1 |  | Tài liệu bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý giáo dục phổ thông trung học phục vụ cải cách giáo dục môn kỹ thuật công nghiệp (lớp 10) : Tài liệu bồi dưỡng cơ sở . - H. : Giáo dục , 19?. - 34 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.013090-013092 |
2 |  | Thế giới biểu tượng trong Điêu tàn của Chế Lan Viên : Luận văn Thạc sĩ Ngữ văn : Chuyên ngành Văn học Việt Nam / Nguyễn Quốc Toàn ; Võ Như Ngọc (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 100 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV23.00383 |
3 |  | Hướng dẫn thiết kế hệ thống lạnh / Nguyễn Đức Lợi . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1992. - 354 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.014960-014964 |
4 |  | Đảng Cộng sản Việt Nam . - H. : Lao động , 1985. - 88 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.009236-009237 |
5 |  | Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội trong chặng đầu thời kì quá độ . - H. : Sự thật , 1986. - 234 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.010468-010469 VNM.023715-023716 |
6 |  | Một vài vấn đề về đặc điểm phương thức lãnh đạo của Đảng trong giai đoạn mới . - H. : Thông tin Lý luận , 1980. - 118 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.006385-006386 VNM.019716-019718 |
7 |  | Tìm hiểu sự lãnh đạo của Đảng trong xây dựng kinh tế / Đào Duy Tùng, Nguyễn Vinh, Nguyễn Đức Bình . - H. : Sự thật , 1986. - 192 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.010527-010528 VNM.023771-023772 |
8 |  | Người lãnh đạo và tập thể : Lưu hành nội bộ : Tài liệu tham khảo nước ngoài . - H. : Sự thật , 1978. - 245 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.004693-004694 |
9 |  | Đổi mới tư duy và phong cách / Nguyễn Văn Linh . - H. : Sự thật , 1987. - 28 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.011425 VNM.025287 |
10 |  | Về phương thức lãnh đạo của Đảng : Số chuyên đề 12-1995 . - [Kđ.] : [Knxb] , 1995. - 247 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.023787-023788 VNM.032996-032998 |
11 |  | Giám đốc những yếu tố để thành công / Đỗ Long, Vũ Dũng . - Sóc Trăng : Khoa học Xã hội , 1992. - 123 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.015567 VNM.028107-028108 |
12 |  | Công ty Đông Ấn Hà Lan ở Kẻ Chợ - Đàng Ngoài (1637 - 1700)/ Hoàng Anh Tuấn = The Dutch East India Company in Tonkin (1637 - 1700): . - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 622 tr; 24 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: VVD.014649 |
13 |  | Vì chủ nghĩa xã hội vì hòa bình / Ca Đa I-A-Nốt . - H. : Sự thật , 1980. - 399 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.006223-006224 VNM.005726-005730 VNM.016348-016350 |
14 |  | Vấn đề cán bộ trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội . - H. : [Knxb] , 1982. - 125 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: VVD.000162 |
15 |  | Hoàng Sa quần đảo Việt Nam / Văn Trọng . - H. : Khoa học xã hội , 1979. - 90 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.008176-008177 |
16 |  | Người chỉ huy Nguyễn Chơn . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 2002. - 396 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.023806-023810 VNG02443.0001-0003 |
17 |  | Làng cổ Hà Nội:/ B.s.: Lưu Minh Trị (ch.b.), Trịnh Văn Ban, Đặng Bằng.... T.1 . - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 634 tr; 24 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: VVD.014587 |
18 |  | Làng cổ Hà Nội:/ B.s.: Lưu Minh Trị (ch.b.), Trịnh Văn Ban, Đặng Bằng.... T.2 . - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 617 tr; 24 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: VVD.014588 |
19 |  | Thơ / W. Brôniepxki ; Dịch : Kim Ân,.. . - H. : Văn học , 1984. - 107tr ; 19cm. - ( Văn học hiện đại nước ngoài. Văn học Balan ) Thông tin xếp giá: VND.008801-008803 VNM.015939-015945 |
20 |  | Tổ chức lãnh thổ du lịch : Sách bồi dưỡng thường xuyên chu kỳ 1997-2000 cho giáo viên PTTH và THCB / Lê Thông, Nguyễn Minh Tuệ . - H. : Giáo dục , 1998. - 124 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.020658-020660 VNG02102.0001-0011 |
21 |  | Phê bình - Bình luận văn học : T.9 : Thế Lữ, Lưu Trọng Lư : Tuyển chọn và trích dẫn những bài phê bình-Bình luận văn học của các nhà văn, Nghiên cứu Việt Nam và thế giới / Vũ Tiến Quỳnh (b.s.) . - Khánh Hòa : Tổng hợp Khánh Hòa , 1991. - 96 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.014533-014537 |
22 |  | Phê bình - Bình luận văn học : T.21 : Tuyển chọn và trích dẫn những bài phê bình-Bình luận văn học của các nhà văn - nghiên cứu Việt Nam và thế giới / Vũ Tiến Quỳnh (b.s.) . - Khánh Hòa : Tổng hợp Khánh Hòa , 1991. - 92 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.014745-014748 |
23 |  | Lý Thường Kiệt, Trần Quốc Tuấn, Trần Quang Khải, Mãn Giác Thiền Sử, Trương Hán Siêu, Đặng Dung : T.39 : Phê bình - Bình luận Văn học / Vũ Tiến Quỳnh (b.s.) . - Tp. Hồ chí Minh : Văn nghệ , 1994. - 72 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021138-021140 |
24 |  | Vương quốc Thái Lan : Lịch sử và hiện đại : giáo trình chuyên để dùng cho sinh viên khoa sử / Vũ Dương Ninh . - H. : Nxb. Đại học tổng hợp Hà Nội , 1990. - 147 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.013587-013591 |