1 |  | Lịch sử các quốc gia Đông Nam á : T.2 : Lịch sử Lào : Giáo trình chuyên về lịch sử Đông Nam á / Lương Ninh (ch.b.), Nghiêm Đình Vi, Đinh Ngọc Bảo . - H. : Đại học sư phạm Hà Nội I , 1991. - 240 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.014007-014011 |
2 |  | Một số vấn đề về phương pháp dạy học lịch sử, lịch sử Việt Nam và Đông Nam á : Tài liệu BDTX chu kỳ 1993-1996 cho giáo viên lịch sử PTTH / Phan Ngọc Liên, Trương Hữu Quýnh, Đinh Ngọc Bảo . - H. : Bộ giáo dục và đào tạo. Vụ giáo viên , 1994. - 167 tr ; 19 cm. - ( Bồi dưỡng giáo viên ) Thông tin xếp giá: VND.017366-017370 |
3 |  | Lịch sử các nước ASEAN / B.s. : Khắc Thành, Sanh Phúc . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2001. - 286tr : ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.024088-024092 VNM.034031-034035 |
4 |  | Lịch sử Đông Nam á hiện đại : Sách tham khảo / Clive J. Christie ; Trần Văn Tụy (dịch) ; Lưu Đoàn Huynh (h.đ.) . - H. : Chính trị Quốc gia , 2000. - 420tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.024524-024525 |
5 |  | Các nhân vật lịch sử trung đại : T.1 : Đông Nam á : Gunavasman, Ponhea Yat, Anosatha, Gunavarmak II, VII ... / B.s : Lê Vinh Quốc (ch.b), Hà Bích Liên . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2001. - 108tr : bản đồ, ảnh ; 21cm. - ( Các nhân vật lịch sử thế giới ) Thông tin xếp giá: VND.005845 VND.007040 VND.024662-024664 VNM.033454-033455 |
6 |  | Địa lý Đông Nam á : Những vấn đề kinh tế - xã hội / Phan Huy Xu, Mai Phú Thanh . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Giáo dục , 2001. - 240tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.029534-029540 VNM.037692-037696 |
7 |  | Về khảo cổ học tiền sử Đông Nam á / Hà Văn Tấn, Trình Năng Chung, Ngô Thế Phong, Vũ Công Quý . - H. : Viện Đông Nam á , 1983. - 131 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.008887 |
8 |  | Văn hóa dân gian Việt Nam trong bối cảnh văn hóa Đông Nam á / Đinh Gia Khánh . - H. : Khoa học Xã hội , 1993. - 372tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.017020-017023 VNM.028816-028819 |
9 |  | Một số vấn đề về dân tộc học Việt Nam / Phan Hữu Dật . - In lần thứ 2. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 719tr : ảnh ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.029608-029612 VNM.037838-037842 |
10 |  | Danh thắng Đông Nam á / Ngô Văn Doanh . - H. : Lao động , 2001. - 366tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.029068-029070 VNM.037366-037367 |
11 |  | Địa lí Đông Nam á : Những vấn đề kinh tế - xã hội / Phan Huy Xu, Mai Phú Thanh . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Giáo dục , 2001. - 240tr ; 21cm |
12 |  | Truyện ngụ ngôn Đông Nam á / Đào Văn Tiến (sưu tầm, dịch và biên soạn) . - H. : Văn hóa Dân tộc , 2000. - 521tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.030112-030115 VNM.038269-038274 |
13 |  | Các nước Nam á . - H. : Sự thật , 1977. - 141tr : bản đồ ; 19cm. - ( Tủ sách phổ thông : Kiến thức về thế giới ) Thông tin xếp giá: VND.004084-004085 VNM.006962-006971 VNM.014034-014041 |
14 |  | Tiếp xúc ngôn ngữ ở Đông Nam á / Phan Ngọc, Phạm Đức Dương . - H. : Viện Đông nam á , 1983. - 350 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.008886 |
15 |  | Chiến lược của Mỹ đối với Châu á : Tài liệu tham khảo . - [H.] : Thông tấn xã Việt Nam , 1984. - 80 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: TLD.000302-000304 |
16 |  | Lịch sử cận hiện đại Đông Nam á / Huỳnh Văn Tòng . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học sư phạm Tp. Hồ Chí Minh , 1986. - 136 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: TLD.000341-000345 |
17 |  | Địa lí Đông Nam á : Những vấn đề kinh tế xã hội / Phan Huy Xu, Mai Phú Thanh . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 2000. - 240 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033011 |
18 |  | Literature : The reader's choice / Beverly Ann Chin, Denny Wolfe, Jeffrey Copeland,.. . - New York : Glencoe McGraw Hill , 2000. - XXIX, 1346 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: N/N/A.000304-000305 |
19 |  | Địa lí Đông Nam á : Những vấn đề kinh tế - xã hội / Phan Huy Xu, Mai Phú Thanh . - H. : Giáo dục , 2005. - 240 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.033364-033365 |
20 |  | Lối thoát cuối cùng : Tập truyện các nước Đông Nam á . - H. : Lao động , 1985. - 192tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009272-009273 VNM.018024-018026 |
21 |  | Nền chính trị ma túy ở Đông Nam á / Alfred W. McCoy, Cathleen B. Read, Leonard P. Adams II ; Người dịch : Phạm Viêm Phương,.. . - H. : Công an Nhân dân , 2002. - 624tr : ảnh, bản đồ ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.025504-025508 VNM.034290-034294 |
22 |  | Lễ hội Rija Nưgar của người Chăm / Ngô Văn Doanh . - H. : Văn hóa Dân tộc , 1998. - 445tr, 4tr ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.028548-028550 VNM.034929-034930 |
23 |  | Từ điển văn hoá Đông Nam á phổ thông / Ngô Văn Doanh . - H. : Văn hoá Thông tin , 1999. - 587 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000428-000430 N/TD.000579-000581 VNM.033067-033068 VNM.035098-035100 |
24 |  | Lời nói và việc làm của Bắc kinh : Tranh biếm họa của nhiều tác giả / Trần Quyết Thắng, Văn Thạch, Nguyễn Nghiêm,.. . - H. : Cục thông tin - cổ động , 1985. - 40tr : tranh ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010007-010008 VNM.023066-023068 |