Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  43  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Chuyển biến trong đời sống văn hóa của cộng đồng người Ca Dong ở huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi (1994 - 2020) : Đề án Thạc sĩ ngành Lịch sử Việt Nam / Vương Tấn Thanh ; Nguyễn Văn Phượng (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 102 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV11.00362
  • 2 Văn hoá các dân tộc ít người ở Việt Nam / Phạm Nhân Thành . - H. : Dân trí , 2011. - 263 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.034130
  • 3 Cơ sở văn hóa Việt Nam / Trần Ngọc Thêm . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2024. - 360 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.015269
                                         VVG01685.0001-0002
  • 4 Cơ sở văn hóa Việt Nam / Trần Ngọc Thêm . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1999. - 334 tr ; 21 cm. - ( Cambridge )
  • Thông tin xếp giá: VND.023644-023653
                                         VNG02433.0001-0027
                                         VNM.032871-032875
  • 5 Chân dung một làng quê Vân Hoà thuở âý / Trần Sĩ Huệ . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội , 2011. - 202 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.034411
  • 6 Đời sống các loài thú / Trần Kiên, Trần Thanh . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1979. - 227tr : minh họa ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: VND.006321-006323
                                         VNM.019178-019182
                                         VNM.021341-021347
  • 7 A topical approach to life - span development / John W. Santrock . - Boston BurrRidge : McGraw Hill , 2002. - 579 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: 300/A.000029-000030
  • 8 Evelyn Waugh : A literary life / David Wykes . - Houndmills : Macmillan , 1999. - 224 tr ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: 800/A.000172
  • 9 Những lễ thói và sự kiên ky thường thấy trong sinh hoạt đời sống của người bình dân Nam Bộ / Nguyễn Hữu Hiệp . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 335 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 10 Days of whine and noses : Pep talks for tuckered - out moms / Lisa Espinoza Johnson . - San Francisco : John Wiley & Sons , 2004. - xvii,171 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: 200/A.000016
  • 11 Khí hậu với đời sống : Những vấn đề cơ sở của sinh khí hậu học / Phạm Ngọc Toàn, Phan Tất Đắc, Phạm Huy Tiến . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1980. - 145tr ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: VND.000227
                                         VND.000284-000285
                                         VNM.002070-002072
  • 12 Transitions : Lives in America / Irina L. Raicu, Gregory Grewell . - California : Mayfield , 1997. - 644 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: 800/A.000129
  • 13 Think tanks trong đời sống chính trị Hoa Kỳ, Trung Quốc, Nhật Bản và những gợi ý đối với Việt Nam : Sách chuyên khảo / Đoàn Trường Thụ (ch.b.), Nguyễn Văn Đáng, Nguyễn Trọng Bình.. . - H. : Chính trị Quốc gia Sự thật, 2021. - 271 tr. : hình vẽ, bảng ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.037854
  • 14 Phong tục các nước trên thế giới / Ngọc Bách . - H. : Văn hoá Thông tin , 2001. - 179 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.026606-026608
                                         VNM.035286-035289
  • 15 Âm dương kinh / Shan Ren Zima . - H. : Nxb. Hà Nội , 2002. - 763 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.026795-026799
                                         VNM.035453-035457
  • 16 Vai trò của Kru Achar trong đời sống người Khmer ở Nam Bộ / Danh Văn Nhỏ . - H. : Văn hóa Dân tộc , 2019. - 215 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.037552
  • 17 Vitamin và đời sống / Lê Doãn Diên, Lê Huy Thụy, Mỹ Xuyến, Hoàng Văn Tiến . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 137tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.002979-002980
                                         VNM.005449-005453
                                         VNM.013708-013710
  • 18 The meaning of difference : American constructions of race, sex and gender, social class, and sexual orientation : A text/reader / Karen E. Rosenblum, Toni-Michelle C. Travis . - Boston : McGraw Hill , 2006. - [537 tr. đánh số từng phần] ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: 300/A.000178
  • 19 Khoa học - Kỹ thuật - Đời sống : T.1 . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1987. - 53tr : hình bản ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.001173
                                         VVM.002519-002520
  • 20 North carolina science : Grade 7 / Alton Biggs, Lucy Daniel, Edward Ortleb,.. . - NewYork : McGraw Hill , 2005. - XXVI,643 tr ; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: 370/A.000121
  • 21 Glencoe science voyages : Exploring the life, earth, and physical sciences / Patricia Horton, Eric Werwa, John Eric Burns,.. . - New York : McGraw Hill , 2000. - XXIV,853 tr ; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: 500/A.000101
  • 22 The meaning of difference / Karen E. Rosenbum . - Boston : McGraw Hill , 2006. - [537 tr. đánh số từng phần] ; 24 cm + 1CD
  • Thông tin xếp giá: 1D/300/A.000232
  • 23 Đời sống sinh vật biển / Vũ Trung Tạng . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1986. - 134tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.010408
                                         VNM.023686
  • 24 Mắm Prồhốc & những món ăn chế biến từ mắm Prồhốc / Trần Dũng . - H. : Khoa học Xã hội , 2011. - 164 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.034409
  • Trang: 1 2
          Sắp xếp theo :       

    Chỉ dẫn

    Để xem chi tiết file tài liệu số, bạn đọc cần đăng nhập

    Chi tiết truy cập Hướng dẫn

     

    Đăng nhập

    Chuyên đề tài liệu số

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    27.924.476

    : 1.050.357