| 1 |  | Biên giới bên anh : Tiểu thuyết : Giải thưởng văn học Bộ quốc phòng Liên Xô 1974 / Nicôlai Alechxanđrôvích Rômanốp ; Huy Thanh (dịch) . - H. : Quân đội nhân dân , 1985. - 476tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009741-009742 VNM.022492-022494 |
| 2 |  | Truyện ngắn : T.1 / A. Tsekhốp ; Dịch : Phan Hồng Giang,.. . - H. : Văn học , 1977. - 397tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 3 |  | Âm mưu hội "Tam Hoàng" : T.2 / Anđrây LêVin ; Trịnh Xuân Hoàng (dịch) . - H. : Thanh niên , 1984. - 205tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009015-009016 VNM.017625-017626 |
| 4 |  | Cách mạng tháng Mười và cách mạng Việt Nam / Nguyễn Khánh Toàn, Văn Tạo, Phạm Xuân Nam,.. . - H. : Khoa học xã hội , 1977. - 390_tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 5 |  | Xêvaxtôpôn : T.2 : Truyện chọn lọc / L. Tônxtôi ; Nguyễn Hải Hậu (dịch) . - H. : Văn học , 1984. - 353tr ; 19cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Nga ) Thông tin xếp giá: VND.009003-009004 VNM.017592-017594 |
| 6 |  | Cách mạng tháng Mười và cách mạng Việt Nam / Nguyễn Khánh Toàn, Văn Tạo, Phạm Xuân Nam,.. . - H. : Khoa học xã hội , 1977. - 390_tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 7 |  | Napôlêông Bônapac : T.2 / Ê. Táclê ; Người dịch: Nguyễn Văn Nhã, Nguyễn Hữu Đạt . - H. : Quân đội nhân dân , 1982. - 272tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 8 |  | Sáng tác thơ ca dân gian Nga : T.2 / A.M. Nôvicôva ; Người dịch: Đỗ Hồng Chung, Chu Xuân Diêu . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1983. - 325tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 9 |  | Sông Đông êm đềm : T.8 : Tiểu thuyết / M. Sôlôkhôp ; Nguyễn Thụy Ưng (dịch)_ . - H. : Tác phẩm mới , 1984. - 424tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009287-009289 VNM.017985-017991 |
| 10 |  | Tượng đài hùng vĩ của tình hữu nghị Việt-Xô / Trường Chinh . - H. : Sự thật , 1983. - 62 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.002748 VNM.012851-012852 |
| 11 |  | Sông Đông êm đềm : T.7 : Tiểu thuyết / M. Sôlôkhôp ; Nguyễn Thụy Ưng (dịch) . - H. : Nxb. Tác phẩm mới , 1984. - 477tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009197-009199 VNM.017676-017682 |
| 12 |  | Ông tướng của tôi : T.1 : Tiểu thuyết dành cho lưá tuổi thiếu niên / An be Likhanốp ; Người dịch : Bùi Việt,.. . - H. : Kim Đồng , 1998. - 202tr : tranh vẽ ; 15cm. - ( Tủ sách vàng : Tác phẩm chọn lọc dành cho thiếu nhi ) Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 13 |  | Em và sao của em : Nói chuyện với phụ trách nhi đồng lớp hai / V. Matvêép ; Nam Cường (dịch) . - H. : Kim Đồng , 1980. - 48tr ; 20cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 14 |  | Bài thơ Bạch dương : Thơ chọn lọc các tác giả Nga và Xô viết / Thái Bá Tân (dịch) . - H. : Lao động , 1987. - 191tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 15 |  | Trên mảnh đất người đời : Tiểu thuyết / Anatoli Ivanov ; Thái Hà (dịch) . - H. : Nxb. Hội Nhà văn , 2000. - 418tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.029297-029298 VNM.037592-037594 |
| 16 |  | Attitudinal resources in English-Vietnamese in news reports on the Ukraine-Russia War: A comparative study : Master thesis in English : Field English linguistics / Trần Minh Khôi ; Võ Duy Đức (h.d.) = Phân tích nguồn dữ liệu thái độ trong các bài báo tường thuật cuộc chiến tranh giữa Ukraina và Nga : Luận văn Thạc sĩ tiếng Anh : Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh: . - Bình Định, 2024. - 74 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV15.00289 |
| 17 |  | Poverty in Russia : Public policy and private responses / Jeni Klugman . - Washington, D.C : The World Bank , 1997. - 281 tr ; 24 cm. - ( Economic development institute of the world ) Thông tin xếp giá: 360/A.000054 |
| 18 |  | Cao điểm thứ tư / Êlêna Iliina ; Trường Sơn (dịch) . - M. : Tiến bộ , 1967. - 332tr ; 17cm Thông tin xếp giá: VND.006123-006125 |
| 19 |  | Nhiệm vụ của Đoàn thanh niên / V.I. Lênin . - In lần 2. - H. : Sự thật , 1975. - 38tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004199-004200 VNM.006731-006740 VNM.018370-018376 |
| 20 |  | Puskin nhà thơ Nga vĩ đại : Tuyển dịch tác phẩm / Đỗ Hồng Chung . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1977. - 561tr : ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004389-004392 VVM.002293-002296 |
| 21 |  | Tuyển tập truyện ngắn : T.2 / M. Gorki ; Dịch : Cao Xuân Hạo ,.. . - Tái bản có sửa chữa. - H. : Văn học , 1985. - 463tr ; 19cm. - ( Văn học hiện đại nước ngoài. Văn học Xô Viết ) Thông tin xếp giá: VND.009940-009941 VNM.018135-018137 |
| 22 |  | M. Gorki với văn nghệ dân gian / Hồ Sĩ Vịnh . - H. : Văn hóa , 1986. - 242tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010896-010897 VNM.024408-024410 |
| 23 |  | Lịch sử văn học Nga : T.2, Q.1 / Nguyễn Trường Lịch, Nguyễn Kim Đình, Đỗ Hồng Chung . - H. : Đại học và Giáo dục chuyên nghiệp , 1989. - 177 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.013574-013578 |
| 24 |  | Lịch sử văn học Nga thế kỷ XIX : Sách dùng trong các trường đại học và cao đẳng sư phạm / Nguyễn Hải Hà, Đỗ Xuân Hà, Nguyễn Ngọc ảnh . - Xb. thứ 3 có sửa chữa. - H. : Giáo dục , 1978. - 364 tr ; 21 cm. - ( Sách Đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.006005-006009 VND.007776-007778 VNM.014327-014333 |