| 1 |  | The telecommunication journal of Australia : Volume 23, 24 : 1973-1974 . - [S.l.] : The telecommunication journal of Australia , 1974. - 303 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: 380/A.000016 |
| 2 |  | The telecommunication journal of Austalia : Volume 27,28, No.1.1977 . - [S.l.] : The telecommunication journal of Australia , 1977. - 295 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: 380/A.000017 |
| 3 |  | Tổ chức chuyên đề báo chí : Thông tin chuyên đề - "Phao cứu sinh" cho báo in hiện đại? / Nguyễn Tri Thức . - H. : Thông tấn, 2017. - 183tr. : hình vẽ, 19cm Thông tin xếp giá: VND.037911 VNG03131.0001-0002 |
| 4 |  | Thông tấn báo chí - Lý thuyết và kỹ năng / Nguyễn Thành Lợi, Phạm Minh Sơn . - Tái bản lần thứ 1, có chỉnh sửa và bổ sung. - H. : Thông tin và Truyền thông, 2017. - 237tr., 21cm Thông tin xếp giá: VND.037914 VNG03134.0001-0002 |
| 5 |  | Vai trò của báo chí, xuất bản trong công tác bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng : Kỷ yếu hội thảo khoa học / Nguyễn Văn Thành, Phạm Văn Linh, Đoàn Minh Huấn.. . - H. : Chính trị Quốc gia Sự thật, 2022. - 694 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015058 |
| 6 |  | Bác Hồ nhà báo cách mạng vĩ đại / Thế Tập, Kim Oanh . - H. : Sự thật , 1985. - 102 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.009817 VNM.022759 |
| 7 |  | Báo dân chúng / Nguyễn Thành . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1981. - 215 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.002626-002627 VNM.012635-012644 |
| 8 |  | 120 năm báo chí Việt Nam / Hồng Chương . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1985. - 119 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.009728 VNM.022063-022064 |
| 9 |  | Tìm hiểu lịch sử báo chí Việt Nam / Hồng Chương . - H. : Sách giáo khoa Mác-Lênin , 1987. - 215 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.011394 |
| 10 |  | Từ điển thuật ngữ xuất bản-báo chí : Nga-Anh-Việt : Có bảng dạng tắt Nga - Anh - Việt / Nguyễn Trọng Báu, Nguyễn Thành Châu, Quang Đạm, Như ý . - H. : Khoa học Xã hội , 1982. - 250 tr ; 26 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 11 |  | Quản lý và phát triển thông tin báo chí ở Việt Nam / Đỗ Quý Doãn . - H. : Thông tin và Truyền thông, 2014. - 296tr., 21cm Thông tin xếp giá: VND.037912 VNG03132.0001-0002 |
| 12 |  | Lịch sử báo chí Việt Nam (1865 - 1945) / Đỗ Quang Hưng (ch.b.), Nguyễn Thành, Dương Trung Quốc, Nguyễn Thành Lập . - H. : Khoa học xã hội, 2018. - 359 tr. ; 22 cm Thông tin xếp giá: VVG01530.0001-0003 |
| 13 |  | Tản Đà toàn tập / Nguyễn Khắc Xương (sưu tầm, biên soạn, giới thiệu) . - H. : Văn học , 2002. - ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.023845-023846 |
| 14 |  | Tản Đà toàn tập / Nguyễn Khắc Xương (sưu tầm, biên soạn, giới thiệu) . - H. : Văn học , 2002. - ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.023849-023850 |
| 15 |  | Tản Đà toàn tập / Nguyễn Khắc Xương (sưu tầm, biên soạn, giới thiệu) . - H. : Văn học , 2002. - ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.023853-023854 |
| 16 |  | Đặc điểm ngôn ngữ phóng sự trên báo thanh niên : Luận văn Thạc sĩ Ngành Ngôn ngữ học / Phan Thị Ngọc Ánh ; Nguyễn Thị Vân Anh (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 77 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV16.00146 |
| 17 |  | Bình luận báo chí thời kỳ đổi mới : Một số vấn đề công tác tư tưởng-văn hóa / Hữu Thọ . - H. : Giáo dục , 2000. - 602tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.029902-029904 VNM.038074-038075 |
| 18 |  | Hoạt động của trí thức Việt Nam trong lĩnh vực báo chí (1930-1945) : Đề án Thạc sĩ ngành Lịch sử Việt Nam / Nguyễn Thị Hồng Hà ; Trương Thị Dương (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 78 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV11.00347 |
| 19 |  | Ngôn ngữ báo chí / Vũ Quang Hào . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 362tr, 6tờ ảnh, biểu đồ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.025451-025453 VNM.034262 |
| 20 |  | Từ điển báo chí Anh-Việt / Nguyễn Minh Tiến ; H.đ : Nguyễn Văn Trương,.. . - H. : Nxb. Thông tấn , 2002. - 719tr ; 21cm Thông tin xếp giá: N/TD.000531-000533 |
| 21 |  | Sự nghiệp báo chí và văn học của Hồ Chí Minh / Hà Minh Đức . - H. : Giáo dục , 2000. - 640 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.022169-022171 VNM.031631-031632 |
| 22 |  | Biên tập ngôn ngữ sách và báo chí / Nguyễn Trọng Báu . - H. : Thông tin và Truyền thông , 2018. - 305 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.036603-036607 VNG03033.0001-0005 |
| 23 |  | Phản biện xã hội của báo chí Việt Nam qua một số sự kiện nổi bật / Phan Văn Kiền . - Tái bản lần thứ 1 có bổ sung, chỉnh sửa. - H. : Thông tin và Truyền thông , 2015. - 227 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.036643-036647 VNG03030.0001-0005 |
| 24 |  | Chủ tịch Hồ Chí Minh : Qua một số sách báo / Nguyễn Trình . - H. : Viện Thông tin khoa học Xã hội , 1980. - 86 tr ; 26 cm Thông tin xếp giá: TLD.000282-000283 VNM.022138 |