| 1 |  | Giám đốc những yếu tố để thành công / Đỗ Long, Vũ Dũng . - Sóc Trăng : Khoa học Xã hội , 1992. - 123 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.015567 VNM.028107-028108 |
| 2 |  | Nội dung phương pháp và hình thức tổ chức dạy học ở vùng dân tộc / Mông Kí Slay . - H. : Đại học quốc gia Hà Nội , 2001. - 245 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.031676-031680 VNM.039793-039796 |
| 3 |  | Xoa bóp tăng cường sức khỏe phòng bệnh và chữa bệnh / Nguyễn Mạnh Phát . - In lần 2. - H. : Thể dục thể thao , 1978. - 134tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005688 VNM.008479-008480 VNM.016507-016508 |
| 4 |  | Bốn nhân tố nâng cao thành tích luyện tập / K. Iegơ, G. Oenslegen ; Bùi Thế Hiển (dịch) . - In lần 2. - H. : Thể dục thể thao , 1985. - 147tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009992 VNM.023071-023072 |
| 5 |  | Kỹ thuật sản xuất muối ăn / Vũ Bội Tuyền . - H. : Công nhân Kỹ thuật , 1978. - 330tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 6 |  | Trò chơi dưới nước / Ngũ Mạnh Thường, Nguyễn Văn Trạch . - In lần 2, có sửa chữa và bổ sung. - H. : Thể dục thể thao , 1979. - 83tr: hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 7 |  | Tự học như thế nào / N.A. Rubakin ; Dịch : Nguyễn Đình Côi, Ngọc Oanh . - H. : Thanh niên , 1982. - 90tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 8 |  | Công tác trát vữa / A.M. Sepelev ; Mai Tây Lộ (dịch) . - H. : Công nhân kỹ thuật , 1984. - 361tr : hình vẽ, bảng ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009323-009324 VNM.018056-018058 |
| 9 |  | Research methods in psychology / John J. Shaughnessy, Eugene B. Zechmeister, Jeanne S. Zechmeister . - 5th ed. - Boston BurrRidge : McGraw Hill , 2000. - 560 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 100/A.000022 |
| 10 |  | Dãy số và đa thức xác định bởi hệ thức truy hồi tuyến tính cấp hai : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Phương pháp Toán sơ cấp / Bùi Thị Mỹ Hạnh ; Trần Đình Lương (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 42 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV17.00361 |
| 11 |  | Phương pháp nhánh cận trong tối ưu hoá tổ hợp : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Phương pháp Toán sơ cấp / Đặng Chấn Kha ; Trần Ngọc Nguyên (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 63 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV17.00336 |
| 12 |  | Tìm hiểu định lý cơ bản về số nguyên tố và một số vấn đề liên quan : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Phương pháp Toán sơ cấp / Trần Thị Xuân Thuỳ ; Huỳnh Văn Ngãi (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 43 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV17.00337 |
| 13 |  | Tìm hiểu định lý dirichlet về số nguyên tố trong một cấp số cộng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Phương pháp Toán sơ cấp / Nguyễn Văn Cường ; Huỳnh Văn Ngãi (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 42 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV17.00338 |
| 14 |  | Phương trình hàm cauchy và một số ứng dụng liên quan : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Phương pháp Toán sơ cấp / Nguyễn Quốc Tuấn ; Lương Đăng Kỳ (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 49 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV17.00354 |
| 15 |  | Phân tích nhân tử các biến thể của đa thức chebyshev : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Phương pháp Toán sơ cấp / Nguyễn Tuấn Huy ; TháiThuần Quang (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 34 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV17.00355 |
| 16 |  | Theory and method / Mel Churton . - Houndmills : Macmillan , 2000. - XII,324 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: 300/A.000142 |
| 17 |  | Một số vấn đề về đa thức chebyshev dưới góc nhìn hình học : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Phương pháp Toán sơ cấp / Nguyễn Phương Yến Nhi ; Thái Thuần Quang (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 45 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV17.00356 |
| 18 |  | Áp dụng phương pháp hàm biến phức để giải một số bài toán lượng giác và đại số : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Phương pháp Toán sơ cấp / Phan Thị Thanh Hoa ; Nguyễn Văn Đại (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 58 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV17.00358 |
| 19 |  | Một số phương trình diophante cổ điển và ứng dụng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Phương pháp Toán sơ cấp / Bùi VănHoài ; Trương Thị Thanh Phượng (h.d.) . - Bình Định, 2023. - tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV17.00334 |
| 20 |  | Bất đẳng thức bernoulli và mở rộng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Phương pháp Toán sơ cấp / Hà Văn Phong ; Dương Thanh Vỹ (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 48 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV17.00362 |
| 21 |  | Business research methods / Donald R. Cooper, Pamela S. Schindler . - 8th ed. - Boston BurrRidge : McGraw Hill , 2003. - XIX,857 tr ; 26 cm + 1CD Thông tin xếp giá: 1D/600/A.000767 |
| 22 |  | Why do I have to learn this? : Teaching the way children learn best / Dale Parnell . - Texas : Cord communications , 1995. - XI,180 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 370/A.000102 |
| 23 |  | Hàm polygamma và một số ứng dụng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Phương pháp Toán sơ cấp / Nguyễn Thị Hoa ; Lê Văn An (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 67 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV17.00340 |
| 24 |  | Hàm bessel, các hàm liên quan và ứng dụng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Phương pháp Toán sơ cấp / Đỗ Thị Na Na ; Đinh Thanh Đức (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 65tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV17.00342 |