| 1 |  | Vai trò của Việt Nam trong Asean / B.s : Phùng Đăng Bách, Nguyễn Văn Huê, Phan Xuân Hà,.. . - H. : Thông tấn , 2007. - 413 tr ; cm Thông tin xếp giá: VND.032750-032752 |
| 2 |  | Corporate performance manaagement best practices : A case study approach to accelerating CPM results / Bob Paladino . - Hoboken : John Wiley & Sons , 2013. - xxvii,303 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001424-001425 |
| 3 |  | Hợp tác trong dạy học môn toán / Hoàng Lê Minh . - H. : Đại học Sư phạm , 2013. - 207 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.011840-011849 VVG01169.0001-0010 |
| 4 |  | Quan hệ Việt Nam - liên minh Châu Âu trong triển khai cơ chế phát triển sạch giai đoạnh 2011-2020 / Nguyễn Quang Thuấn, Nguyễn An Hà (ch.b.), Đăng Minh Đức,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 2012. - 256 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.009566-009567 |
| 5 |  | Hợp tác quốc phòng Việt Nam - Hoa Kỳ (2020-2025) : Đề án Thạc sĩ Ngành Chính trị học / Nguyễn Thành Quý ; Nguyễn Đức Toàn (h.d.) . - Gia Lai, 2025. - 86 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 6 |  | Impacts of collaborative writing on EFL learners' writing ability at a High school in Gia Lai Province : Đề án Thạc sĩ Ngành Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh / Huỳnh Thị Hồng ; Hà Thanh Hải (h.d.) = Ảnh hưởng của viết hợp tác đến khả năng viết của học sinh học tiếng Anh tại một trường Trung học Phổ thông tỉnh Gia Lai: . - Bình Định, 2025. - 117 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV14.00132 |
| 7 |  | Đầu tư quốc tế / Phùng Xuân Nhạ . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 233tr : minh họa ; 22cm Thông tin xếp giá: VVD.003704-003708 VVG00420.0001-0010 |
| 8 |  | Multinational business finance / David K. Eiterman, Arthur I. Stonehill, Michael H. Moffett . - 14th ed. - Boston : Pearson , 2016. - 609 tr ; 26 cm. - ( Global edition ) Thông tin xếp giá: 330/A.000370-000371 |
| 9 |  | Những người anh em chì thiết . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1985. - 138tr : ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010193 VNM.023437-023438 |
| 10 |  | Investment analysis and portfolio management / Frank K. Reilly, Keith C. Brown, Sanford J. Leeds . - 11th ed. - Australia : Cengage , 2019. - xxiii,786 tr ; 26 cm. - ( Asia edition ) Thông tin xếp giá: 330/A.000378 |
| 11 |  | Principles of corporate finance, concise edition / Richard A. Brealey, Stewart C. Myers, Franklin Allen . - 2nd ed. - New York : McGraw Hill , 2011. - xxiii,524 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001281 |
| 12 |  | Corporation 2020 : Transforming business for tomorrow's world / Pavan Sukhdev . - Washington : Island press , 2012. - xvi,275 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001304-001306 |
| 13 |  | Kỷ yếu hội thảo khoa học gia nhập TPP - Cơ hội và thách thức cho đầu tư phát triển các tỉnh vùng duyên hả miền Trung / Trần Thị Cẩm Thanh, Man Ngọc Lý, Hoàng Thị Hoài Hương.. . - Tp. Hồ Chí Minh : Kinh tế Tp. Hồ Chí Minh , 2016. - VI, 265 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.013163-013167 VVG00917.0001-0010 |
| 14 |  | Quan hệ Việt Nam - ấn độ trên lĩnh vực kinh tế, thương mại, năng lượng / B.s. : Lê Văn Toan (ch.b.), Nguyễn Thị Phương Thảo, Trần Minh Tưởng . - H. : Thông tin và Truyền thông , 2017. - 298 tr ; 24 cm. - ( Tủ sách Người đưa tin ấn Độ ) Thông tin xếp giá: VVD.014023-014027 VVG01328.0001-0005 |
| 15 |  | Tổ chức ngành trồng trọt trong hợp tác xã nông nghiệp / Lê Trọng . - H. : Nông nghiệp , 1984. - 149tr : bảng biểu ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009521 VNM.021943-021944 |
| 16 |  | Công tác phân bón trong sản xuất nông nghiệp / Trần Việt Chy, Đỗ Đình Lạn . - H. : Nông nghiệp , 1984. - 96tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009955 VNM.023033-023034 |
| 17 |  | Phương pháp khoán trong hợp tác xã sản xuất nông nghiệp / Hồng Hạnh, Thái Nam, Duy Khoát . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 253tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 18 |  | Tổ chức ngành chăn nuôi tập thể trong hợp tác xã sản xuất nông nghiệp / Hồ Ngọc Châu, Nguyễn Liễm . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 148tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 19 |  | Từng bước đi lên của Tân giáo / Lý Lòi Sáng . - H. : Nông thôn , 1975. - 43tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 20 |  | Hỏi đáp về hợp tác xã nghề cá / Hồ Đán . - H. : Nôngnghiệp , 1980. - 43tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009046-009047 VNM.017866-017868 |
| 21 |  | Qui hoạch xây dựng các công trình phục vụ sản xuất ở hợp tác xã nông nghiệp : Trong bước quá độ chuyển từ sản xuất nhỏ lên sản xuất lớn XHCN / Phạm Trí Minh, Trần Hùng ; Nguyễn Văn Mấn (h.đ.) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1979. - 239tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.006298-006299 VNM.020926-020933 |
| 22 |  | Công tác bảo vệ thực vật ở hợp tác xã và tập đoàn sản xuất nông nghiệp / Cục bảo vệ thực vật . - H. : Nông nghiệp , 1984. - 103tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009228-009229 VNM.017962-017964 |
| 23 |  | Giải pháp đẩy mạnh hoạt động trách nhiệm xã hội doanh nghiệp tại Liên hiệp Hợp tác xã Thương mại thành phố Hồ Chí Minh - Saigon Co.op : Luận văn Thạc sĩ Ngành Quản trị kinh doanh / Nguyễn Thị Thu Hiếu ; Phạm Thị Thúy Hằng (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 88 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV19.00192 |
| 24 |  | Quản lý nhà nước về hợp tác xã trên địa bàn huyện M'Drắk, tỉnh Đắk Lắk : Luận văn Thạc sĩ Ngành Quản lý kinh tế / Nguyễn Thị Ngọc Vân ; Lê Kim Chung (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 94 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV20.00230 |