| 1 |  | 300 trò chơi tư duy của sinh viên trường đại học Harvard : Nhận biết hình dạng. Tư duy không gian. Tư duy lô gích. Tư duy số học. Suy luận / Hoài Nha dịch . - Tái bản. - H. : Dân trí ; Công ty Văn hoá Đông A, 2016. - 252 tr. : hình vẽ ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.015139 VVG01632.0001-0002 |
| 2 |  | 501 câu đố dành cho học sinh tiểu học / Tuyển chọn và giới thiệu : Phạm Thu Yến, Lê Hữu Tỉnh, Trần Thị Lan . - Tái bản lần thứ 5. - H. : Giáo dục , 2002. - 119tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.030387-030396 VNM.038495-038504 |
| 3 |  | Toán ứng dụng trong đời sống / I.A.I. Perelman ; Nguyễn Đình Giậu (dịch) . - Đồng Nai : Đồng Nai , 1986. - 182tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010728-010729 VNM.024048-024050 |
| 4 |  | Câu đố người Việt : Q.1 / Trần Đức Ngôn (b.s) . - H. : Khoa học Xã hội , 2014. - 333 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 5 |  | Câu đố người Việt : Q.2 / Trần Đức Ngôn (b.s) . - H. : Khoa học Xã hội , 2014. - 491 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 6 |  | Câu đố thai ở Mỹ Xuyên, Sóc Trăng - Dưới góc nhìn thi pháp thể loại / S.t, giới thiệu, : Trần Phỏng Diều, Trần Minh Thương . - H. : Văn hóa Thông tin , 2014. - 223 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 7 |  | Thơ ca dân gian Việt Nam / Chọn lọc, chú thích, giới thiệu : Đỗ Bình Trị, Bùi Văn Nguyên . - In lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1976. - 132 tr ; 20 cm. - ( Tác phẩm chọn lọc dùng trong nhà trường ) Thông tin xếp giá: VND.006087-006090 |
| 8 |  | Văn học dân gian huyện Nam Đông tỉnh Thừa Thiên Huế / Trần Nguyễn Khánh Phong (s.t., b.s.) . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 431 tr ; 21 cm |
| 9 |  | Đố tục giảng thanh và giai thoại ngữ nghĩa / Nguyễn Trọng Báu . - In lần thứ 2, có sửa chữa bổ sung. - H. : Văn hóa Thông tin , 2000. - 371tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.025093-025095 VNM.033890-033891 |
| 10 |  | Tục ngữ, câu đố và trò chơi trẻ em Mường / Bùi Thiện (sưu tầm, biên dịch, giới thiệu) . - H. : Văn hoá Dân tộc , 2010. - 425 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033405 |
| 11 |  | Văn học dân gian An Giang : Q.2 : Tuyển chọn từ tài liệu sưu tầm điền dã / Nguyễn Ngọc Quang (ch.b.), Phan Xuân Viện, Nguyễn Hữu ái.. . - H. : Văn hoá dân tộc , 2016. - 627 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 12 |  | Câu đố dân gian Ê Đê / Trương Thông Tuần . - H. : Sân Khấu , 2016. - 208 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 13 |  | Dân ca Sán Dìu và tục ngữ - câu đố người Dao ở Vĩnh Phúc / Lâm Quang Hùng . - H. : Hội Nhà văn , 2018. - 303 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 14 |  | Văn học dân gian Bạc Liêu / Chu Xuân Diên . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2011. - 962 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034077 |
| 15 |  | Tổng tập văn học dân gian xứ Huế : T.6 : Đồng dao, câu đố / Triều Nguyên . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2011. - 524 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034123 |
| 16 |  | Tổng tập văn học các dân tộc thiểu số Việt Nam : T.1, Q.1 : Tục ngữ, đồng dao, hát ru, câu đố, dân ca lao động - phong tục / B.s. : Đặng Nghiên Vạn (ch.b.), Lê Trung Vũ, Nguyễn Thị Huế,.. . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 2002. - 800tr ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.004383-004384 |
| 17 |  | Tổng tập văn học dân gian người Việt : T.3 : Câu đố . - H. : Khoa học Xã hội , 2005. - 749 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.006095 VVM.005427 |
| 18 |  | Giáo dục dinh dưỡng qua trò chơi, thơ ca, câu đối / B.s. : Nguyễn Hồng Thu, Vũ Minh Hồng . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2001. - 47tr : ảnh ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.028509-028513 VNM.036864-036868 |
| 19 |  | 1080 câu đố vui / Thanh Hương . - H. : Phụ nữ , 2002. - 179 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.025193-025196 VND.025199 VNM.033930-033934 |
| 20 |  | Câu đố Việt Nam / Nguyễn Văn Trung . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb.Tp. Hồ Chí Minh , 1991. - 503tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.020072-020073 VNM.029952-029954 |
| 21 |  | Các trò chơi và câu đố vui dân gian ở Quảng Trị / Hoàng Sỹ Cừ, Nguyễn Xuân Lực . - H. : Mỹ Thuật , 2017. - 198 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.036499 |
| 22 |  | Một ngàn một trăm mười một câu đố dễ nhớ / Dân Huyền (s.t., b.s.) . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 239 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 23 |  | Về những giá trị thẩm mỹ của câu đố người Việt / Hà Châu . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 207 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 24 |  | Chân dung con người qua cái nhìn Việt Nam : T.3 / Ngô Van Ban (s.t., b,s) . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 523 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |