1 |  | Những nghiên cứu về bảo vệ thực vât : T.3 : Công trình nước ngoài / Dịch : Đường Hồng Dật (h.đ), Phạm Bình Quyền, Nguyễn Thị Sâm, Vũ Bích Trang . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 331 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
2 |  | Thắng lợi oanh liệt và hào hùng của dân tộc ta chống bọn Trung Quốc xâm lược . - H. : Sự thật , 1979. - 101 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.005697-005698 |
3 |  | Tuổi trẻ với sự nghiệp bảo vệ an ninh Tổ Quốc / Vũ Mão . - H. : Công an Nhân dân , 1984. - 120 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.009084-009085 VNM.017843-017845 |
4 |  | Thanh niên trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa / Lê Duẩn . - H. : Sự thật , 1982. - 146 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.001039 VNM.009829-009830 |
5 |  | Bước vào thế kỷ XXI hành động tự nguyện và chương trình nghị sự toàn cầu : Sách tham khảo / Đavid C Korten . - H. : Chính trị , 1996. - 380 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: VVD.001996-001997 VVM.002853-002854 |
6 |  | Mấy vấn đề về an ninh, chính trị và trật tự an toàn xã hội trong tình hình mới / Phạm Hùng . - H. : Công an , 1982. - 66 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.002022-002023 VNM.011426-011428 |
7 |  | Sách Đỏ Việt Nam : : Phần Động vật = Red Data Book of VietNam : Vol.1: Animals: . - Tái bản lần 1, có sửa chữa, bổ sung. - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2000. - 408 tr. : minh họa ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.003654-003658 VVG01477.0001-0003 |
8 |  | Định chế quốc tế và Việt Nam về bảo vệ môi trường / Đặng Hoàng Dũng . - H. : Thống kê , 2000. - 190tr : bảng ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.024912-024914 VNM.033674-033675 |
9 |  | Môi trường và phát triển bền vững : Dùng cho sinh viên các trường Đại học, cao Đẳng / Nguyễn Đình Hòe . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 2009. - 138 tr ; 21 cm. - ( Sách Đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.035147-035156 VNG03065.0001-0010 |
10 |  | Những thông tin cập nhật về bảo vệ môi trường và phát triển bền vững / Kim Nguyễn (ch.b.) . - H. : Tài nguyên Môi trường và Bản đồ Việt Nam, 2023. - 352 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.038046 |
11 |  | Tìm hiểu trận tuyến bí mật trong lịch sử Việt Nam / Nguyễn Hồng Dương . - H. : Công an nhân dân , 1986. - 195tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.011051 VNM.024707-024708 |
12 |  | Luật bảo vệ môi trường . - H. : Chính trị quốc gia , 1994. - 36tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.016607-016611 VNM.028731-028735 |
13 |  | Bệnh hại lúa / S.H. Ou ; Hà Minh Trung (dịch) . - H. : Nông nghiệp , 1983. - 230tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VVD.000891 VVM.001483-001484 |
14 |  | Những phương pháp nghiên cứu bệnh cây / Z. Kiraly, Z. Kleuent, F. Solynosy,... ; Người dịch : Vũ Khắc Nhượng,.. . - H. : Nông nghiệp , 1983. - 146tr : minh họa ; 26cm Thông tin xếp giá: VVD.000892-000893 VVM.001366-001368 |
15 |  | Protective relaying : Principles and applications / J. Lewis Blackburn, Thomas J. Domin . - 4th ed. - Boca Raton : CRC Press, 2014. - xxix, 665 p. ; 25 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001579 |
16 |  | Cơ sở cảnh quan học của việc sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường lãnh thổ Việt Nam / Phạm Hoàng Hải, Nguyễn Thượng Hùng, Nguyễn Ngọc Khánh . - H. : Giáo dục, 1997. - 159 tr. : ; 29 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
17 |  | Môi trường và giáo dục bảo vệ môi trường : Dùng cho các trường Đại học - Cao đẳng khối sư phạm / Lê Văn khoa (ch.b.), Phan Văn Kha, Phan Thị Lạc, Nguyễn Thị Minh Phương . - H. : Giáo dục , 2009. - 271 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.008686-008690 VVM.005853-005857 |
18 |  | Các kỹ năng giải quyết sự cố thường gặp trên máy PC : Những điều cốt yếu mà người sử dụng máy vi tính cần phải biết / Nguyễn Thế Hùng (ch.b.) ; Cadasa . - H. : Thống kê , 2001. - 103 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.028209-028213 |
19 |  | Bệnh vi khuẩn và virus hại cây trồng : Giáo trình dùng cho sinh viên ngành BVTV các trường đại học nông nghiệp / Lê Lương Tề, Vũ Triệu Mân, Ngô Bích Hảo . - H. : Giáo dục , 1999. - 207tr : hình vẽ ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.004694-004698 VVG00480.0001-0004 |
20 |  | Ngắn mạch trong hệ thống điện / Richard Roeper ; H.đ : Trần Đình Long ; Người dịch : Đào Kim Hoa,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2001. - 215 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.030685-030694 VNM.038734-038743 |
21 |  | Valuing Tropical Forests : Methodology and case study of madagascar / Randall A. Kramer, Narendra Sharma, Mohan Munasinghe . - Washington, D.C. : The world Bank , 1995. - VII,66 tr ; 27 cm. - ( World bank environment paper number 13 ) Thông tin xếp giá: N/570/A.000011 |
22 |  | Taking sides : Clashing views on controversial environmental issues / Thomas A. Easton, Theodore D. Goldfarb . - 10th ed. - Dushkin : McGraw-Hill , 2003. - XXIII, 424 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 360/A.000040 |
23 |  | Bảo vệ và phát triển chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh là nhiệm vụ quan trọng và bức thiết / Nguyễn Đức Bình . - H. : Chính trị Quốc gia , 1994. - 108 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.016688-016692 |
24 |  | Về công tác bảo vệ, chăm sóc và giáo dục thiếu niên, nhi đồng / C. Mác, Ph.ănghen, V.I. Lênin .. . - In lần thứ 2. - H. : Sự thật , 1978. - 119 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.003651-003652 |