| 1 |  | Việt Nam - thắng cảnh : T.1 / Tạ Thị Bảo Kim . - H. : Phổ thông , 1978. - 135tr ; 23cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 2 |  | Quản lý nhà nước về du lịch trên địa bàn thành phố Quy Nhơn trong hội nhập quốc tế : Luận văn Thạc sĩ Kinh tế : Chuyên ngành Quản lý Kinh tế / Nguyễn Thị Ngọc Thiện ; Trần Thị Cẩm Thanh (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 83 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV20.00167 |
| 3 |  | Quản lý nhà nước về phát triển du lịch bền vững trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Kinh tế : Chuyên ngành Quản lý Kinh tế / Nguyễn Thị Thuý Ái ; Lê Kim Chung (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 88 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV20.00180 |
| 4 |  | Non nước Việt Nam 63 tỉnh thành : Cẩm nang du lịch Việt Nam / Quang Lân b.s . - H. : Hồng Đức, 2023. - 731tr. : ảnh ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.015162 VVG01651.0001-0004 |
| 5 |  | Các nhân tố ảnh hưởng đến ý định trải nghiệm du lịch võ thuật của du khách tại huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Kinh tế : Chuyên ngành Quản trị kinh doanh / Nguyễn Văn Hoàng ; Phạm Thị Bích Duyên (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 81 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV19.00176 |
| 6 |  | Wayward sailor : In search of the real Tristan Jones / Anthony Dalton . - Camden, Maine : International Marine , 2004. - XI, 350 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 910/A.000030 |
| 7 |  | Đánh giá tài nguyên khí hậu phục vụ phát triển du lịch tham quan tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Chuyên ngành Địa lý tự nhiên / Nguyễn Tú Ngân ; Dương Thị Nguyên Hà (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 83 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV03.00007 |
| 8 |  | Nghiên cứu điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa phục vụ phát triển du lịch : Luận văn Thạc sĩ Chuyên ngành Địa lý tự nhiên / Lương Thị Hương ; Trương Quang Hiển (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 101 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV03.00053 |
| 9 |  | Đánh giá điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên phục vụ phát triển du lịch sinh thái ở đầm Trà Ổ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Chuyên ngành Địa lý tự nhiên / Lê Minh Hòa ; Nguyễn Hữu Xuân (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 95 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV03.00056 |
| 10 |  | Handbook of research methods in tourism : Quantitative and qualitative approaches / Editor: Larry Dwyer, Alison Gill, Neelu Seetaram . - Cheltenham, UK : Edward Elgar, 2012. - xvi, 514 p. : ill. ; 25 cm Thông tin xếp giá: 330/A.000397 |
| 11 |  | Giáo trình du lịch văn hóa : Những vấn đề lý luận và nghiệp vụ / Trần Thuý Anh (ch.b.), Triệu Thế Việt, Nguyễn Thu Thuỷ.. . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2016. - 271tr. : minh họa ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014722 VVG01037.0001-0007 |
| 12 |  | Nâng cao sự hài lòng của khách du lịch nội địa đối với chất lượng dịch vụ chương trình Du lịch trọn gói tại Công ty TNHH Dịch vụ Du lịch & Thương mại KMK : Luận văn Thạc sĩ Ngành Quản trị kinh doanh / Trương Quang Khải ; Trần Thanh Phong (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 105 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV19.00188 |
| 13 |  | Quản lý nhà nước về phát triển du lịch cộng đồng tên địa bàn các huyện miền núi tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Ngành Quản lý kinh tế / Ngô Thị Linh Sang ; Lê KIm Chung (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 97 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV20.00205 |
| 14 |  | Giáo trình Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch / Lê Thái Sơn, Bùi Vũ Lương (ch.b.), Hà Nam Khánh Giao.. . - H. : Thông tin và Truyền thông, 2023. - 401 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015234 VVG01730.0001-0004 |
| 15 |  | Du biên Trung Quốc = 游遍中国 . - Sơn Đông : Địa Đồ Sơn Đông, 2014. - 360 tr. : hình vẽ ; 24 cm Thông tin xếp giá: N/H.000230 |
| 16 |  | Các văn bản pháp luật về quản lý, kinh doanh xuất nhập khẩu, thương mại và du lịch : T.1 : Văn bản hiện hành . - H. : Pháp lý , 1992. - 615 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.018461-018463 |
| 17 |  | Các luật và pháp lệnh trong lĩnh vực văn hóa, xã hội, giáo dục, thể thao, du lịch, khoa học công nghệ và môi trường . - H. : Chính trị Quốc gia , 2001. - 574tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.029130-029132 VNM.037276-037277 |
| 18 |  | Các yếu tố tác động đến quyết định lựa chọn điểm đến Quy Nhơn của Khách du lịch sau đại dịch COVID - 19 : Luận văn Thạc sĩ Kinh tế : Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh / Trần Thị Linh ; Đỗ Ngọc Mỹ (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 63 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV19.00146 |
| 19 |  | Giáo trình marketing du lịch / Hà Nam Khánh Cao (ch.b.), Trần Diệu Hằng, Nguyễn Phạm Hạnh Phúc.. . - H. : Thông tin và Truyền thông, 2022. - 546 tr. : bảng, sơ đồ ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015136 VVG01629.0001-0002 |
| 20 |  | Huyện đảo Cát Hải - Nội lực và tiềm năng / Nguyễn Hương Mai (ch.b.), Nguyễn Hằng Thanh, Đỗ Hiên... ; Phạm Đình Nhật Minh (s.t.) . - H. : Tài nguyên Môi trường và Bản đồ Việt Nam, 2023. - 288 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.038044 |
| 21 |  | Đánh giá tài nguyên tự nhiên thị trấn Măng Đen và phụ cận phục vụ phát triển du lịch xanh : Luận văn Thạc sĩ Địa lý tự nhiên : Chuyên ngành Địa lý tự nhiên / Trương Thị Thúy ; Nguyễn Hữu Xuân (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 91 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV03.00062 |
| 22 |  | 100 nơi đẹp nhất Trung Quốc = 中国最美的100个地方 . - Cát Lâm : Tập đoàn Cát Lâm, 2007. - 223 tr. : hình vẽ ; 24 cm Thông tin xếp giá: N/H.000231 |
| 23 |  | English for international tourism: Pre-intermediate workbook/ Iwonna Dubicka, Margaret O' Keeffe . - New ed. - England: Pearson, 2013. - 64 tr; 30 cm + 1CD Thông tin xếp giá: 1CD/400/A.000392 |
| 24 |  | English for international tourism: Upper intermediate coursebook/ Peter Strutt . - New ed. - England: Pearson, 2013. - 128 tr; 30 cm + 1CD Thông tin xếp giá: 1CD/400/A.000393 |