Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  89  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Lược khảo nghệ thuật kiến trúc thế giới / Đặng Thái Hoàng . - H. : Văn hóa , 1978. - 262tr : ảnh ; 19cm
2 Con người và thành phố : Bàn về những vấn đề sinh thái học của xây dựng đô thị hiện đại / V.Đ. Đưxlôvôi, V.N. Pơlêkhốp . - M. : Tri thức , 1978. - 170tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 3 Kiến trúc hướng vào tương lai / G.B. Bôrisôpski ; Dịch: Nguyễn Đức Thiêm ; H.đ.: Trần Trọng Chi . - H. : Xây dựng , 1982. - 167tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 4 Tiếng Anh trong xây dựng và kiến trúc = English on building & architecture : 20 bài học tiếng Anh thuộc ngành xây dựng và kiến trúc... / Võ Như Cầu . - Tái bản. - H. : Xây dựng ; 2023. - 292 tr. : hình vẽ, bảng, 24 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.015067
                                         VVG01569.0001-0002
  • 5 Tiếng Anh trong kiến trúc và xây dựng / James Cumming ; Đỗ Hữu Thành dịch ; Hoàng Anh Dũng h.đ . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2020. - 237 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.015066
                                         VVG01568.0001-0002
  • 6 Architectural lighting / M. David Egan, Victor W. Olgyay . - 2nd ed. - Boston : McGraw Hill , 2002. - XVIII, 436 tr ; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: 700/A.000021
  • 7 Lược khảo nghệ thuật kiến trúc thế giới / Đặng Thái Hoàng . - H. : Văn hóa , 1978. - 262tr : ảnh ; 19cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 8 Tìm hiểu lịch sử kiến trúc Việt Nam : T.1 : Kiến trúc dân gian / Ngô Huy Quỳnh . - H. : Xây dựng , 1986. - 104tr ; 24cm
    9 Câu truyện nghệ thuật / E.H. Gombrich ; Lê Sỹ Tuấn biên (dịch) . - Tái bản lần 15. - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ , 1998. - 509tr, 31tr. phụ chương : ảnh ; 25cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 10 Mỹ thuật thời Trần / Nguyễn Đức Nùng (ch.b), Nguyễn Du Chi, Nguyễn Tiến Cảnh,.. . - H. : Văn hóa , 1977. - 136tr : 25 tờ ảnh ; 27cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 11 Kiến trúc cổ Việt Nam / Vũ Tam Lang . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2021. - 216 tr. : hình vẽ, ảnh ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.014976
                                         VVG01514.0001-0002
  • 12 Kiến trúc và người kiến trúc sư qua các thời đại : T.1 : Từ thời cổ đại đến thời kỳ văn nghệ Phục Hưng . - Tái bản lần 1. - H. : Xây dựng , 2000. - 124tr : hình vẽ, tranh vẽ ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: VND.030367-030369
                                         VNM.038484-038485
  • 13 Hướng dẫn sử dụng Autocad nâng cao : Thiết kế cơ khí-Xây dựng-Kiến trúc với sự trợ giúp của máy tính : Hướng dẫn sử dụng Autocad nâng cao / Huỳnh Phong Nhuận (ch.b.), Phạm Quang Hân . - H. : Thống kê , 1996. - 560 tr ; 21 cm. - ( Tủ sách khoa học kỹ thuật )
  • Thông tin xếp giá: VND.019385-019387
  • 14 Qui phạm thiết kế đặt đường dây dẫn điện thiết bị điện, chống sét cho các công trình kiến trúc . - H. : Xây dựng , 1978. - 135 tr ; 24 cm
    15 Spring rest / Balaji Varanasi, Sudha Belida . - New York : Apress, 2015. - xxi,183 p.; 26 cm
  • Thông tin xếp giá: 000/A.000567
  • 16 Understanding and creating art : Book two / Ernest Goldstein, Theodore H. Katz, Jo D. Kowalchuk, Robert J. Saunders . - 2nd ed. - New York : West , 1992. - VIII, 393 tr ; 26 cm
  • Thông tin xếp giá: 700/A.000073
  • 17 Âm học kiến trúc : Thiết kế âm học các nhà hát và phòng hòa nhạc / Karl Hanus ; Phạm Đức Nguyên (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1977. - 98tr : minh họa ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.004081-004082
                                         VNM.001272-001276
                                         VNM.014031-014033
  • 18 Lược khảo nghệ thuật kiến trúc thế giới / Đặng Thái Hoàng . - H. : Văn hóa , 1976. - 262tr : ảnh ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.005457-005458
                                         VNM.003447-003456
                                         VNM.005019-005022
  • 19 Những kỳ quan trên thế giới / Phong Châu, Hoàng Huyền, Nguyễn Quang Vinh . - H. : Thanh niên , 1977. - 177tr : minh họa ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.004337-004338
                                         VNM.003483-003485
                                         VNM.018218-018219
  • 20 Service - oriented architecture: Analysis and design for services and microservices/ Thomas Erl, Paulo Merson, Roger Stoffers . - 2nd ed. - Boston: Prentice Hall, 2017. - xvii, 393 tr; 23 cm. - ( The prentice hall service technology series from Thomas ERL )
  • Thông tin xếp giá: 000/A.000490
  • 21 Dictionary of architecture & construction : Over 2000 illustrations / Cyril M. Harris . - 2nd ed. - New York : McGraw Hill , 1993. - 924 tr ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: 700/A.000024
  • 22 Kiến trúc nhà ở và đình chùa dân giancủa các dân tộc ở Quảng Bình / Đào Duy Văn . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 198 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 23 Homes : Today and tomorrow / Ruth F. Sherwood . - 5th ed. - NewYork : Glencoe , 1997. - XIV,578 tr ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: 700/A.000017
  • 24 Construction technology / Mark W. Huth . - 3rd ed. - NewYork : Glencoe , 1996. - XVII,492 tr ; 26 cm
  • Thông tin xếp giá: 600/A.000487
  • Trang: 1 2 3 4
          Sắp xếp theo :       

    Chỉ dẫn

    Để xem chi tiết file tài liệu số, bạn đọc cần đăng nhập

    Chi tiết truy cập Hướng dẫn

     

    Đăng nhập

    Chuyên đề tài liệu số

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    27.832.778

    : 958.659