Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  80  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Dinh dưỡng Nitơ và khoáng của thực vật : Tài liệu BDTX chu kì 1992-1996 cho giáo viên sinh học trường PTTH cơ sở: lưu hành nội bộ / Nguyễn Như Khanh . - H. : [Knxb] , 1994. - 142 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.017149-017153
  • 2 Địa lý kinh tế thế giới ngày nay : Giáo trình dùng cho giáo viên / M.X. Rôzin,M.B. Vôntơ,L.I. Vaxilepxki ; Hoàng Hữu Triết (dịch) . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1981. - 407tr : bảng biểu ; b.đ. ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.001258-001259
  • 3 Khai thác khoáng sản rắn bằng phương pháp lộ thiên / Hồ Sĩ Giao (ch.b), Bùi Xuân Nam, Nguyễn Anh Tuấn . - H. : Khoa học kỹ thuật, 2009. - 537 tr. : ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 4 Cẩm nang nhà kinh doanh chứng khoán tại Việt Nam / Bùi Viết Thuyên . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2000. - 242tr ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.003714-003716
                                         VVM.004247-004248
  • 5 Nghiên cứu ảnh hưởng của công bố thông tin kế toán đến năng lực cạnh tranh của các ngân hàng niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam : Đề án Thạc sĩ chuyên ngành Kế toán / Lê Nguyễn Lan Anh ; Lê Thị Thanh Mỹ (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 95 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV06.00726
  • 6 Investment analysis and portfolio management / Frank K. Reilly, Keith C. Brown, Sanford J. Leeds . - 11th ed. - Australia : Cengage , 2019. - xxiii,786 tr ; 26 cm. - ( Asia edition )
  • Thông tin xếp giá: 330/A.000378
  • 7 Thạch luận / A.A. Maracusev . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1979. - 376tr : hình vẽ ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.000791
                                         VVM.000182-000189
                                         VVM.001970
  • 8 Giáo trình phân tích đầu tư chứng khoán Ch.b. : Nguyễn Thị Minh Huệ, Trần Đăng Khâm . - Tái bản lần thứ nhất. - H : Đại học Kinh tế Quốc dân, 2019. - 495 tr : minh hoạ ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.014475-014477
                                         VVG00941.0001-0012
  • 9 Phân tích chứng khoán và quản lý danh mục đầu tư : Soạn theo chương trình mới của uỷ ban chứng khoán nhà nước / Bùi Kim Yến . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Tài Chính , 2014. - 628 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.012873-012877
                                         VVG00863.0001-0005
  • 10 Giáo trình dinh dưỡng khoáng / Võ Minh Thứ (ch.b.), Nguyễn Thanh Liêm, Huỳnh Thị Thanh Trà,.. . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022. - 273 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.014953-014954
                                         VVG01501.0001-0008
  • 11 Bí quyết đầu tư chứng khoán / Kennetha Stern . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2001. - 391 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.025812-025821
                                         VNM.034538-034547
  • 12 Hướng dẫn soạn thảo văn bản giao dịch trên thị trường chứng khoán và những quy định mới nhất cần quan tâm / Nguyễn Minh Đức, Lê Thành Kính, Phan Thành Đạt . - H. : Thống kê , 2000. - 525 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.030020-030022
                                         VNM.037992-037993
  • 13 Từ điển thị trường chứng khoán tài chánh kế toán ngân hàng . - H. : Thống kê , 1996. - 1200 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: N/TD.000486-000488
  • 14 Từ điển thị trường chứng khoán Anh-Việt / Đặng Quang Gia . - Tái bản lần thứ 2 có bổ sung. - H. : Thống kê , 2001. - 1186 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 15 Phương pháp khoán trong hợp tác xã sản xuất nông nghiệp / Hồng Hạnh, Thái Nam, Duy Khoát . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 253tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 16 Công tác Hội ở cơ sở / Nguyễn Thị Hà . - H. : Phụ nữ , 1983. - 61tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 17 It was a very good year : Extraordinary moments in stock market history / Martin S. Fridson . - New York : John Wiley & Sons , 1998. - X, 244 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: 330/A.000024
  • 18 Hiểu và sử dụng thị trường chứng khoán / Lê Văn Tư, Lê Tùng Vân . - In lần thứ 2. - H. : Thống kê , 1999. - 531tr ; 20cm. - ( Sách đại học sư phạm )
  • Thông tin xếp giá: VND.024408-024409
                                         VND.028180-028185
                                         VND.040040-040041
  • 19 Chất khoáng trong nuôi dưỡng động vật nông nghiệp / A. Hennic ; Lê Văn Thọ (dịch) ; Nguyễn Tài Lương (h.đ.) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1984. - 248tr : hình vẽ ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: VND.007803-007804
                                         VNM.014874-014876
  • 20 Dictionary of real estate / Jae K. Shim, Joel G. Siegel, Stephen W. Hartman . - New York : John Wiley & Sons , 1996. - XI,307 tr ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: 330/A.000101
  • 21 : Unit 35 : Teacher's planning guide . - NewYork : Macmillan , 1995. - 100 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: 550/A.000078
  • 22 American institute of mining, metallurgical and petroleum engineers : Transactions volume 232 . - NewYork : AIME , 1965. - IV,398 tr ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: 600/A.000752
  • 23 The audubon society : Field guide to North American rocks and minerals . - NewYork : Knopf , 1978. - 850 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: 550/A.000008
  • 24 Advances in environmental measurement methods for asbestos / Michael E. Beard, Harry L. Rook . - West Conshohocken : ASTM , 2000. - 416 tr ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: 600/A.000408
  • Trang: 1 2 3 4
          Sắp xếp theo :       

    Chỉ dẫn

    Để xem chi tiết file tài liệu số, bạn đọc cần đăng nhập

    Chi tiết truy cập Hướng dẫn

     

    Đăng nhập

    Chuyên đề tài liệu số

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    21.686.430

    : 934.098