1 |  | Cơ cấu kinh tế - xã hội Việt Nam thời thuộc địa (1858 - 1945) / Nguyễn Văn Khánh . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2019. - 318 tr. : ảnh, bảng ; 23 cm Thông tin xếp giá: VNG02857.0001-0005 |
2 |  | Cuộc chiến tranh Thái Bình Dương (1941-1945) : T.1 : Thời Nhật tiến công / Huỳnh Văn Tòng, Lê Vinh Quốc . - H. : Giáo dục , 1991. - 211tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.028493-028496 VNM.036878-036880 |
3 |  | Truyện ngắn Việt Nam 1945-1985 / Anh Đức, Bùi Hiển, Dương Thu Hương,.. . - H. : Văn Học , 1985. - 646 tr ; 24cm. - ( Văn học hiện đại Việt nam ) Thông tin xếp giá: VVD.001059-001061 VVM.002360-002366 |
4 |  | Có một Việt Nam như thế : Kỷ niệm 50 năm Quốc khánh nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam / Trần Nhân (ch.b.), Hoàng Thiếu Sơn, Phan Huy Lê . - H. : Chính trị Quốc gia , 1995. - 299tr : ảnh tư liệu ; 32cm Thông tin xếp giá: VVD.001744-001745 |
5 |  | Lịch sử văn học Việt Nam. T.8, Văn học Việt Nam (1930 - 1945) - Q.2 / B.s.: Hà Minh Đức (tổng ch.b.), Nguyễn Hoành Khung, Vũ Tuấn Anh.. . - H. : Văn học, 2024. - 431 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.038094-038095 |
6 |  | The American record since 1941 : Images of the Nation's past / William Graebner, Jacqueline Swansinger . - NewYork : McGraw Hill , 1997. - 395 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 900/A.000131-000132 |
7 |  | Hoạt động của trí thức Việt Nam trong lĩnh vực báo chí (1930-1945) : Đề án Thạc sĩ ngành Lịch sử Việt Nam / Nguyễn Thị Hồng Hà ; Trương Thị Dương (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 78 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV11.00347 |
8 |  | Văn hóa nghệ thuật 1945-1975 / Thế Lữ, Hoàng Châu Ký, Ngô Ngọc Yêng,.. . - In lần 2, có sửa chữa và bổ sung. - H. : Văn hóa , 1976. - 268tr : ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004409-004410 VNM.002716-002720 VNM.016360-016361 |
9 |  | Tài liệu học tập văn học Việt Nam 1945-1954 . - H. : Đại học sư phạm Hà Nội 1 , 1972. - 62 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: TLD.000112 |
10 |  | Lịch sử văn học Việt Nam. T.9, Văn học Việt Nam (1945 - 1975) - Q.1: 1945 - 1954 / B.s.: Hà Minh Đức (tổng ch.b.), Phan Trọng Thưởng (ch.b.), Phong Lê.. . - H. : Văn học, 2024. - 299 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.038096-038097 |
11 |  | Hệ thống tư bản chủ nghĩa sau chiến tranh thế giới lần thứ 2 (1945-1975 : Tài liệu lưu hành nội bộ / Nguyễn Lam Kiều . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học sư phạm Tp. Hồ Chí Minh , 1986. - 68 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: TLD.000336-000340 |
12 |  | Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945 / Viện lịch sử Đảng . - H. : Sự Thật , 1985. - 307tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009891 VNM.022942-022943 |
13 |  | Văn học Việt Nam (1930 - 1945). Q.1 / B.s.: Hà Minh Đức (tổng ch.b.), Vũ Tuấn Anh, Thành Duy.. . - H. : Văn học, 2023. - 431 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.038009 |
14 |  | An Phú Đông : Thơ chọn 1945-1980 / Xuân Miễn . - H. : Quân đội Nhân dân , 1982. - 80tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001027 VNM.009749-009750 |
15 |  | Khảo về tiểu thuyết : Những ý kiến, những quan niệm của các nhà văn, nhà nghiên cứu ở Việt Nam từ đầu thế kỷ 20 đến 1945 / Phạm Quỳnh, Vũ Bằng, Nhất Linh ; Vương Trí Nhàn (s.t. & b.s.) . - H. : Nxb. Hội nhà văn , 1996. - 430tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.020131-020132 VNM.029845-029846 |
16 |  | Tác phẩm văn học được giải thưởng Hồ Chí Minh / Nam Cao, Ngô Tất Tố, Hải Triều . - H. : Văn học , 2005. - 1115 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.032295-032297 |
17 |  | Lịch sử Đảng bộ tỉnh Bình Định (1930 - 1945) . - Bình Định : [Knxb] , 2015. - 164 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.011622-011626 VVM.008140-008144 |
18 |  | Dân tộc thiểu số trong thơ ca Kon Tum (1945-1975) : Nghiên cứu, phê bình văn học / Tạ Văn Sỹ (s.t., b.s.) . - H. : Nxb. Hội Nhà văn , 2019. - 435 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037314 |
19 |  | Lịch sử Đảng bộ tỉnh Bình Định . - Tái bản, chỉnh lý, bổ sung. - Bình Định : [Knxb] , 2018. - 195 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.013937-013941 VVM.009878-009882 |
20 |  | Thơ ca cách mạng ở Việt Bắc (1936-1945) / Triều Ân, Vũ Châu Quán, Hoàng Quyết . - H. : Nxb. Hội Nhà văn , 2018. - 546 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
21 |  | Lịch sử Đảng bộ tỉnh Bình Định (1945 - 1954) . - Tái bản, chỉnh lý, bổ sung. - Bình Định : [Knxb] , 2018. - 195 tr ; 24 cm |
22 |  | Lịch sử Đảng bộ tỉnh Bình Định (1945 - 1954) . - Tái bản, chỉnh lý, bổ sung. - Bình Định : [Knxb] , 2018. - 195 tr ; 24 cm |
23 |  | Phong trào công nhân đường sắt ở Nam Trung Bộ (1930-1945) : Đề án Thạc sĩ ngành Lịch sử Việt Nam / Phạm Thị Bích Tuyền ; Nguyễn Văn Phượng (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 93 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV11.00346 |
24 |  | Lịch sử báo chí Việt Nam (1865 - 1945) / Đỗ Quang Hưng (ch.b.), Nguyễn Thành, Dương Trung Quốc, Nguyễn Thành Lập . - H. : Khoa học xã hội, 2018. - 359 tr. ; 22 cm Thông tin xếp giá: VVG01530.0001-0003 |