| 1 |  | Kinh tế - hậu phương và tiền tuyến của chiến tranh hiện đại / X. A. Bácchiênhép ; Trần Việt Tú (hiệu đính) ; Người dịch: Nguyễn Ngọc Lương . - H. : Quân đội nhân dân , 1977. - 250tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 2 |  | Những trang sử vẻ vang của dân tộc Việt Nam chống phong kiến Trung Quốc xâm lược : T.1/Trần Quốc Vượng, Nguyễn Dị, Hà Văn Tấn / Ch.b. : Hồng Nam, Hồng Lĩnh, Trần Quốc Vượng,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 1984. - 458tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009127-009128 VNM.017801-017803 |
| 3 |  | Sông Đông êm đềm : T.6 : Bản dịch mới / Mikhain Sôlôkhốp ; Nguyễn Thụy Ưng (dịch) . - H. : Tác phẩm mới , 1984. - 312tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009194-009196 VNM.017669-017675 |
| 4 |  | Campuchia một câu hỏi lớn / Lê Lựu . - H. : Thanh niên , 1980. - 96tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.006261-006262 VNM.017032-017034 |
| 5 |  | Những chiến sĩ tiền tiêu : Tập ký sự viết về gương chiến đấu chống giặc Trung Quốc xâm lược của lực lượng công an nhân dân vũ trang trên biên giới / Lương Sĩ Cầm, Dương Mạnh Hải, Văn Hùng, .. . - H. : Thanh niên , 1979. - 193tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 6 |  | Rượu vang đỏ chiến thắng : Tập truyện kỷ niệm 40 năm chiến thắng phát xít . - H. : Lao động , 1985. - 209tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009418 VNM.019217-019218 |
| 7 |  | Sức mạnh đoàn kết ý chí quyết thắng . - H. : Sự thật , 1979. - 92tr : ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 8 |  | Về chiến tranh và quân đội / V.I. Lênin . - H. : Quân đội nhân dân , 1985. - 459tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009373-009374 VNM.019388-019390 |
| 9 |  | Chiến tranh và chống chiến tranh. Sự sống còn của loài người ở buổi bình minh : Sách tham khảo / Alvin, Heidi Toffer ; Nguyễn Văn Dân (h.đ.) ; Nguyễn Văn Trung (dịch) . - H. : Chính trị quốc gia , 1995. - 421 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.018398 VND.021961-021962 VNM.031479 |
| 10 |  | Chiến tranh phá hoại tư tưởng / Thanh Đạm, Nguyễn Quý . - H. : Công an nhân dân , 1983. - 122 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.002274 VNM.012004-012005 |
| 11 |  | Nắm vững đường lối chiến tranh nhân dân đánh thắng chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ / Võ Nguyên Giáp . - In lần thứ 2, có bổ sung. - H. : Sự thật , 1975. - 266 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.004334 VNM.006158-006159 VNM.019083-019084 |
| 12 |  | Chân lý thuộc về ai : Sách tham khảo / Gran-Tơ I-Van-Xơ, Ken-Vin Râu-Lây ; Nguyễn Tấn Cưu (dịch) . - H. : Quân đội nhân dân , 1986. - 362 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.011066 VNM.024696-024697 |
| 13 |  | Bộ máy chiến tranh Mỹ : Học thuyết - chiến lược - Động lực / Nhuận Vũ . - H. : Quân đội nhân dân , 1986. - 161 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.010791 VNM.024341-024342 |
| 14 |  | Attitudinal resources in English-Vietnamese in news reports on the Ukraine-Russia War: A comparative study : Master thesis in English : Field English linguistics / Trần Minh Khôi ; Võ Duy Đức (h.d.) = Phân tích nguồn dữ liệu thái độ trong các bài báo tường thuật cuộc chiến tranh giữa Ukraina và Nga : Luận văn Thạc sĩ tiếng Anh : Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh: . - Bình Định, 2024. - 74 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV15.00289 |
| 15 |  | Tuyển tập truyện ngắn Xô Viết chống phát xít / Dịch : Đỗ Thanh, Chu Thơm, Nguyễn Huy Hoàng,.. . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1986. - 281tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010904-010905 VNM.024426-024428 |
| 16 |  | Ký viết về chiến tranh cách mạng và xây dựng chủ nghĩa xã hội / Hà Minh Đức . - H. : Quân đội nhân dân , 1980. - 248tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.006917-006918 VNM.017048-017050 |
| 17 |  | Bàn về mối liên hệ giữa kinh tế, hậu phương với chiến tranh, quân đội và quốc phòng / C. Mác, Ph. Ăngghen, V. I. Lênin, I. V. Xtalin . - H. : Quân đội nhân dân , 1977. - 95tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004016 VNM.007944-007945 VNM.013895-013896 VNM.016480-016482 |
| 18 |  | War words : Language, history and the disciplining of English / Urszula Clark . - Amsterdam : Elsevier , 2001. - XI,309 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 400/A.000251 |
| 19 |  | Chiến tranh và hoà bình : T.1 / L. Tôn Xtôi ; Người dịch : Cao Xuân Hạo,.. . - Tái bản lần thứ 2 có sửa chữa. - H. : Văn học , 1976. - 719 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.000509-000513 VNM.005099-005103 |
| 20 |  | Việt Nam cuộc chiến 1858-1975 / B.s. : Nguyễn Khắc Cần, Phạm Viết Thực . - H. : Văn hóa Dân tộc , 2001. - 760tr : minh họa ; 28cm Thông tin xếp giá: VVD.003736-003737 VVM.004920-004922 |
| 21 |  | The jungle war : Mavericks, marauders, and madmen in the China - Burma - India theater of world war II / Gerald Astor . - Hoboken : John Wiley & Sons , 2004. - VIII,392 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: 900/A.000216 |
| 22 |  | Seeking mandela : Peacemaking between israelis and palestinians / Heribert Adam, Kogila Moodley . - Philadelphia : Temple University , 2005. - XX,224 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 900/A.000229 |
| 23 |  | Tên anh chưa có trong danh sách / Bôrít Vaxilíep ; Dịch : Đức Thuần, Xuân Du . - H. : Quân đội nhân dân , 1980. - 239tr ; 16cm Thông tin xếp giá: VND.000292-000293 VNM.002190-002191 |
| 24 |  | Chiến tranh và hòa bình : T.4 / L. Tônxtôi ; Dịch : Hoàng Thiếu Sơn,.. . - In lần 2, có sửa chữa. - H. : Văn học , 1979. - 477tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000792-000794 VNM.009514-009519 VNM.018570 |