| 1 |  | Thơ văn Nguyễn Đình Chiểu . - In lần 2. - H. : Văn học , 1976. - 526tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005570-005572 VNM.018894-018899 |
| 2 |  | Thơ văn yêu nước: nửa sau thế kỷ XIX 1858-1900 / Chu Thiên, Đặng Huy Vận, Nguyễn Bính Khôi b.s ; Chu Thiên,... dịch thư . - In lần 2. - H. : Văn học , 1976. - 598tr ; 19cm. - ( Hợp tuyển thơ văn yêu nước ) Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 3 |  | Xêvaxtôpôn : T.2 : Truyện chọn lọc / L. Tônxtôi ; Nguyễn Hải Hậu (dịch) . - H. : Văn học , 1984. - 353tr ; 19cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Nga ) Thông tin xếp giá: VND.009003-009004 VNM.017592-017594 |
| 4 |  | Thơ Oma Khayam Baba Takhi / Thái Bá Tân (dịch và giới thiệu) . - H. : Văn học , 1986. - 123tr ; 19cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Ba Tư ) Thông tin xếp giá: VND.010933-010934 VNM.024503-024505 |
| 5 |  | Mô Da / Bằng Việt . - In lần thứ 2 có sửa chữa. - H. : Văn hóa , 1978. - 230tr ; 19cm. - ( Tủ sách danh nhân văn hóa ) Thông tin xếp giá: VND.005416-005418 VNM.004445-004446 |
| 6 |  | Xpáctacút : T.1 Tiểu thuyết lịch sử / Raphaenlô Giôvanhôli ; Phan Ngọc dịch . - H. : Lao động , 1982. - 460tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 7 |  | Chân dung chiến sĩ : Truyện / Trịnh Anh Thư . - H. : Quân đội nhân dân , 1985. - 148tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009434-009435 VNM.019251-019253 |
| 8 |  | Nghệ thuật xây dựng nhân vật trong Lan trì kiến văn lục của Vũ Trinh : Đề án Thạc sĩ ngành Văn học Việt Nam / Hà Thị Thanh Tâm ; Nguyễn Đình Thu (h.d.) . - Bình Định , 2023. - 91 tr. ; 30 cm + 1 bảng tóm tắt Thông tin xếp giá: LV23.00420 |
| 9 |  | Thơ văn yêu nước: nửa sau thế kỷ XIX (1858-1900) / Chu Thiên, Đặng Huy Vận, Nguyễn Bính Khôi b.s ; Chu Thiên,... dịch thư . - In lần 2. - H. : Văn học , 1976. - 598tr ; 19cm. - ( Hợp tuyển thơ văn yêu nước ) Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 10 |  | Tuyển tập thơ văn Ngô Thì Nhậm : Q.1 / Ch.b. : Cao Xuân Huy, Thạch Can ; Dịch : Mai Quốc Liên.. . - H. : Khoa học Xã hội , 1978. - 551tr ; 25cm Thông tin xếp giá: VND.005611 |
| 11 |  | Bài thơ Bạch dương : Thơ chọn lọc các tác giả Nga và Xô viết / Thái Bá Tân (dịch) . - H. : Lao động , 1987. - 191tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 12 |  | Văn học yêu nước và cách mạng Hà Nam Ninh : T.1 / Nguyễn Văn Huyền, Trần Xuân Hảo, Chu Hà.. . - H. : Khoa học Xã hội , 1981. - 314tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 13 |  | Thanh cung mười ba triều (truyện trong cung cấm mười ba triều nhà Thanh) : T.1 : Tiểu thuyết lịch sử / Hứa Tiếu Thiên ; Nguyễn Hữu Lương (dịch) . - H. : Văn học , 2001. - 799tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.029279-029280 VNM.037457-037459 |
| 14 |  | Thanh cung mười ba triều (truyện trong cung cấm mười ba triều nhà Thanh) : T.2 : Tiểu thuyết lịch sử / Hứa Tiếu Thiên ; Nguyễn Hữu Lương (dịch) . - H. : Văn học , 2001. - 795tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.029281-029282 VNM.037460-037462 |
| 15 |  | Thơ Trần Thiện Chánh / Cao Tự Thanh dịch, giới thiệu . - H. : Đại học Sư phạm, 2023. - 371 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015195 |
| 16 |  | Nguyễn Công Trứ. Cao Bá Quát. Cao Bá Nha : Tuyển chọn và trích dẫn những bài phê bình, bình luận văn học của các Nhà văn, Nhà nghiên cứu Việt Nam: Theo chương trình CCGD và phân ban / Vũ Tiến Quỳnh (b.s.) . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ , 1998. - 300tr ; 19cm. - ( Phê bình - bình luận văn học ) Thông tin xếp giá: VND.029545-029552 VNM.037685-037691 |
| 17 |  | 7 truyện hay của Pháp : Q.2 / Prosper Mérimée, Guy De Maupassant, Francoi Sangan,... ; Dịch : Hoàng Hải,.. . - H. : Nxb. Hội Nhà văn , 1999. - 523tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.029595-029596 VNM.037816 VNM.037818 |
| 18 |  | 7 truyện hay của Pháp : Q.1 / Antoine Francois Prévost, Denis Diderot, Prosper . - H. : Nxb. Hội Nhà văn , 1999. - 555tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.029615-029616 VNM.037827-037829 |
| 19 |  | Thế Lữ - Vũ Đình Liên - Nguyễn Nhược Pháp - Phạm Huy Thông / Lâm Quế Phong (s.t. & b.s.) . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ , 1997. - 242tr ; 19cm. - ( Tủ sách Văn học trong nhà trường ) Thông tin xếp giá: VND.029669-029671 VNG02637.0001-0010 |
| 20 |  | Truyện ngắn Mỹ / Jack London, Xtiphân Crên, Wiliam Faulkner,. . - H. : Nxb. Hội Nhà văn , 2001. - 281tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.025208-025211 VND.029672-029675 VNM.036351-036356 VNM.037871-037876 |
| 21 |  | Thơ văn Tự Đức : T.1 : Ngự chế Việt sử tổng vịnh / Tự Đức ; Phan Đăng (h.đ.) . - Huế : Nxb. Thuận Hóa , 1996. - 727tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.029944-029946 |
| 22 |  | Thơ văn Tự Đức : T.2 : Ngự chế văn tam tập / Tự Đức ; Người dịch : Bùi Tuấn Niên,... ; Phan Đăng (h.đ.) . - Huế : Nxb. Thuận Hóa , 1996. - 422tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.029947-029949 |
| 23 |  | Thơ văn Tự Đức : T.3 : Tự Đức thánh chế tự học giải nghĩa CA / Tự Đức ; Phan Đăng (phiên âm) . - Huế : Nxb. Thuận Hóa , 1996. - 813tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.029950-029952 |
| 24 |  | Nguyễn Thượng Hiền. Phan Bội Châu. Phan Chu Trinh. Huỳnh Thúc Kháng : Tuyển chọn và trích dẫn những bài phê bình, bình luận văn học của các Nhà văn, Nhà nghiên cứu Việt Nam : Theo chương trình CCGD và phân ban / Vũ Tiến Quỳnh (b.s.) . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ , 1998. - 351tr ; 19cm. - ( Phê bình - bình luận văn học ) Thông tin xếp giá: VND.030436-030440 VNG02674.0001-0014 |