| 1 |  | Akhenaten Egypt's false prophet / Nicholas Reeves . - New York : Thames & Hudson , 2001. - 208 tr ; 25 cmình ảnh Thông tin xếp giá: 900/A.000064-000065 |
| 2 |  | Mysteries of the snake goddess : Art, desire, and the forging of history / Kenneth Lapatin . - Boston : Houghton Mifflin , 2002. - 274 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: 900/A.000175 |
| 3 |  | Nghề luyện kim cổ ở miền Đông Nam bộ Việt Nam / Nguyễn Giang Hải . - H. : Khoa học Xã hội , 2001. - 181tr : bảng, ảnh ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.004326-004328 VVM.003968-003969 |
| 4 |  | Anthropology : The exploration of human diversity / Conrad Phillip Kottak . - 12th ed. - Boston BurrRidge : McGraw Hill , 2008. - [739 tr. đánh số từng phần] ; 28 cm + 1CD Thông tin xếp giá: 1D/300/A.000217 |
| 5 |  | Giáo trình khảo cổ học / Đinh Ngọc Bảo (ch.b.), Phạm Văn Đấu . - H. : Nxb. Đại học Sư phạm , 2010. - 154 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.009721-009725 VVG00737.0001-0025 |
| 6 |  | Từ điển thuật ngữ Sử học - Dân tộc học - Khảo cổ học : Nga - Pháp - Việt . - In lần 2, có bổ sung, sửa chữa. - H. : Khoa học xã hội , 1978. - 178 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000067-000068 |
| 7 |  | Quan chức nhà Nguyễn / Trần Thanh Tâm . - Tái bản lần thứ 1, có sửa chữa bổ sung. - Huế : Nxb. Thuận Hóa , 2000. - 437tr : hình vẽ ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.030309-030311 VNM.038478-038479 |
| 8 |  | Khảo cổ học và hiện đại / A.L. Môngaitơ ; Nguyễn Duy Tỳ (dịch) . - H. : Khoa học Xã hội , 1977. - 184tr : minh họa ; 19cm. - ( Tài liệu tham khảo nước ngoài ) Thông tin xếp giá: VND.004329-004330 VNM.006794-006799 VNM.016445 VNM.016447 |
| 9 |  | Setting the Agenda for American archaeology : The national research council archaeological conferences of 1912, 1932 and 1935 / Edited and with an introduction by Micheal J. O'Brien, R. Lee Lyman . - Tuscaloosa : Alabama , 2001. - XV,483 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 900/A.000217 |
| 10 |  | San Jacinto I : A historical ecological approach to an archaic site in colombia / Augusto Oyuela - Caycedo, Renée M. Bonzani . - Tuscaloosa : Alabama , 2005. - XX,222 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 900/A.000219 |
| 11 |  | Method and theory in American archeology / Gordon R. Willey, Phillip Phillips . - Tuscaloosa : Alabama , 2001. - XIV,I-78,269 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: 900/A.000231 |
| 12 |  | Hội Nghiên cứu Trống đồng Trung Quốc : Tuyển tập luận văn Hội thảo khoa học lần thứ hai = 中国铜鼓研究会 - 第二次学术讨论会论文集 . - Bắc Kinh : Văn Vật, 1986. - 308 tr. : hình vẽ ; 26 cm Thông tin xếp giá: N/H.000420 |
| 13 |  | Virtual dig : A simulated archaeological excavation of a middle paleolithic site in France / Harold L. Dibble, Shannon P. McPherron, Barbara J. Roth . - Moutain View : Mayfield Publishing Company , 2000. - 148 tr ; 29 cm + 1CD Thông tin xếp giá: 1D/900/A.000161-000162 |
| 14 |  | Discovering our past : A Brief introduction to archaeology / Wendy Ashmore, Robert J. Sharer . - 3rd ed. - London : Mayfield , 2000. - XV,288 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 900/A.000185 |
| 15 |  | Giáo trình khảo cổ học Việt Nam / Nguyễn Bá Tiệu . - Quy Nhơn : Trường Đại học sư phạm Quy Nhơn , 1997. - 75 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: TLD.000866-000870 TLG00171.0001-0165 |
| 16 |  | Giáo trình khảo cổ học đại cương : Tài liệu lưu hành nội bộ / Nguyễn Bá Tiệu . - Quy Nhơn : Đại học sư phạm Quy Nhơn , 1993. - 78 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: TLD.000674-000678 TLG00152.0001-0051 |
| 17 |  | Di tích khảo cổ học Đàn Xã Tắc Thăng Long: = Thăng Long - Xã Tắc altar archaeological site/ B.s.: Tống Trung Tín (ch.b.), Nguyễn Hồng Kiên, Bùi Minh Trí.. . - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 300 tr; 24 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: VVD.014594 |
| 18 |  | Kinh đô Thăng Long: Những khám phá khảo cổ học/ B.s.:Tống Trung Tín (ch.b.),Hà Văn Cẩn,Đỗ Đức Tuệ.. . - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 380 tr; 29 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: VVD.014604 |
| 19 |  | Khảo cổ học Vân Nam = 云南考古学论集 / Lý Côn Thanh . - Vân Nam : Nhân dân Vân Nam, 1998. - 430 tr. : hình vẽ ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/H.000232 |
| 20 |  | Văn hóa Hoa Lộc : Kết quả nghiên cứu hai địa điểm khảo cổ học ở Hoa Lộc và Phú Lộc huyện Hậu Lộc Thanh Hóa / Phạm Văn Kỉnh, Quang Văn Cậy, Ngô Quốc Túy,.. . - H. : Nxb. Viện Bảo tàng lịch sử Việt Nam , 1977. - 248tr : hình vẽ ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.000601 VVM.000860-000864 VVM.002079-002082 |
| 21 |  | Thành tựu khảo cổ học Việt Nam / Viện Thông tin khoa học xã hội . - H. : Viện Thông tin khoa học xã hội , 1981. - 177tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VVD.000163 |
| 22 |  | Những phát hiện mới về khảo cổ học năm 1980 . - H. : Viện khảo cổ học , 1982. - 247tr : hình vẽ ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.000173-000174 |
| 23 |  | Giám thưởng Gương Đồng = 铜镜鉴赏 / Trình Trường Tân, Trình Thụy Tú . - Bắc Kinh : Yên Sơn Bắc Kinh, 1989. - 49 tr. : hình vẽ ; 26 cm Thông tin xếp giá: N/H.000418 |
| 24 |  | Tuyển tập luận văn Hội thảo khoa học về trống đồng cổ đại = 古代铜鼓学术讨论会论文集 . - Bắc Kinh : Văn Vật, 1982. - 218 tr. : hình vẽ ; 26 cm Thông tin xếp giá: N/H.000419 |