1 |  | Đối xứng phân tử và ứng dụng lí thuyết nhóm trong hoá học / Đào Đình Thức . - H. : Giáo dục , 1999. - 242 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.023009-023011 VNM.032499-032500 |
2 |  | Lý thuyết nửa nhóm : T.1 / A. Cliphơt, G. Prestơn ; Dịch : Trần Văn Hạo,.. . - Xuất bản lần 2. - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1979. - 368tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.005929-005931 VNM.007136-007143 VNM.019592-019598 |
3 |  | Bài tập đại số cao cấp : T.2 / Hoàng Kỳ, Vũ Tuấn . - In lại lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1978. - 208 tr ; 21 cm. - ( Sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.006739-006746 VNM.000980-000981 VNM.000983-000984 |
4 |  | Dãy Pell trong nhóm hữu hạn : Đề án Thạc sĩ Đại số và lí thuyết số / Võ Thị Thúy ; Trần Đình Lương (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 59 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00245 |
5 |  | The making of a manager : What to do when everyone looks to you / Julie Zhuo . - New York : Portfolio/Penguin, 2019. - 276 p. : ill. ; 21 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001602 |
6 |  | The symmetric group : Representations, combinatorial, algorithms, and symmetric functions / Bruce E. Sagan . - 2nd ed. - NewYork : Springer Verlag , 2001. - VII,238 tr ; 24 cm. - ( Graduate text in mathematics ) Thông tin xếp giá: 510/A.000281 |
7 |  | Combinatorial group theory / Roger C. Lyndon, Paul E. Schupp . - Berlin : Springer Verlag , 2001. - XIV,338 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 510/A.000298 |
8 |  | Group theory and general relativity : Representations of the lorentz group and their applications to the gravitational field / Moshe Carmeli . - Singapore : World Scientific , 2000. - 391 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 530/A.000086 |
9 |  | Bài tập đại số cao cấp : T.1 / Hoàng Kỳ, Vũ Tuấn . - In lại lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1978. - 244 tr ; 21 cm. - ( Sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.006730-006738 VNM.000975-000979 |
10 |  | Đại số : Giáo trình sau đại học / Ngô Thúc Lanh . - H. : Giáo dục , 1982. - 418 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.002679-002681 VNM.012761-012767 |
11 |  | Cấu trúc đại số : Biên soạn theo chương trình môn toán của hệ cao đẳng sư phạm / Nguyễn Quang Biên (b.s.) . - H. : Giáo dục , 1981. - 152 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.000692-000694 VND.002330-002332 |
12 |  | Group theory I / Suzuki Michio . - New York : Iwanami shoten , 1980. - 279 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
13 |  | A systems approach to small group interaction / Stewart L. Tubbs . - 9th ed. - Boston : McGraw Hill , 2007. - xviii,466 tr ; 24 cm + 1CD Thông tin xếp giá: 1D/600/A.001079 |
14 |  | Applied finite group actions / Adalbert Kerber . - 2nd ed. - Berlin : Springer , 1999. - 454 tr ; 23 cm. - ( Algorithms and combinatorics ) Thông tin xếp giá: 510/A.000307 |
15 |  | Bài tập Đại số đại cương / Bùi Huy Hiền . - Tái bản chỉnh lí. - H. : Giáo dục , 2005. - 283 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.032415-032419 VNG02593.0021-0025 |
16 |  | Hồi ký Thanh Nghị : T.1, Q.1 : Báo thanh nghị và nhóm thanh nghị / Vũ Đình Hòe . - H. : Văn học , 1997. - 897tr, 8tr. ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.021134 VNM.030654 |
17 |  | Lí thuyết biểu diễn nhóm và ứng dụng trong vật lí / Lê Viết Hòa, Lê Đức ánh . - H. : Đại học Sư phạm , 2013. - 158 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.012418-012427 VVG01384.0001-0010 |
18 |  | Nửa nhóm các toán tử tuyến tính và ứng dụng / Cung Thế Anh, Trần Đình Kế . - H. : Đại học Sư phạm , 2016. - 223 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.013834-013841 VVG01336.0001-0007 |
19 |  | Nửa nhóm của kì dị đường cong phẳng : Luận văn Thạc sĩ Toán học: Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số / Cái Thị Minh Phương ; Nguyễn Hồng Đức (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 52 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00226 |
20 |  | Độ giao hoán tương đối của nhóm con của nhóm hữu hạn : Luận văn Thạc sĩ Toán học: Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số / Thái Hoàng Oanh ; Trần Đình Lương (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 48 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00163 |
21 |  | Nhóm Fuchs và miền cơ bản : Luận văn Thạc sĩ Toán học: Chuyên ngành Toán giải tích / Lưu Văn Long ; Huỳnh Minh Hiền (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 49 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV22.00243 |
22 |  | Tính toán trong lý thuyết bất biến của nhóm hữu hạn : Trường hợp không modular : Luận văn Thạc sĩ Toán học: Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số / Hồ Thu Thảo ; Võ Thanh Tùng (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 39 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00164 |