1 |  | Phương tiện kỹ thuật và đồ dùng dạy học : Dùng cho các trường đại học sư phạm và cao đẳng sư phạm / Nguyễn Cương . - H. : Nxb. Hà Nội , 1995. - 95 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.018543-018547 |
2 |  | 5G mobile communications / edited by Wei Xiang, Kan Zheng, Xuemin (Sherman) Shen . - Switzerland : Springer, 2017. - xv, 691 p. : ill. ; 24 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001549 |
3 |  | Phương tiện dạy học / Tô Xuân Giáp . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 2001. - 232tr : hình vẽ, bảng ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.004749-004753 VVM.004829-004833 |
4 |  | Phương tiện, thiết bị kỹ thuật trong dạy học địa lý / Nguyễn Trọng Phúc . - H. : Đại học Quốc gia , 2001. - 240 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.028352-028354 VNG02568.0001-0017 |
5 |  | Introduction to mass communication / Stanley J. Baran . - 3rd ed. - Boston Burr Ridge : McGraw-Hill , 2004. - XVIII, 529 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: 300/A.000084 |
6 |  | The Murdoch Mission : The digital transformation of a media empire / Wendy Goldman Rohm . - New York : John Wiley & Sons , 2002. - 288 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 000/A.000129 |
7 |  | World without secrets : Business, crime, and privacy in the age of ubiquitous computing / Richard Hunter . - New York : John Wiley & Sons , 2002. - XXII, 282 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 300/A.000041-000043 |
8 |  | Phương tiện kĩ thuật dạy học và ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học ở tiểu học : T.2 : Tài liệu đào tạo giáo viên tiểu học trình độ Cao đẳng và Đại học Sư phạm / Đào Thái Lai (ch.b.), Chu Vĩnh Quyên, Trịnh Đình Thắng, Trịnh Đình Thắng, Trịnh Đình Vinh . - H. : Giáo dục , 2006. - 96 tr ; 29 cm Thông tin xếp giá: VVD.006626-006635 VVG00657.0001-0010 |
9 |  | Phương tiện kĩ thuật dạy học và ứng dựng công nghệ thông tin trong dạy học ở tiểu học : T.1 : Tài liệu đào tạo giáo viên tiểu học trình độ Cao đẳng và Đại học ở tiểu học / Đào Thái Lai (ch.b.), Chu Vĩnh Nguyễn, Trịnh Đình Thắng, Trịnh Đình Vinh . - H. : Giáo dục , 2006. - 144 tr ; 29 cm Thông tin xếp giá: VVD.006636-006645 VVG00658.0001-0010 |
10 |  | Phương tiện kỹ dạy học và ứng dụng công nghệ thông trong dạy học ở tiểu học : Tài liệu đào tạo giáo viên tiểu học trình độ đại học / Nguyễn Mạnh Cường (ch.b.), Trần Thị Thu Hằng . - H. : [Knxb] , 2007. - 273 tr ; 29 cm Thông tin xếp giá: VVD.006905 |
11 |  | Phương tiện kĩ thuật dạy học và ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học ở tiểu học : Tài liệu đào tạo giáo viên tiểu học trình độ đại học / Đào Thái Lai (ch.b.), Vũ Thị Thái, Trịnh Thanh Hải, Vũ Mạnh Xuân . - H. : [Knxb] , 2007. - 167 tr ; 29 cm Thông tin xếp giá: VVD.006906 |
12 |  | Một số phương tiện kĩ thuật dạy học : Dùng cho giáo viên / Cao Xuân Nguyên . - H. : Giáo dục , 1984. - 80 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.000942-000946 |
13 |  | A beginner's guide to media communications / Val Gause . - Lincoln Wood : National Textbook , 1997. - 144 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: 800/A.000076-000080 |
14 |  | Interactive distributed multimedia systems : 8th international workshop, IDMS 2001 lancaster, Uk, September 4-7,2001 proceedings / Doug Shepherd, Joe Finney, Laurent Mathy, Nicholas race . - Berlin : Springer , 2001. - XII,258 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000808 |
15 |  | Telecommunications : An introduction to electronic media / Lynne Schafer Gross . - 7th ed. - Boston Burr Ridge : McGraw Hill , 2000. - 438 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000438-000439 |
16 |  | Các phương tiện vận tải / Dịch : Đỗ Ngọc Hà, Nguyễn Đức Phú . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1977. - 178tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005147 VNM.000360-000364 VNM.017342-017344 |
17 |  | Chiếc gương thần kỳ : Những phương pháp và phương tiện hiện đại của phép toàn cảnh / V.X. Frolov ; Dịch : Trần Ngọc Hòa,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1985. - 185tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.009586-009587 VNM.021796-021798 |
18 |  | Kỹ thuật quảng cáo / Huỳnh Văn Tòng (b.s.) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2001. - 229tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.030471-030473 VNM.038578-038579 |
19 |  | Sử dụng Email thật là dễ / Johns Quarterman, Smoot carl Mitchell ; Nguyễn Thế Hùng (h.đ.) . - H. : Thống kê , 2001. - 267 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: VVD.003626-003630 VVM.004218-004222 |
20 |  | Xây dựng ứng dụng đếm phương tiện giao thông bằng cách tiếp cận Deep learning : Luận văn Thạc sĩ Ngành Khoa học máy tính / Ngô Tuấn Lĩnh ; Lê Xuân Vinh (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 76 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV08.00179 |
21 |  | A study on using visual aids in English classrooms for 11th grade at a high school in Gia Lai province : Luận văn Thạc sĩ tiếng Anh : Chuyên ngành Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh / Nguyễn Thị Lan ; Bùi Thị Đào (h.d.) = Nghiên cứu sử dụng phương tiện trực quan trong tiết học tiếng Anh cho lớp 11 trường Trung học phổ thông ở tỉnh Gia Lai: . - Bình Định, 2023. - 85 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV14.00037 |
22 |  | Introduction to mass communication : Media literacy and culture / Stanley J. Baran . - Updated 5th ed. - Boston BurrRidge : McGraw Hill , 2009. - [592 tr. đánh số từng phần] ; 28 cm + 1CD Thông tin xếp giá: 300/A.000275 |
23 |  | How to do everything Netobjects fusion 11 / David N. Plotkin . - New York : McGraw Hill , 2009. - xviii,414 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 000/A.000361 000/A.000384 |
24 |  | Introduction to mass commmunication : Media literacy and culture / Stanley J. Baran . - 6th ed. - Boston BurrRidge : McGraw Hill , 2010. - [518 tr. đánh số từng phần] ; 28 cm Thông tin xếp giá: 300/A.000278 |