| 1 |  | Thực hiện chính sách hỗ trợ thanh niên phát triển kinh tế trên địa bàn thị xa An Nhơn, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Kinh tế : Chuyên ngành Quản lý Kinh tế / Huỳnh Võ Huy ; Nguyễn Đình Hiền(h.d.) . - Bình Định, 2023. - tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV20.00175 |
| 2 |  | Thực hiện chính sách hỗ trợ thanh niên phát triển kinh tế trên địa bàn huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Quản lý kinh tế: Chuyên ngành Quản lý kinh tế / Trần Thế Hiệp ; Đỗ Văn Tính (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 91 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV20.00031 |
| 3 |  | Thực hiện chính sách hỗ trợ thanh niên phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Quản lý kinh tế: Chuyên ngành Quản lý kinh tế / Tô Hồng Phương ; Đào Quyết Thắng (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 98 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV20.00073 |
| 4 |  | Tổ chức thực thi chính sách phát triển kinh tế vùng đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định : Đề án Thạc sĩ Quản lý kinh tế / Nguyễn Thị Hiền ; Lê Kim Chung (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 100 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV20.00247 |
| 5 |  | Cuộc sống mới trên đất nước Ăng-Co / Hồng Cảnh . - Hồng Cảnh. - H. : Sự thật , 1983. - 55tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 6 |  | Landmarks of American language and linguistics : Vol.2 / B.s. : Donald R.H. Byrd, NAthalie Bailey, Martin R. Gitterman . - Washington : Bureau of Educational and Cultural Affairs , 2000. - 367 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: 400/A.000123 |
| 7 |  | Đánh giá tài nguyên đất cho phát triển cây sắn trên địa bàn huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Địa lý tự nhiên : Chuyên ngành Địa lý tự nhiên / Nguyễn Dương Anh Vũ ; Trương Quang Hiển (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 116 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV03.00071 |
| 8 |  | The child : Infants, Children, and Adolescents / Nancy J. Cobb . - London : Mayfield Publishing Company , 2001. - 614 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 300/A.000033 |
| 9 |  | Human development across the lifespan / John S. Dacey, John F. Travers . - 5th, updated ed. - Boston : McGraw Hill , 2004. - [590tr. đánh số từng phần] ; 28 cm퐠 Thông tin xếp giá: 1D/100/A.000049-000050 |
| 10 |  | The geography of economic development : Regional changes, global challenges / Timothy J. Fik . - 2nd ed. - Boston Burrridge : McGraw Hill , 2000. - XII,294 tr ; 29 cm Thông tin xếp giá: 330/A.000181 |
| 11 |  | Quản lý hoạt động dạy học theo hướng phát triển năng lực học sinh ở các trường Trung học Cơ sở huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên : Luận văn Thạc sĩ Giáo dục học: Chuyên ngành Quản lý giáo dục / Nguyễn Công Chơn ; Trần Quốc Tuấn (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 102 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV18.00303 |
| 12 |  | Comparative economic organization : The analysis of discrete structural alternatives / Oliver E. Williamson . - California : ICS Press , 1994. - 46 tr ; 24 cm. - ( Occasional papers ) Thông tin xếp giá: 330/A.000047 |
| 13 |  | Review of early childhood policy and programs in Sub-Saharan Africa / Nat J. Colletta, Amy To Reinhold . - Washington : The World bank , 1997. - 80 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: 360/A.000070-000073 |
| 14 |  | Quản lý nhà nước về phát triển du lịch bền vững trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Kinh tế : Chuyên ngành Quản lý Kinh tế / Nguyễn Thị Thuý Ái ; Lê Kim Chung (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 88 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV20.00180 |
| 15 |  | Incentives for joint Forest Management in India : Analytical methods and case studies / I Hill, D. Shields . - Washington : The World Bank , 1998. - XI,112 tr ; 27 cm. - ( World bank technical paper No.394 ) Thông tin xếp giá: 330/A.000098 |
| 16 |  | Options for rural telecommunications development / Rogati Kayani, Andrew Dymond . - Washington : The World bank , 1997. - 117 tr ; 27 cm. - ( World bank technical paper No.359 ) Thông tin xếp giá: 380/A.000003 |
| 17 |  | Decentralization of education : Demand - side financing / Harry Anthony Patrinos, David Lakshmanan Ariasingam . - Washington : The World bank , 1997. - 50 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: 370/A.000011-000015 |
| 18 |  | Civic revolutionaries : Igniting the passion for change in America's commmunicaties / Douglas Henton, John Melville, Kim Walesh, Becky Morgan . - 1st ed. - San Francisco : Jossey - Bass , 2004. - XVIII,266 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 360/A.000016 |
| 19 |  | Environmental economics : An introduction / Barry C. Field, Martha K. Field . - 3rd ed. - Boston Burr Ridge : McGraw Hill , 2002. - XVIII,510 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 330/A.000018 |
| 20 |  | Macro economics / Robert E. Hall, John B. Taylor . - 5th ed. - NewYork : Norton & Company , 1997. - XXIV,564 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 330/A.000008 |
| 21 |  | National parks and rural development : Practice and policy in the United States / B.s. : Gary E. Machlis, Donald R. Field . - Washington : Island Press , 2000. - XIII, 323 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 330/A.000156 |
| 22 |  | Groupwork activities in developing speaking skills among efl tenth-grade students in Quang Ngai province : Luận văn Thạc sĩ tiếng Anh : Chuyên ngành Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Tiếng Anh / Trần Thị Ngọc Quỳnh ; Hà Thanh Hải (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 74 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV14.00034 |
| 23 |  | Phát triển đội ngũ giảng viên trường Đại học Quy Nhơn giai đoạn 2021 - 2025 : Luận văn Thạc sĩ Quản lý giáo dục: Chuyên ngành Quản lý giáo dục / Phạm Thị Thu Hồng ; Trần Quốc Tuấn (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 97 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV18.00532 |
| 24 |  | Phát triển kinh tế số ở Việt Nam / Nguyễn Văn Thạo, Nguyễn Mạnh Hùng (ch.b.), Lê Minh Nghĩa.. . - Xuất bản lần thứ 2. - H. : Chính trị quốc gia Sự thật, 2024. - 318 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |