| 1 |  | Luyện giải toán 5 / Nguyễn áng, Đỗ Trung Hiệu, Đỗ Đình Hoan, Vũ Dương Thụy . - Tái bản lần thứ 5. - H. : Giáo dục , 2001. - 157 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.025945-025949 VNG02512.0001-0025 |
| 2 |  | Hướng dẫn giảng dạy kĩ thuật phổ thông lớp 5 : Sách giáo viên / B.s. : Nguyễn Thị Thu Cúc, Tăng Văn Hợi . - H. : Giáo dục , 1990. - 124 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.013437-013439 |
| 3 |  | Lao động-kĩ thuật 5 / Triệu Thị Chơi, Nguyễn Thị Thu Cúc, Tăng Văn Hội . - H. : Giáo dục , 1996. - 64 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.019139-019142 |
| 4 |  | Khoa học thường thức 5 . - Xb. lần thứ 23, có chỉnh lý. - H. : Giáo dục , 1990. - 62 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.013416-013418 |
| 5 |  | Khoa học thường thức 5 . - Xb. lần thứ 29. - H. : Giáo dục , 1996. - 64 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.019197-019201 |
| 6 |  | Hướng dẫn giảng dạy khoa học thường thức 5 : Sách giáo viên / Vũ Xuân Đĩnh . - H. : Giáo dục , 1990. - 92 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.013419-013421 |
| 7 |  | Đạo đức 5 / Đỗ Quang Lưu, Nguyễn Ngọc Nhị . - In lần thứ 5, có sửa chữa. - H. : Giáo dục , 1994. - 52 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.016309-016311 |
| 8 |  | Đạo đức 5 / Đỗ Quang Lưu, Nguyễn Ngọc Nhị . - In lần thứ 7. - H. : Giáo dục , 1996. - 52 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.019143-019147 |
| 9 |  | Phân phối chương trình giảng dạy các môn học cấp I phổ thông cơ sở : Lớp năm . - H. : Trung tâm BDGV và TTGD , 1990. - 36 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.013475-013477 |
| 10 |  | Đạo đức 5 : Sách giáo viên / Đỗ Quang Lưu, Nguyễn Ngọc Nhị . - H. : Giáo dục , 1990. - 104 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.013413-013415 |
| 11 |  | Bài soạn giáo dục sức khoẻ 5 . - In lần thứ 5. - H. : Giáo dục , 1995. - 96 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.019187-019191 |
| 12 |  | Hướng dẫn giảng dạy tiếng việt 5 : T.1 . - In lần thứ 2, có chỉnh lí bổ sung. - H. : Giáo dục , 1990. - 186 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.013431-013433 |
| 13 |  | Giúp con học toán 5 : Mẹ dạy con học cấp I / Chung Anh (b.s.) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2001. - 327tr ; 21cm. - ( Mẹ dạy con học cấp 1 ) Thông tin xếp giá: VND.030093-030094 VNM.038235-038237 |
| 14 |  | 10 chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi toán 4-5 : T.1 / Trần Diên Hiển . - Tái bản lần thứ 5. - H. : Giáo dục , 2002. - 140tr : hình vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.030155-030159 VNG02644.0001-0021 |
| 15 |  | 30 đề ôn luyện tiếng Việt cuối bậc tiểu học : Dành cho học sinh lớp 4, 5 / Lê Hữu Tỉnh, Lê Phương Nga, Phạm Thế Sâm,.. . - Tái bản lần thứ 5. - H. : Giáo dục , 2002. - 192tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.030199-030203 VNG02656.0001-0011 |
| 16 |  | Lao động-kĩ thuật 5 : Sách giáo viên / Triệu Thị Chơi, Tăng Văn Hội, Nguyễn Thị Thu Cúc, .. . - In lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1995. - 85 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.019133-019137 |
| 17 |  | Mĩ thuật 5 : Sách giáo viên / Nguyễn Quốc Toản . - In lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1996. - 96 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.019148-019152 |
| 18 |  | Hát nhạc 5 / Nguyễn Thị Nhung, Hàn Ngọc Bích, Minh Châu . - In lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1996. - 60 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.019128-019132 |
| 19 |  | Hướng dẫn giảng dạy âm nhạc 5 / Minh Châu . - H. : Giáo dục , 1988. - 76 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.013422-013424 |
| 20 |  | Âm nhạc 5 / Hoàng Lân, Vĩnh Cát . - H. : Giáo dục , 1988. - 80 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VVD.001334-001336 |
| 21 |  | Văn học 5 : T.1 / B.s. : Trinh Mạnh (ch.b.), Đỗ Lê Chuẩn, Đinh Tấn Ký . - In lần 5. - H. : Giáo dục , 1990. - 119 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.013401-013403 |
| 22 |  | Kể chuyện lớp 5 / B.s. : Văn Thanh, Đỗ Quang Lưu . - In lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1990. - 160 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.013410-013412 |
| 23 |  | Tập làm văn lớp 5 / Lê Sỹ Bá (b.s.), Phạm Thị Ly . - Đồng Nai : Trường cao đẳng sư phạm Đồng Nai , 1990. - 88 tr ; 21 cm. - ( Sách tham khảo ) |
| 24 |  | Truyện đọc 5 / Tuyển chọn và chú giải : Đỗ Quang Lưu, Vân Thanh . - In lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1996. - 172 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.019192-019196 |