1 |  | Hệ thống điều khiển tự động khí nén / Nguyễn Ngọc Phương, Nguyễn Trường Thịnh . - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2012. - 287 tr. : minh họa ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.015117 VVG01613.0001-0004 |
2 |  | Các phương pháp giải tích hàm trong điều khiển tối ưu / Phan Quốc Khánh . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1986. - 210tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.011169 VNM.024887-024888 |
3 |  | Lý thuyết hàm ngẫu nhiên và ứng dụng vào các vấn đề điều khiển tự động : T.3 / V.S. Pugatrep ; Dịch : Huỳnh Sum,.. . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1980. - 370tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.000485-000487 VNM.002310-002316 |
4 |  | Điện tử học lý thú / E. Xêđôv ; Dịch : Đặng Quang Khang,.. . - H. : Thanh niên , 1978. - 392tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003456-003457 VNM.000164-000168 VNM.021283 |
5 |  | Trong thế giới điều khiển học xây dựng / V. Voropaev, M. Reitman ; Đinh Chính Đạo (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1982. - 131tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.001503-001504 VNM.010346-010348 |
6 |  | Điều khiển Logic và ứng dụng : T.1 : Hệ thống logic hai trạng thái và ứng dụng: Logic mờ và điều khiển mờ / Nguyễn Trọng Thuần . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2000. - 268tr : hình vẽ, sơ đồ ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.003613-003617 VVM.004135-004138 |
7 |  | Mạng truyền thông công nghiệp / Hoàng Minh Sơn . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2001. - 218tr ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.004626-004628 VVM.004764-004765 |
8 |  | Ứng dụng mạng RNN để ước lượng trạng thái kích hoạt sự kiện cho một số lớp hệ điều khiển : Đề án Thạc sĩ Ngành Khoa học dữ liệu ứng dụng / Phạm Nữ Ngọc Diệp ; H.d. : Đinh Công Hướng, Lê Quang Thuận . - Bình Định, 2023. - 47 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV07.00009 |
9 |  | Nghiên cứu mô hình cảm biến và giám sát điều khiển tự động trong nuôi cá hồ thủy sinh gia đình : Luận văn Thạc sĩ Ngành Khoa học máy tính / Nguyễn Công Tuân ; Nguyễn Thành Đạt (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 77 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV08.00186 |
10 |  | Hướng dẫn lập trình CNC trên máy công cụ / Trần Thế San, Nguyễn Ngọc Phương . - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2022. - 263 tr. : minh hoạ ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.015119 VVG01615.0001-0004 |
11 |  | Nhập môn lý thuyết điều khiển toán học / Vũ Ngọc Phát . - H. : Đại học quốc gia Hà Nội , 2001. - 230 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.005351-005355 VVG00531.0001-0010 |
12 |  | Tự động và điều khiển từ xa / Nguyễn Xuân Phú . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1991. - 74tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.013797 VNM.027428-027429 |
13 |  | Điều khiển tàu sông . - H. : Công nhân kỹ thuật , 1977. - 230tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004903-004904 VNM.000207-000210 VNM.021199-021200 |
14 |  | Từ điển tra cứu toán học và điều khiển học trong kinh tế / N.P. Feđorenko, L.V. Kontorovits, A.A. Koros,... ; Dịch : Lê Xuân Lam,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1980. - 665tr ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.000180 VVM.001206-001207 |
15 |  | Hướng dẫn dạy tiện kim loại / V.A. Xlêpinin ; Nguyễn Tiến Đạt (dịch) . - H. : Công nhân Kỹ thuật , 1977. - 353tr: hình vẽ ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.000352-000353 VVM.000008-000012 VVM.001726-001728 |
16 |  | Cơ sở điều khiển hệ thống tự động : T.1 : Dùng trong ngành chế tạo máy / Đặng Vũ Giao . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1983. - 255tr ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.000833-000834 VVM.001390-001392 |
17 |  | Cơ sở điều khiển hệ thống tự động : T.2 : Diễn tả trạng thái các hệ rời rạc tối ưu đồng nhất hóa: Dùng trong ngành chế tạo máy / Đặng Vũ Giao . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1986. - 179tr ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.001144 VVM.002479-002480 |
18 |  | Tối ưu hóa trong điều khiển và điều khiển tối ưu / Nguyễn Doãn Phước = The lean startup: . - Xuất bản lần thứ 2. - H. : Bách khoa Hà Nội, 2020. - 347 tr. : hình vẽ, bảng ; 24 cm. - ( Wiley series in probability and statistics ) Thông tin xếp giá: VVD.015266 VVG01682.0001-0004 |
19 |  | HVDC and FACTS controllers : Applications of static converters in power systems / Vijay K. Sood . - New York : Springer science + Business media, 2004. - xx, 295 p. : ill. ; 25 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001580 |
20 |  | Directing for the stage / LLoyd Anton Frerer . - Lincolnwood : NTC Publishing Group , 1996. - XII,275 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 700/A.000093 |
21 |  | Điều khiển tự động truyền động điện xoay chiều ba pha / Nguyễn Phùng Quang . - Tái bản lần 1. - H. : Giáo dục , 1998. - 324tr : hình vẽ ; 27cm |
22 |  | Cơ sở kỹ thuật chuyển mạch và tổng đài : T.2 : Phương pháp thực hành tin học / B.s. : Nguyễn Hồng Sen (ch.b.), Hoàng Đức Hải . - H. : Giáo dục , 2001. - 298tr : hình vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.029959-029961 VNM.038150-038151 |
23 |  | Điều khiển PLC : T.3 . - H. : Lao động Xã hội , 2001. - 55 tr ; 29 cm. - ( Kỹ thuật điện tử ) Thông tin xếp giá: VVD.004645-004649 VVM.004775-004779 |
24 |  | Điều khiển tự động truyền động điện xoay chiều ba pha / Nguyễn Phùng Quang . - Tái bản lần 1. - H. : Giáo dục , 1998. - 324tr : hình vẽ ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.004837-004839 VVG00494.0001-0010 |