| 1 |  | The geography of economic development : Regional changes, global challenges / Timothy J. Fik . - 2nd ed. - Boston Burrridge : McGraw Hill , 2000. - XII,294 tr ; 29 cm Thông tin xếp giá: 330/A.000181 |
| 2 |  | An essay on the principle of population : Text, sources and background criticism / Thomas Robert Malthus . - NewYork : W.W.Norton & Company , 1976. - XXVII,260 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: 300/A.000174 |
| 3 |  | Texas, our Texas / James A. Banks, Richard G. Boehm, Kevin P. Colleary,.. . - New York : Macmillan , 2003. - [521 tr. đánh số từng phần] ; 28 cm. - ( National geographic ) Thông tin xếp giá: 900/A.000186 |
| 4 |  | Chuẩn bị cho thế kỷ XXI : Sách tham khảo / Paul Kennedy ; Nguyễn Dũng Chi (dịch) . - H. : Chính trị quốc gia , 1995. - 507 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: VND.018401-018403 VNM.029308-029309 |
| 5 |  | Dân số, tài nguyên, môi trường và chất lượng cuộc sống : Sách hướng dẫn về các lĩnh vực sư phạm và cơ sở kiến thức của giáo dục dân số / R.C. Sharma ; Dịch : Đỗ Thị Bình,.. . - Delhi-ấn độ : Dhandat Rai & Sons , 1990. - 200 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.013652-013654 |
| 6 |  | Giáo dục dân số / Nguyễn Đức Minh (ch.b.), Nguyễn Việt Dũng, Nguyễn Hữu Dũng,.. . - H. : Hà Nội , 1988. - 167 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.012863-012865 |
| 7 |  | Dân số học đại cương / Nguyễn Minh Tuệ, Nguyễn Văn Lê . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 1997. - 128 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.020530-020534 VNG02068.0001-0020 |
| 8 |  | Hỏi, đáp về dân số và giáo dục dân số / Nghiêm Chưởng Châu, Nguyễn Đức Minh, Nguyễn Minh Quang, Vũ Xuân Ba . - H. : Sự thật , 1988. - 78 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.012307-012311 |
| 9 |  | Những nội dung cơ bản của nghị quyết hội nghị lần thứ tư ban chấp hành trung ương Đảng khoá VII : Tài liệu nghiên cứu, tìm hiểu nghị quyết hội nghị lần thứ tư ban chấp hành trung ương Đảng khoá VII . - H. : , 1993. - 63 tr ; 19 bcm Thông tin xếp giá: VND.015421-015425 |
| 10 |  | Giáo dục dân số trong trường phổ thông / Mai Xuân San (b.s.) ; Lê Ngọc Luật (biên tập) . - H. : Giáo dục , 1984. - 123tr : đồ thị ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009597-009598 VNM.021945-021947 |
| 11 |  | Cơ sở khoa học môi trường / Lưu Đức Hải . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 232tr ; 20cm. - ( Sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.025365-025366 VNM.034100-034102 |
| 12 |  | More : Population, nature, and what women want / Robert Engelman . - Washington : Island press , 2008. - xiv,303 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: 300/A.000282 |
| 13 |  | Tập văn bản chỉ đạo giáo dục dân số kế hoạch hoá gia đình trong ngành giáo dục / Bộ giáo dục . - H. : Sự thật , 1989. - 59 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.012967-012969 |
| 14 |  | Annual editions : Developing world 07/08 / Robert J. Giffiths (ed.) . - 17th ed. - Dubuque : McGraw Hill , 2007. - xvii,205 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 330/A.000242 |
| 15 |  | Giáo trình dân số và phát triển / Lương Thị Vân, Nguyễn Thị Hạnh . - H. : Giáo dục , 2017. - 218 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.013953-013962 VVG00933.0001-0023 VVM.009893-009899 |
| 16 |  | Tài liệu hướng dẫn giảng dạy về giáo dục dân số : Dùng cho giáo viên các trường Tiểu học . - H. : Bộ Giáo dục Đào tạo , 1995. - 83 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: TLD.000770 |
| 17 |  | Tài liệu hướng dẫn giảng dạy về giáo dục dân số : Dùng cho giáo viên các trường mẫu giáo . - H. : Bộ Giáo dục Đào tạo , 1995. - 57 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: TLD.000771 |
| 18 |  | Tài liệu hướng dẫn giảng dạy về giáo dục dân số : Dùng cho giáo viên các trường trung học . - H. : Bộ Giáo dục Đào tạo , 1995. - 264 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: TLD.000786 |
| 19 |  | Chuyên đề dân số-tài nguyên môi trường : Tài liệu bồi dưỡng giáo viên Phổ thông trung học chu kỳ 1993-1996 . - Quy Nhơn : Đại học sư phạm Quy Nhơn , 1995. - 50 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: TLD.000796 |
| 20 |  | Đề cương bài giảng về giáo dục dân số : Tài liệu cho các huấn luyện viên tại các khoa huấn luyện về giáo dục dân số . - H. : [Knxb] , 1995. - 247 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: TLD.000785 |
| 21 |  | Những quy định của nhà nước về công tác dân số, kế hoạch hóa gia đình và bảo vệ, chăm sóc trẻ em / L.S Thi Ngọc . - H. : Lao động , 2002. - 248tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.027739-027741 VNM.036387-036389 |
| 22 |  | Báo cáo đánh giá hiệu quả hoạt động giáo dục dân số các trường THPT tại 36 tỉnh dự án . - H. : Nxb. Hà Nội , 2003. - 164 tr ; 30 cm Thông tin xếp giá: VVD.006024-006027 |
| 23 |  | Số liệu thống kê dân số và kinh tế - xã hội Việt Nam 1975-2001 . - H. : Thống kê , 2002. - 264 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: VVD.003746-003748 VVM.004266-004267 |
| 24 |  | Sinh quyển và vị trí con người / P. Duvigneaud, M. Taughe ; Người dịch : Hoàng Thị Sản,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 259tr: minh họa ; 22cm Thông tin xếp giá: VVD.000533-000534 VVM.001976 VVM.001985-001986 |