| 1 |  | Nguyên lý động cơ đốt trong / Nguyễn Tất Tiến . - Tái bản lần thứ 8. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2021. - 491 tr. : hình vẽ, bảng ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.015100 VVG01599.0001-0002 |
| 2 |  | Nguyên lí thiết kế kiến trúc / Tạ Trường Xuân . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2023. - 242 tr. : hình vẽ ; 31 cm Thông tin xếp giá: VVD.015090 VVG01589.0001-0004 |
| 3 |  | Những nguyên lý của chủ nghĩa cộng sản khoa học : Tài liệu giáo khoa / V.A. Pha Na Xiep . - H. : Tiến bộ , 1984. - 250 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.010207 VNM.023425-023426 |
| 4 |  | Nguyên lý tính hệ thống trong lý luận và phương pháp luận của C. Mác / V.P. Cu-Dơ-Min ; Nguyễn Duy Thông (dịch) . - H. : Sự thật , 1986. - 467 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.010663 VNM.024183-024184 |
| 5 |  | Các nguyên lý cơ bản của sinh học hiện đại : Sách đào tạo và bồi dưỡng / Đào Văn Tiến, Trần Cư . - H. : Giáo dục , 1980. - 184 tr ; 27 cm |
| 6 |  | Giáo trình Nguyên lý thống kê kinh tế (với sự hỗ trợ của SPSS) / Hoàng Khắc Lịch (ch.b.), Cao Tấn Bình, Nguyễn Thế Kiên, Trương Thị Thanh Phượng . - H. : Đại học quốc gia Hà nội, 2020. - 283 tr. : minh họa ; 24 cm. - ( Tủ sách Khoa học ) |
| 7 |  | Cơ học giải tích / Nguyễn Văn Đạo . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 337tr : hình vẽ, ảnh ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.004817-004820 VVD.004976-004978 VVM.004960-004962 |
| 8 |  | Cơ sở lí luận văn học : T.1 : Phần nguyên lí chung : Sách bồi dưỡng giáo viên cấp II và cấp III . - In lại lần thứ 6. - H. : Giáo dục , 1978. - 204 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.006655-006658 VNM.004393-004397 |
| 9 |  | Lí luận văn học : T.1 : Nguyên lí tổng quát : Đã được hội đồng thẩm định sách của Bộ giáo dục giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học sư phạm / Phương Lựu, Trần Đình Sử, Lê Ngọc Trà . - H. : Giáo dục , 1986. - 303 tr ; 21 cm. - ( Sách Đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.011103-011104 |
| 10 |  | Một số nguyên lý và kỹ thuật trong giải các bài toán tổ hợp : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Phương pháp Toán sơ cấp / Đào Thị Hậu ; Lê Thanh Bính (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 53 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV17.00366 |
| 11 |  | Nguyên lý tiếp thị/ Philip Kotter, Gary Arnstrong ; Dịch : Lại Hồng Vân, Kim Phương, ... ; H.d.: Quách Thị Bửu Châu, .. = Principles of Marketing: . - 4th ed. - H. : Lao động xã hội, 2012. - 778 tr; 27 cm. - ( Global edition ) Thông tin xếp giá: VVD.014570-014572 VVG00972.0001-0012 |
| 12 |  | Giáo trình Nguyên lý thống kê kinh tế : Ứng dụng trong kinh doanh và kinh tế / B.s.: Hà Văn Sơn (ch.b.), Trần Văn Thắng, Mai Thanh Loan.. . - Tái bản lần thứ 5. - H. : Thống kê, 2010. - 383 tr. ; 24 cm. - ( Wiley series in probability and statistics ) Thông tin xếp giá: VVD.015241 VVG01747.0001-0002 |
| 13 |  | Triết học Mácxít - quá trình hình thành và phát triển : Giai đoạn Mác - Ănghen và Lênin / Lê Doãn Tá . - Tái bản có sửa chữa, bổ sung. - H. : Chính trị Quốc gia , 2001. - 154tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.023907-023911 VNM.035645-035649 |
| 14 |  | Nguyên lý biến phân Borwein - Preiss và một số ứng dụng : Luận văn Thạc sĩ Toán học: Chuyên ngành Toán giải tích / Phan Thanh Lộc ; Nguyễn Hữu Trọn (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 36 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV22.00240 |
| 15 |  | Giáo trình những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin : Dùng cho sinh viên Đại học, Cao đẳng khối không chuyên ngành Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh / B.s : Phạm Văn Sinh, Phạm Quang Phan (ch.b), Nguyễn Viết Thông,.. . - H. : Chính trị Quốc gia , 2009. - 491 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033899-033900 |
| 16 |  | Nguyên lý kế toán : Dùng cho chuyên ngành Kế toán, Kiểm toán, Kinh tế và Quản trị kinh doanh / Trần Quí Liên, Trần Văn Thuận, Phạm Thành Long . - Tái bản lần thứ 3 có sửa đổi, bổ sung. - H. : Tài chính , 2009. - 369 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033759-033763 VNG02991.0001-0005 |
| 17 |  | Lý thuyết trường điện từ / Kiều Khắc Lâu . - H. : Giáo dục , 1999. - 124tr ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.003717-003721 VVG00426.0001-0010 VVM.004275-004279 |
| 18 |  | Accounting principles / Jerry J. Weygandt, Paul D. Kimmel, Jill E. Mitchell . - 15th ed. - United States : Wiley, 2024. - 1504 p. : ill. ; 28 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001611 |
| 19 |  | Giáo trình những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin : Dùng cho sinh viên Đại học, Cao đẳng khối không chuyên ngành Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh / B.s. : Phạm Văn Sinh, Phạm Quang Phan (ch.b.), Nguyễn Viết Thông,.. . - Tái bản có sửa chữa, bổ sung. - H. : Chính trị Quốc gia , 2009. - 483 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VNG02760.0001 |
| 20 |  | Giáo trình nguyên lý hệ điều hành Hồ Đắc Phương . - Tái bản lần thứ 3. - H : Giáo dục, 2016. - 270 tr : hình vẽ, bảng ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014534-014536 VVG00959.0001-0007 |
| 21 |  | Kế toán đại cương : Nguyên lý kế toán / Phạm Gặp, Phan Đức Dũng . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Hồ Chí Minh , 2005. - 237 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.006526-006528 VVG00648.0001-0012 |
| 22 |  | Nguyên lý kế toán / Võ Văn Nhị . - H. : Thống Kê , 2005. - 244 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.006329-006333 VVG00647.0001-0023 |
| 23 |  | Bài tập nguyên lý kế toán / Nguyễn Việt, Võ Văn Nhị (ch.b.), Bùi Văn Dương,.. . - H. : Thống Kê , 2006. - 166 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.032516-032520 VNG02736.0001-0022 |
| 24 |  | Bài tập và bài giải nguyên lý kế toán và kế toán tài chính : Kèm sơ đồ kế toán và hệ thống báo cáo tài chính đã được sửa đổi, bbổ sung thêm thông tư 105/2003/TT-BTC / Võ Văn Nhị . - H. : Thống kê , 2004. - 317 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.032513-032515 VNG02735.0001-0017 |