| 1 |  | Nghiên cứu các phương pháp ước lượng kênh và tạo luồng tín hiệu cho kênh truyền không dây với sự hỗ trợ bởi bề mặt phản xạ thông minh : Đề án Thạc sĩ Ngành Kỹ thuật viễn thông/ Võ Thanh Dũng ; Đào Minh Hưng (h.d.) . - Gia Lai, 2025. - 110 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV10.00057 |
| 2 |  | Nghiên cứu, thiết kế anten hiệu suất bức xạ cao ứng dụng cho trạm gốc hệ thống thông tin 5G SUB-6 GHZ : Đề án Thạc sĩ Ngành Kỹ thuật viễn thông/ Trần Đức Trung ; Đặng Thị Từ Mỹ (h.d.) . - Gia Lai, 2025. - 96 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV10.00059 |
| 3 |  | Nghiên cứu giải pháp truyền dẫn cho hệ thống 5G tại Trung tâm Viễn thông 3 - VNPT Bình Định : Đề án Thạc sĩ Ngành Kỹ thuật viễn thông/ Võ Thành Hưng ; Lê Thị Cẩm Hà (h.d.) . - Gia Lai, 2025. - 75 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV10.00060 |
| 4 |  | Nghiên cứu triển khai kỹ thuật truyền dẫn mạng lõi MAN-E và hệ thống 5G tại VNPT Bình Định : Đề án Thạc sĩ Ngành Kỹ thuật viễn thông/ Trần Trung Hiếu ; Phạm Hồng Thịnh (h.d.) . - Gia Lai, 2025. - 102 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV10.00062 |
| 5 |  | Nghiên cứu và thiết kế bộ lọc thông dải có đáp ứng xung chiều dài vô hạn ứng dụng trong viễn thông : Luận văn Thạc sĩ Ngành Kỹ thuật viễn thông / Nguyễn Hoàng Trung ; Phạm Hồng Thịnh (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 92 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV10.00044 |
| 6 |  | Thiết kế bộ thu đánh thức cho các nút cảm biến không dây sử dụng công nghệ CMOS : Luận văn Thạc sĩ Ngành Kỹ thuật viễn thông / Nguyễn Hoàng Tuấn ; Nguyễn Văn Hào (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 64 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV10.00045 |
| 7 |  | Nghiên cứu công nghệ truy nhập vô tuyến thế hệ tiếp theo trong mạng thông tin di động 5G : Luận văn Thạc sĩ Ngành Kỹ thuật viễn thông / Trương Ngọc Khang ; Nguyễn Đỗ Dũng (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 96 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV10.00047 |
| 8 |  | Thiết kế anten phân cực tròn, băng thông rộng, độ lợi lớn sử dụng cấu trúc siêu bề mặt cho hệ thống 5G : Luận văn Thạc sĩ Ngành Kỹ thuật viễn thông / Đặng Văn Trung ; Đặng Thị Từ Mỹ (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 73 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV10.00041 |
| 9 |  | Nghiên cứu giải pháp bảo mật thông tin lớp vật lý cho mạng di động 5G : Luận văn Thạc sĩ Ngành Kỹ thuật viễn thông / Nguyễn Quốc Văn ; Hồ Văn Phi (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 79 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV10.00042 |
| 10 |  | Phân tích và thiết kế kiến trúc hệ thống IOT quản lý nhà thông minh dựa trên hành vi người dùng : Luận văn Thạc sĩ Ngành Kỹ thuật viễn thông / Trần Thanh Dũng ; Huỳnh Công Tú (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 84 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV10.00049 |
| 11 |  | Nghiên cứu kỹ thuật thu thập năng lượng sử dụng giao thức phân chia theo ngưỡng công suất trong hệ thống vô tuyến chuyển tiếp : Luận văn Thạc sĩ Ngành Kỹ thuật viễn thông / Nguyễn Xuân Trưởng ; Nguyễn Duy Thông (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 79 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV10.00046 |
| 12 |  | Nghiên cứu ước lượng kênh cho hệ thống MIMO với sự hỗ trợ của bề mặt phản xạ thông minh dựa trên mô hình Tensor : Luận văn Thạc sĩ Ngành Kỹ thuật viễn thông / Trịnh Tiến Long ; Đào Minh Hưng (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 76 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV10.00048 |
| 13 |  | CWTS certified wireless technology specialist study guide (Exam PWO-070) . - New York : McGraw Hill , 2010. - xxiv,517 tr ; 23 cm + 1CD Thông tin xếp giá: 600/A.001198-001199 |
| 14 |  | Thiết kế mạch biến đổi AC-DC ứng dụng cho các thiết bị cấy ghép trong lĩnh vực y sinh : Đề án Thạc sĩ Ngành Kỹ thuật viễn thông/ Trương Cao Đông ; Nguyễn Văn Hào (h.d.) . - Gia Lai, 2025. - 70 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV10.00055 |
| 15 |  | Nghiên cứu các phương pháp tối ưu hóa hiệu suất tính toán và năng lượng cho các thiết bị biên trong hệ thống IoT phân tán : Đề án Thạc sĩ Ngành Kỹ thuật viễn thông / Nguyễn Đăng Toàn ; Nguyễn Duy Thông (h.d.) . - Gia Lai, 2025. - 99 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV10.00051 |
| 16 |  | The paramedic companion : A case-based worktext / Arthur Hsich, Kevin Boone . - Boston : McGraw Hill , 2009. - XXii,738 tr ; 28 cm 퐠 Thông tin xếp giá: 1CD/360/A.0000151 |
| 17 |  | Từ điển luyện kim Anh - Việt : Khoảng 20000 thuật ngữ / Phan Tử Phùng (b.s.) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 391tr ; 20,5cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 18 |  | Em tập đá cầu / Đỗ Chỉ, Nguyễn Hiển . - H. : Thể dục thể thao , 1984. - 65tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009062 VNM.017869-017870 |
| 19 |  | Giáo trình hình học họa hình / Huỳnh Đức Hoàn (ch.b.), Trần Thanh Thái . - H. : Giáo dục Việt Nam, 2017. - 111 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014273-014277 VVG01430.0001-0050 |
| 20 |  | Living with the genie : Essays on technonoly and the quest for human mastery / Alan Lightman,Daniel Sarewitz,Christina Desser . - Washington : Island Press , 2003. - VIII, 347 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 300/A.000096 |
| 21 |  | Thermodynamics : An engineering approach / Yunus A. Cengel, Michael A. Boles . - 5 th ed. - Boston : McGraw Hill , 2006. - XXXVI, 988 tr ; 26 cm 1DVD Thông tin xếp giá: 1D/600/A.000187-000188 |
| 22 |  | Kỹ thuật chẩn đoán lỗi và sửa chữa ô tô : Phiên bản thực chiến / Viên Quảng Quân ; Trần Giang Sơn biên dịch . - H. : Nxb. Hà Nội, 2020. - 219 tr. : hình vẽ, ảnh ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015104 VVG01603.0001-0002 |
| 23 |  | Cơ sở kỹ thuật năng lượng tái tạo / Phạm Quang Văn . - H. : Xây dựng, 2017. - 197 tr. : minh hoạ ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.015097 VVG01596.0001-0002 |
| 24 |  | Kỹ thuật soạn thảo và quản lý văn bản / Trần Thị Thu Hương, Phạm Thanh Dũng, Mang Văn Thới . - Tái bản lần 2 có sửa đổi, bổ sung. - Tp. Hồ Chí Minh : Phương Đông, 2014. - 246 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014662 VVG00978.0001-0004 |