Xã hội , 2001. - 284tr : bảng ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.029341-029343 |
23 |  | Đồng vốn và trừng phạt : Kết toán cuộc sát phạt. Hãy làm cho tài chính quốc tế phục vụ người nghèo / Helen Hayward, Duncan Green ; Người dịch : Bùi Diệu Huyền,.. . - H. : Chính trị Quốc gia , 2000. - 313tr : bảng ; 21cm. - ( Sách tham khảo ) Thông tin xếp giá: VND.030370-030372 VNM.038493-038494 |
24 |  | The oxford handbook of united nations treatites / Ed. : Simon Chesterman, David M. Malone, Santiago Villalpando, A lexandra Ivanovic . - New York : Oxford University Press, 2019. - xix, 716 p. ; 25 cm Thông tin xếp giá: 340/A.000096 |