| 1 |  | Ca dao chống Mỹ cứu nước chọn lọc / Trần Quang Nhật (b.s.) . - H. : Quân đội nhân dân , 1980. - 172tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.006407-006408 VNM.017369-017371 |
| 2 |  | Ca dao dân ca Nam Bộ / Bảo Định Giang, Nguyễn Tấn Phát, Trần Tấn Vĩnh, Bùi Mạnh Nhị . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1984. - 507tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009296-009298 VNM.018065 VNM.018067-018071 |
| 3 |  | Sen Tháp Mười : Ca dao miền Nam về chủ tịch Hồ Chí Minh / Bùi Mạnh Nhị (s.t. & b.s.) . - Tp.Hồ Chí Minh : Nxb. Tp.Hồ Chí Minh , 1980. - 67tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 4 |  | Tục ngữ ca dao dân ca Việt Nam / Vũ Ngọc Phan . - Có sửa chữa và bổ sung. - H. : Văn học , 2000. - 774tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.030221-030222 VNM.038400-038402 |
| 5 |  | Ca dao ngụ ngôn người Việt : Tuyển chọn và bình giải / Triều Nguyên . - Huế : Nxb. Thuận Hoá , 2001. - 263tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.030373-030377 VNM.038488-038492 |
| 6 |  | Tuyển tập tục ngữ - ca dao Việt Nam / B.s. : Nguyễn Từ, Nguyễn Thị Huế, Trần Thị An . - H. : Văn học , 2001. - 879tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.030435 |
| 7 |  | Vấn đề giới trong ca dao Việt: Luận văn Thạc sĩ Ngữ văn : Chuyên ngành Văn học Việt Nam: 8 22 01 21 / Nguyễn Thị Linh Huệ ; Châu Minh Hùng (h.d.) . - Bình Định, 2020. - 104 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV23.00371 |
| 8 |  | Đặc trưng ngôn ngữ - văn hóa của các từ ngữ chỉ bộ phận cơ thể người trong ca dao người Việt: Luận văn Thạc sĩ Ngôn ngữ học : Chuyên ngành Ngôn ngữ học: 8 22 90 20 / Cao Thị Bích ; Nguyễn Văn Lập (h.d.) . - Bình Định, 2020. - 82 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV16.00111 |
| 9 |  | Hành vi ngỏ lời trong ca dao người Việt: Luận văn Thạc sĩ Ngôn ngữ học : Chuyên ngành Ngôn ngữ học: 8 22 90 20 / Lê Minh Trung ; Trần Thị Giang (h.d.) . - Bình Định, 2020. - 89 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV16.00120 |
| 10 |  | Tục ngữ ca dao Tày vùng hồ Ba Bể / Nguyễn Thị Yên (ch.b) ; S.t, biên dịch, giới thiệu : Triệu Sinh, Dương Thuấn . - H. : Văn hóa Thông tin , 2014. - 247 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 11 |  | Tìm hiểu tục ngữ ca dao nói về đất và người Thái Bình / Phạm Minh Đức, Bùi Duy Lan, Nguyễn Thanh, Vũ Đức Thơm . - H. : Văn hóa Thông tin , 2014. - 202 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 12 |  | Văn hóa dân gian về tình yêu lứa đôi trong ca dao người Việt : Sưu tầm - Nghiên cứu - Tuyển chọn - Chú thích - Bình luận / Nguyễn Nghĩa Dân . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 686 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 13 |  | Động vật trong ca dao / Trần Sĩ Huệ . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 359 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 14 |  | So sánh thể lục bát trong ca dao với lục bát trong phong trào thơ mới / Đặng Thị Diệu Trang . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 155 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 15 |  | Ca dao, tục ngữ nói về tướng mạo con người / Ngô Sao Kim (s.t., b.s.) . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 103 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 16 |  | Văn học dân gian huyện Nam Đông tỉnh Thừa Thiên Huế / Trần Nguyễn Khánh Phong (s.t., b.s.) . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 431 tr ; 21 cm |
| 17 |  | Tiếng cười trong ca dao cổ truyền người Việt / Phạm Thị Hằng . - H. : Văn hóa Dân tộc , 2001. - 336tr ; 21cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 18 |  | Ca dao, dân ca đất Quảng / Hoàng Hương Việt, Bùi Văn Tiếng . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2010. - 1047 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033419 |
| 19 |  | Biểu trưng ca dao Nam Bộ / Trần Văn Nam . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2010. - 240 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033439 |
| 20 |  | Tuyển tập văn học dân gian Việt Nam . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2001. - 787tr ; 24cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 21 |  | Lịch sử Việt Nam trong tục ngữ - ca dao / Nguyễn Nghĩa Dân . - H. : Quốc gia Hà Nội , 2010. - 249 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033465 |
| 22 |  | Tiếng cười từ kho tàng ca dao người Việt / Triều Nguyên . - H. : Đại học Quốc Gia Hà Nội , 2010. - 423 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033470 |
| 23 |  | Nghệ thuật chơi chữ trong ca dao và bình giải ca dao / Triều Nguyên . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2011. - 430 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033542 |
| 24 |  | Ca dao người Việt ở Đông Nam Bộ / Huỳnh Văn Tới . - H. : Sân Khấu , 2016. - 260 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |