| 1 |  | An toàn thông tin khi sử dụng mạng xã hội / B.s.: Phạm Duy Trung, Đinh Văn Kết, Trần Anh Tú . - H. : Thông tin và Truyền thông, 2020. - 199 tr. : minh họa ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037797 |
| 2 |  | Nguyện vọng thiết tha của nhân dân Việt Nam: Độc lập, tự do, hòa bình, hữu nghị . - H. : Sự thật , 1978. - 60tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 3 |  | Information security management handbook / Harold F. Tipton, Micki Krause . - 5th ed. - Boca Raton : Auerbach , 2004. - 2036 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000147 |
| 4 |  | Are financial sector weaknesses undermining the east Asian miracle / Stijn Claessens, Thomas Glaessner . - Washington : The World bank , 1997. - 39 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 330/A.000077 |
| 5 |  | Tăng cường công tác an ninh cảng biển Quy Nhơn, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sỹ ngành Chính trị học / Nguyễn Nhật minh ; Tăng Văn Thanh (h.d.) . - Bình Định , 2023. - 87 tr. ; 30 cm + 1 bảng tóm tắt Thông tin xếp giá: LV01.00106 |
| 6 |  | Nguyện vọng thiết tha của nhân dân Việt Nam: Độc lập, tự do, hòa bình, hữu nghị . - H. : Sự thật , 1978. - 60tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 7 |  | Sanctions and the search for security : Challenges to UN action / David Cortright, George A. Lopez . - Boulder : Lynne Rienner , 2002. - XII, 249 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 340/A.000017 |
| 8 |  | Tăng cường công tác giáo dục quốc phòng an ninh trong giai đoạn hiện nay / Lê Văn Yên (ch.b.), Nguyễn Tế Nhị, Nguyễn Thế Vị . - H. : Văn hóa Thông tin , 2006. - 549 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.006747 |
| 9 |  | Security and control of information technology in society / Richard Sizer, Henrik Kaspersen, Louise Yngstrom, Simone Fischer-Hubner . - Amsterdam : North-Holland , 1994. - 235 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: 000/A.000132 |
| 10 |  | Strategic information security / John Wylder . - Boca Raton : Auerback , 2004. - 228 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 000/A.000131 |
| 11 |  | Arms control and cooperative security / E.d. : Jeffrey A. Larsen, James J. Wirtz . - Boulder : Lynne Rienner Publisher , 2009. - 288 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 320/A.000102 |
| 12 |  | Quản lý dạy học môn Giáo dục Quốc phòng và An ninh ở các trường trung học phổ thông thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định : Đề án Thạc sĩ Ngành Quản lý giáo dục / Võ Đăng Tường ; Trần Quốc Tuấn (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 113 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV18.00598 |
| 13 |  | Security + guide to network security fundamentals . - 6th ed. - Australia: Cengage, 2018. - xxvi, 756 tr; 23 cm. - ( Information security ) Thông tin xếp giá: 000/A.000489 |
| 14 |  | Giáo trình giáo dục quốc phòng - An ninh : Dùng cho sinh viên các Trường Đại học, Cao đẳng / Đào Huy Hiệp, Nguyễn Mạnh Hưởng, Lưu Ngọc Khải,.. . - H. : Giáo dục , 2008. - 227 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: VVD.006968-006972 VVG00690.0001-0020 |
| 15 |  | Giáo trình giáo dục Quốc phòng - An ninh : Dùng cho sinh viên các Trường Đại học - Cao đẳng / Nguyễn Tiến Hải, Nguyễn Hữu Hảo, Phan Tân Hưng,.. . - H. : Giáo dục , 2008. - 223 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: VVD.006973-006977 VVG00691.0001-0020 |
| 16 |  | The united nations & regional security : Europe and Beyond / Michael Pugh, Waheguru Pal, Singh Sidhu . - London : Rienner , 2003. - IX,308 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 340/A.000018-000019 |
| 17 |  | Perimeter security / Michael J. Arata . - NewYork : McGraw Hill , 2006. - VI,354 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000676 |
| 18 |  | An ninh môi trường và hòa bình ở biển đông : Tuyên truyền việc thực hiện mục tiêu thiên niên kỷ trong lĩnh vực biển / Nguyễn Chu Hồi (ch.b.), Vũ Hải Đăng . - H. : Thông tin và Truyền thông , 2016. - 251 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.036623-036627 VNM.042919-042923 |
| 19 |  | Giáo dục quốc phòng - an ninh 10 : Sách giáo viên / Đặng Đức Thắng (tổng ch.b.), Nguyễn Đức Hạnh (ch.b.), Nguyễn Quyết Chiến.. . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2009. - 59 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.009126-009129 |
| 20 |  | Giáo dục quốc phòng - an ninh 12 / Đặng Đức Thắng (tổng ch.b.), Đồng Xuân Quách (ch.b.), Nguyễn Quyết Chiến.. . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 2011. - 107 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.009123 |
| 21 |  | Giáo dục quốc phòng - an ninh 11 / Đặng Đức Thắng (tổng ch.b.), Phạm Văn Thao (ch.b.), Nguyễn Đức Đăng.. . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 2011. - 119 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.009124 VVD.009269-009273 VVM.006059-006063 |
| 22 |  | Các nước Châu á và nền an ninh khu vực : Tài liệu tham khảo : Tài liệu lưu hành nội bộ . - [K.đ.] : [Knxb] , 1984. - 99 tr ; 27 cm. - ( Thông tấn xã Việt Nam ) Thông tin xếp giá: TLD.000312-000314 |
| 23 |  | Đoàn kết hiệp đồng giữa quân đội nhân dân và công an nhân dân bảo vệ an ninh Tổ quốc / Bùi Phụng Dư . - H. : Công an nhân dân , 1983. - 76tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003139-003140 VNM.013155-013157 |
| 24 |  | Giáo dục quốc phòng - an ninh 12 12 / Đặng Đức Thắng (tổng ch.b.), Đồng Xuân Quách (ch.b.), Nguyễn Quyết Chiến,.. . - Vĩnh Phúc : Giáo dục , 2011. - 107 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.009274-009278 VVM.006064-006068 |