1 |  | Hạch toán kế toán xí nghiệp công nghiệp rừng / Trần Đinh . - H. : Nông nghiệp , 1979. - 377tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003624-003625 |
2 |  | Cảnh quan lưu vực sông cho phát triển nông lâm nghiệp bền vững : Trường hợp nghiên cứu tại lưu vực sông Lại Giang, tỉnh Bình Định / Nguyễn Thị Huyền (ch.b.), Trương Quang Hải, Lương Thị Vân.. . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng, 2020. - 259 tr. : ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
3 |  | Kĩ thuật 10 : Lâm nghiệp-nuôi cá nước ngọt : Sách giáo viên / Đỗ Nguyên Ban, Lộc Thị Triều . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Giáo dục , 1998. - 72 tr ; 21 cm |
4 |  | Kĩ thuật 11 : Trồng trọt-lâm nghiệp : Sách giáo viên. Ban khoa học tự nhiên; Ban khoa học tự nhiên-kĩ thuật; Ban khoa học xã hội / Vũ Hài, Trần Quí Hiển, Đỗ Nguyên Ban . - H. : Giáo dục , 1995. - 116 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.019496-019498 |
5 |  | Kĩ thuật 11 : Trồng trọt-lâm nghiệp : Ban khoa học tự nhiên, Ban khoa học tự nhiên-kĩ thuật; Ban khoa học xã hội / Vũ Hài, Trần Quí Hiển, Đỗ Nguyên Ban . - H. : Giáo dục , 1994. - 132 tr ; 21 cm |
6 |  | Kĩ thuật 10 : Lâm nghiệp - Nuôi cá nước ngọt / Nguyễn Văn Trương, Đỗ Nguyên Ban, Nguyễn Thị Biếc . - Tái bản lần thứ 8. - H. : Giáo dục , 1998. - 60 tr ; 21 cm |
7 |  | Kĩ thuật 8 : Chăn nuôi - Nuôi cá nước ngọt / Nguyễn Thanh Đoá, Vũ Đăng Khoa . - Tái bản lần thứ 9. - H. : Giáo dục , 1998. - 88 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.020283-020285 |
8 |  | Kĩ thuật 7 : Trông trọt-lâm nghiệp / Trần Quí Hiển, Đỗ Nguyên Ban . - H. : Giáo dục , 1998. - 160 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.020259-020261 |
9 |  | Cơ chế, chính sách tài chính phục vụ sự phát triển của các nông, lâm trường, hợp tác xã ở Việt Nam hiện nay / . - H. : Tài chính, 2023. - 299 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015193 |
10 |  | Những quy định cơ bản của nhà nước về lâm nghiệp / Việt Nam (CHXHCN) . - H. : Sự thật , 1978. - 427tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003726 VNM.007787-007791 VNM.020022-020025 |
11 |  | Cây gỗ rừng Việt Nam : T.4 . - H. : Nông nghiệp , 1981. - 204tr:hình vẽ ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.000120-000121 VVM.001120-001122 |
12 |  | Cây gỗ rừng Việt Nam : T.5 / B.s : Nguyễn Ngọc Chính, Vũ Văn Dũng, Đặng Trọng Khiêm . - H. : Nông nghiệp , 1982. - 205tr : hình vẽ ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.000224 |
13 |  | Sổ tay điều tra quy hoạch rừng . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 190tr : minh họa ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.000307 VVM.000401-000402 VVM.001983-001984 |
14 |  | Sự tương tác hóa sinh của những cây thân gỗ / M.V. Koloxnitsenko ; Dịch : Nguyễn Sĩ Đương,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1977. - 222tr ; 20cm |
15 |  | Quản lý nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ lợi : Phần VII, mục II của danh mục (đợt 1). Pháp luật hiện hành thi hành thống nhất cho cả nước ban hành kèm theo nghị quyết 76-CP ngày 25-3-1977 . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 398tr ; 19cm. - ( Tập luật lệ hiện hành thống nhất cho cả nước ) Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
16 |  | Mùa lên xanh : Thơ / Tố Hữu, Phạm Hổ, Thanh Tùng,.. . - In lần 1. - H. : Tác phẩm mới , 1978. - 191tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005176-005177 VNM.003838-003842 VNM.018511-018513 |
17 |  | Cơ sở chọn giống và nhân giống cây rừng / Ngô Quang Đê . - H. : Nông nghiệp , 1985. - 111tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009954 VNM.023001-023002 |
18 |  | Kinh tế sử dụng tổng hợp gỗ / T.S. Lôbôvikốp, A.P.Pêtơrốp ; Tô Đình Mai (dịch) . - H. : Nông nghiệp , 1983. - 284tr : bảng ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009098 VNM.017776-017777 |
19 |  | Đánh giá tiềm năng sản xuất đất lâm nghiệp Việt Nam / Ch.b. : Đỗ Đình Sâm, Nguyễn Ngọc Bình . - H. : Nông nghiệp , 2000. - 188tr : bảng ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.004195-004197 VVM.003883-003884 |
20 |  | The business of sustainable forestry : Strategies for an industry in transition / Michael B. Jenkins, Emily T. Smith . - Washington : Island , 1999. - 356 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: 330/A.000040 |
21 |  | Chương trình đào tạo Đại học theo học chế tín chỉ ngành Lâm sinh . - Cần Thơ : Đại học Cần Thơ , 2013. - 255 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.010704-010713 VVG00784.0001-0010 VVM.007231-007240 |
22 |  | Quản lý nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ lợi : Phần VII, mục II của danh mục (đợt 1). Pháp luật hiện hành thi hành thống nhất cho cả nước ban hành kèm theo nghị quyết 76-CP ngày 25-3-1977 . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 398tr ; 19cm. - ( Tập luật lệ hiện hành thống nhất cho cả nước ) Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
23 |  | Sự tương tác hóa sinh của những cây thân gỗ / M.V. Koloxnitsenko ; Dịch : Nguyễn Sĩ Đương,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1977. - 222tr ; 20cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
24 |  | Nghị quyết về Hội đồng chính phủ về cuộc vận động tổ chức lại sản xuất, cải tiến một bước quản lý nông nghiệp lâm nghiệp từ cơ sở theo hướng tiến lên sản xuất lớn xã hội chủ nghĩa . - H. : Sự Thật , 1976. - 42tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |