1 |  | Kỹ thuật trồng khoai tây / Nguyễn Văn Thắng, Ngô Đức Thiện . - Tái bản lần 1 có sửa chữa và bổ sung. - H. : Nông nghiệp , 1984. - 136tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.008725 VNM.015708-015709 |
2 |  | Cỏ dại và biện pháp phòng trừ / Phùng Đăng Chính, Dương Hữu Tuyển, Lê Trường . - H. : Nxb. Nông nghiệp , 1978. - 338 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.005314-005315 |
3 |  | Chuột và biện pháp phòng trừ / Lê Vũ Khôi, Vũ Quốc Trung, Nguyễn Văn Biền . - H. : Nông nghiệp , 1979. - 226 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
4 |  | Sâu hại nông sản trong kho và phòng trừ / Vũ Quốc Trung . - H. : Nông nghiệp , 1981. - 371tr ; 20cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
5 |  | Tài liệu về rầy nâu : T.1 . - H. : Nông nghiệp , 1980. - 143tr : bảng ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.006603-006604 VNM.020725-020727 |
6 |  | Diệt côn trùng truyền bệnh / Nguyễn Chác Tiến, Nguyễn Văn Biền, Hoàng Kim . - H. : Y học , 1978. - 68tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005001-005002 VNM.008540-008544 VNM.020876-020878 |
7 |  | Sổ tay sâu bệnh hại cây trồng / Nguyễn Xuân Cung, Vũ Minh . - [K.đ.] : Giải Phóng , 1974. - 151tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001112 |
8 |  | Hỏi đáp về phòng trừ sâu bệnh hại cây : T.1 : Những hiểu biết cơ bản / Đường Hồng Dật . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1972. - 133tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003505-003506 VNM.001613-001615 VNM.001617-001620 VNM.017107-017111 |
9 |  | Kỹ thuật sản xuất và sử dụng chế phẩm sinh học từ nấm đối kháng Trichoderma phòng trừ bệnh hại cây trồng / Hồ Thị Nhung, Nguyễn Thị Thúy, Nguyễn Thị Thanh . - Vinh : Đại học Vinh , 2018. - 199 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.036698-036702 |
10 |  | Kỹ thuật sản xuất và sử dụng chế phẩm sinh học từ nấm đối kháng Trichoderma phòng trừ bệnh hại cây trồng / Hồ Thị Nhung, Nguyễn Thị Thúy, Nguyễn Thị Thanh . - Vinh : Đại học Vinh , 2018. - 199 tr ; 21 cm |