1 |  | Thi công cọc khoan nhồi / Nguyễn Bá Kế (ch.b) . - H. : Xây dựng , 1999. - 257tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.027776-027780 |
2 |  | Kinh nghiệm xây dựng nền móng ở nước ngoài / I.A. Ganitrêv ; Dịch : Lê Đức Thắng,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 247tr : hình vẽ ; 26cm Thông tin xếp giá: VVD.000458-000459 VVM.000136-000138 |
3 |  | Quy phạm kỹ thuật về thi công và nghiệm thu các công trình kiến thiết cơ bản : Tiêu chuẩn ngành / Bộ xây dựng . - H. : Xây dựng , 1978. - 269tr ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.000470 VVM.000817-000821 |
4 |  | Quy phạm kỹ thuật thi công và nghiệm thu công tác đất và đóng cọc : Tiêu chuẩn ngành . - H. : Xây dựng , 1982. - 136tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
5 |  | Quy phạm kỹ thuật về thi công và nghiệm thu các công trình kiến thiết cơ bản : Tiêu chuẩn ngành . - H. : Xây dựng , 1978. - 269tr ; 27cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
6 |  | Chỉ dẫn thiết kế và thi công cọc baret tường trong đất và neo trong đất / Nguyễn Văn Quảng . - H. : Xây dựng , 2014. - 94 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.011372-011381 VVG01141.0001-0010 |
7 |  | Thi công cọc khoan nhồi / Nguyễn Bá Kế . - Tái bản. - H. : Xây dựng , 2016. - 257 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.035733-035742 VNG02984.0001-0010 |
8 |  | Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế = Pile foundation - Design standard . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2020. - 87 tr. : hình vẽ, bảng ; 31 cm. - ( Tiêu chuẩn Quốc gia ) Thông tin xếp giá: VVD.015092 VVG01591.0001-0002 |