1 |  | Khí hậu Việt Nam / Phạm Ngọc Toàn, Phan Tất Đắc . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 320tr ; 25cm Thông tin xếp giá: VVD.000563-000564 |
2 |  | Khí hậu Việt Nam / Phạm Ngọc Toàn, Phan Tất Đắc . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1975. - 331tr : minh họa ; 25cm Thông tin xếp giá: VVD.001563 |
3 |  | Hướng dẫn người nước ngoài mua, thuê, cho thuê, đầu tư bất động sản tại Việt Nam : = Guidebook for foreigners to buying, leasing, investing real estate in Vietnam / Đoàn Văn Bình . - H. : Chính trị Quốc gia Sự thật, 2023. - 398 tr. : minh họa ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015302 |
4 |  | Kỹ thuật làm mạ / Đinh Văn Lữ . - H. : Nông nghiệp , 1980. - 69tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
5 |  | Bầu trời và mặt đất : Sách thiếu nhi / Phan Thanh Quang (s.t. & b.s.) . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2000. - 131 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.022387-022388 VNM.031974-031976 |
6 |  | Nghệ thuật ở Hoa kỳ . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2003. - 64 tr ; 26 cm Thông tin xếp giá: VVD.006001-006002 VVM.005338-005340 |
7 |  | Từ Điện Biên Phủ đến 30-4 : Bút ký / Thép Mới . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1985. - 475tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009770-009771 VNM.022640-022642 |
8 |  | Hoàn thiện kiểm soát nội bộ chu trình mua hàng và thanh toán tại Công ty Điện lực Gia Lai : Đề án Thạc sĩ Ngành Kế Toán / Đặng Thị Ngọc Dung ; Lê Mộng Huyền (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 88 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV06.00755 |
9 |  | Múa dân gian các dân tộc Việt Nam / Lâm Tô Lộc . - H. : Thời Đại , 2013. - 155 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034788 |
10 |  | Sụp đổ và tự thú / Trần Mai Hạnh . - H. : Quân đội nhân dân , 1985. - 161tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010422 VNM.023610 |
11 |  | Purchasing and supply chain management / W. C. Benton . - 2nd ed. - NewYork : McGraw Hill , 2010. - XXii,549 tr ; 26 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001234 |
12 |  | The new path to real estate wealth : Earning without owning / Chantal Howell Carey, Bill Carey . - Hoboken : John Wiley & Sons , 2004. - XV, 268 tr. ; 23 cm Thông tin xếp giá: 330/A.000019 |
13 |  | Improve the value of your home up to 00,000 : 50 Surefire techniques and strategies / Robert Irwin . - Hoboken : John Wiley & Sons , 2003. - 230 tr. ; 23 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000228 |
14 |  | Múa rối nước dân gian Làng Ra / Vũ Tú Quỳnh . - H. : Khoa học Xã hội , 2014. - 182 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
15 |  | Trò ổi lỗi rối cạn và rối nước Nam Định / S.t., giới thiệu : Đỗ Đình Thọ (ch.b.), Lê Xuân Quang . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 155 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
16 |  | Múa thiên cẩu / Trần Văn An, Trương Hoàng Vinh . - H. : Dân trí , 2010. - 146 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033484 |
17 |  | Về công tác thu mua lúa mì và tiền đồ phát triển của nông nghiệp / I.V.Xtalin . - H. : Sự Thật , 1978. - 30tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005364-005365 VNM.006025-006039 VNM.019080-019082 |
18 |  | Gió mùa / P. Pêđơlabooc ; Phạm Quang Hạnh (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1981. - 232tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000801 VNM.009308-009309 |
19 |  | Nghệ thuật múa Chàm / Ngọc Canh . - H. : Văn hóa , 1982. - 92tr: ảnh, minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001803 VNM.011166-011167 |
20 |  | Nghệ thuật múa rối nước Thái Bình / Nguyễn Huy Hồng . - Thái Bình : Sở Văn hóa và thông tin Thái Bình , 1987. - 135tr, 149tr : tranh ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.011631 VNM.025636 |
21 |  | Ca dao, vè và múa rối nước ở Hải Dương / Nguyễn Hữu Phách, Lê Thị dự, Nguyễn Thị Anh . - H. : Thanh niên , 2011. - 222 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034393 |
22 |  | Mây trắng : Thơ / Lệ Thu . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn Nghệ , 2005. - 69 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.032224 |
23 |  | Dân ca, dân nhạc, dân vũ của người Tà Ôi / Trần Nguyễn Khánh Phong (S.t., giới thiệu) . - H. : Nxb. Hội Nhà văn , 2018. - 471 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
24 |  | Khảo sát trò Xuân Phả / Hoàng Anh Nhân (ch.b.), Phạm Minh Khang, Hoàng Hải . - H. : Nxb. Hội Nhà văn , 2019. - 187 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037362 |