| 1 |  | Lịch sử Trung đại thế giới : Q.1: Phần phương Đông / Nguyễn Gia Phu . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1984. - 451tr ; 19cm. - ( Giáo trình lịch sử thế giới ) Thông tin xếp giá: VND.009537-009539 VNM.021804-021810 |
| 2 |  | Chính trị và kinh tế Nhật Bản : Sách tham khảo / Okuhira Yasuhiro, Michitoshi Takahata, Shigenobu Kishimoto . - H. : Chính trị Quốc gia , 1994. - 236 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.016186-016190 |
| 3 |  | Quan hệ kinh tế của Mỹ và Nhật Bản với Việt Nam từ năm 1995 đến nay : Sách tham khảo / B.s. : Nguyễn Anh Tuấn (ch.b.), Nguyễn Thị Như Hoa . - H. : Chính trị Quốc gia , 2001. - 163tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.028913-028915 VNM.037241-037242 |
| 4 |  | Tuyển tập truyện ngắn / Akutagava ; Phong Vũ (dịch) . - H. : Nxb. Hội Nhà văn , 2000. - 357tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.029191-029193 VNM.037494-037500 |
| 5 |  | Lãng du trong văn hoá xứ sở hoa anh đào / Hữu Ngọc . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Thông tin và Truyền thông , 2016. - 390 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.013978-013982 VVG01466.0001-0005 |
| 6 |  | Nhật Bản trong chiếc gương soi / Nhật Chiêu . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1999. - 203tr : minh họa ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.030017-030019 VNM.038238-038239 |
| 7 |  | Một thời kỳ đầy biến đổi : Tài liệu tham khảo / Vũ Thị Thu (b.s.) . - H. : Nxb. Hà Nội , 2000. - 194tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.030426-030428 |
| 8 |  | Chó nhà Khổng — Tôi đọc "Luận Ngữ" : Phụ lục = 丧家狗——我读《论语》- 附录 / Lý Linh . - Sơn Tây : Nhân dân Sơn Tây, [19?]. - 120 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: N/H.000442 |
| 9 |  | Sách tra cứu tranzito Nhật Bản / Trần Ngọc Sơn . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1989. - 302tr ; 20cm Thông tin xếp giá: N/TD.000686 VND.012926 VNM.027664-027665 |
| 10 |  | Cố đô : Tiểu thuyết / Kawabata Yasunari ; Thái Văn Hiếu (dịch) . - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng , 1988. - 219tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.012356-012357 VNM.026561-026563 |
| 11 |  | Sóng tình.. : Tập truyện tình yêu / Yukio Mishima, Vicki Bausu ; Giang Hà Vỵ (dịch) . - H. : Văn hóa Thông tin , 1988. - 214tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.012251 VNM.026417-026418 |
| 12 |  | Vùng băng tuyết : Tiểu thuyết / Yasunari Kawabata ; Giang Hà Vỵ (dịch) . - Minh Hải : Nxb. Mũi Cà Mau , 1988. - 186tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.012379 VNM.026622-026623 |
| 13 |  | Vài suy ngẫm về sự "Thần kỳ" Nhật Bản / Đào Huy Ngọc . - H. : Sự thật , 1991. - 98tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.014787 VNM.027779-027780 |
| 14 |  | Công cụ quản trị sản xuất các doanh nghiệp Nhật Bản / Hứa Thuỳ Trang, Phạm Vũ Khiêm, Nguyễn Tiến Đông . - H. : Bách Khoa Hà Nội , 2016. - 299 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.013193-013197 |
| 15 |  | Think tanks trong đời sống chính trị Hoa Kỳ, Trung Quốc, Nhật Bản và những gợi ý đối với Việt Nam : Sách chuyên khảo / Đoàn Trường Thụ (ch.b.), Nguyễn Văn Đáng, Nguyễn Trọng Bình.. . - H. : Chính trị Quốc gia Sự thật, 2021. - 271 tr. : hình vẽ, bảng ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037854 |
| 16 |  | Nhật Bản qua 100 câu hỏi: Một mô hình đang suy thoái : Sách tham khảo / Valérie Niquet ; Nguyễn Thị Tươi dịch = Japon 100 questions: . - H. : Chính trị Quốc gia Sự thật, 2021. - 363 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037850 |
| 17 |  | Sự nghiệp giáo dục trong chiến lược phát triển kinh tế-xã hội ở Nhật Bản : Tổng luận phân tích . - H. : Trung tâm thông tin khoa học giáo dục , 1994. - 65 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: TLD.000769 |
| 18 |  | Tìm hiểu Nhật Bản ; chế độ giáo dục nhân viên và phương thức kinh doanh quản lý của xí nghiệp Nhật . - [K.đ.] : [Knxb] , 1984. - 113 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: TLD.000310-000311 |
| 19 |  | Tiếng gọi của trẻ em Hiroshima : Sách tham khảo / Osata Arata ; Nguyễn Thanh Tâm (dịch) . - H. : Chính trị Quốc gia , 2000. - 401tr, tr. ảnh ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.028198-028200 VNM.036789-036790 |
| 20 |  | Cuộc chiến tranh Thái Bình Dương (1941-1945) : T.2 : Đồng minh phản công / Lê Vinh Quốc, Huỳnh Văn Tòng . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2000. - 252tr : ảnh ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.028486-028489 VNM.036872-036874 |
| 21 |  | Hai - Kư : Hoa thời gian / Biên soạn, tuyển chọn : Lê Từ Hiển, Lưu Đức Trung . - Tp. Hồ Chí Minh : Giáo dục , 2007. - 155 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.032905-032914 |
| 22 |  | Kinh tế Nhật bản những bước thăng trầm trong lịch sử / Lưu Ngọc Trịnh . - H. : Thống kê , 1998. - 448 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.025739-025741 VNM.034410-034411 |
| 23 |  | Ngụ ngôn cổ điển phương Đông / Hữu Tuấn (tuyển chọn, giới thiệu) . - H. : Văn học , 2002. - 319 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.025843-025847 VNM.034595-034599 |
| 24 |  | Lịch sử Nhật Bản / Phan Ngọc Liên(ch.b.), Đinh Ngọc Bảo, Trần Thị Vinh, Đỗ Thanh Bình . - H. : Văn hóa thông tin , 1997. - 224tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.021375-021376 VNM.030801-030803 |