Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  294  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Đại Nam nhất thống chí : T.3 / Quốc sử quán triều Nguyễn (b.s) ; Phan Trọng Điểm phiên dịch ; Đào Duy Anh hiệu đính . - H. : Khoa học xã hội , 1971. - 444tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.003332-003333
                                         VNM.006123-006127
  • 2 Lê Quý Đôn toàn tập : T.2 : Kiến văn tiểu lục / Phạm Trọng Điềm (dịch) . - H. : Khoa học Xã hội , 1977. - 466tr ; 22cm
  • Thông tin xếp giá: VND.004980-004981
                                         VNM.005550-005558
                                         VNM.019648-019650
  • 3 Gender analysic in papua new guinea / Elizabeth C. Brouwer, Bruce M. Harris, Sonomi Tanaka . - Washington : The World bank , 1998. - 147 tr ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: 300/A.000049
  • 4 No place distant : Roads and motorized recreation on America's public lands / David G. Havlick . - Washington : Island Press , 2002. - 297 tr ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: 380/A.000004-000005
  • 5 Our nation / James A. Banks, Richard G. Boehm, Kevin P. Colleary,.. . - New York : Macmillan , 2003. - [786 tr. đánh số từng phần] ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: 910/A.000016
  • 6 Our country's regions / James A. Banks, Richard G. Boehm, Kevin P. Colleary,.. . - New York : Macmillan , 2003. - [544 tr. đánh số từng phần] ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: 910/A.000020
  • 7 Our communities / James A. Banks, Richard G. Boehm, Kevin P. Colleary,.. . - New York : Macmillan , 2003. - [456 tr. đánh số từng phần] ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: 910/A.000017
  • 8 National geographic United States atlas for young explorers . - Updated ed. - Washington : National Geographic , 1999. - 176 tr ; 39 cm
  • Thông tin xếp giá: 910/A.000028
  • 9 Geography: The world and its people : National geographic society / Richard G. Boehm, David G. Armstrong, Francis P. Hunkins . - New York : Glencoe , 1998. - XX, A32, 780 tr ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: 910/A.000018
  • 10 Geography: The world and its people : Activity workbook / Richard G. Boehm, David G. Armstrong, Francis P. Hunkins . - New York : Glencoe , 1998. - IV, 59 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: 910/A.000019
  • 11 Texas, our Texas / James A. Banks, Richard G. Boehm, Kevin P. Colleary,.. . - New York : Macmillan , 2003. - [521 tr. đánh số từng phần] ; 28 cm. - ( National geographic )
  • Thông tin xếp giá: 900/A.000186
  • 12 Nghiên cứu giá trị đa dạng sinh học của cao nguyên Kon Hà Nừng phục vụ dạy học địa lí : Luận văn Thạc sĩ Chuyên ngành Địa lý tự nhiên / Nguyễn Thị Thừa ; Nguyễn Thu Nhung (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 91 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV03.00050
  • 13 Nghiên cứu đặc điểm tự nhiên cao nguyên Vân Hòa, tỉnh Phú Yên phục vụ cho hoạt động trải nghiệm địa lí cho học sinh Trung học phổ thông : Luận văn Thạc sĩ Chuyên ngành Địa lý tự nhiên / Bùi Anh Diễm ; Lương Thị Vân (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 101 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV03.00051
  • 14 Nghiên cứu đặc điểm tự nhiên thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định phục vụ tổ chức hoạt động trải nghiệm địa lí ở trường trùng học phổ thông : Luận văn Thạc sĩ Chuyên ngành Địa lý tự nhiên / Đặng Ngọc Thùy Trâm ; Lê Thị Lành (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 88 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV03.00052
  • 15 Địa chất lịch sử / Lê Thị Hợp, Phùng Ngọc Đĩnh . - H. : Đại học Sư phạm Hà Nội , 1995. - 210 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.020006-020008
                                         VNG01976.0001-0021
  • 16 Giáo trình phương pháp dạy học địa lý Việt Nam / Nguyễn Đức Vũ . - Huế : Nxb. Huế , 1998. - 86 tr ; 24 cm. - ( Tủ sách đại học sư phạm Huế )
  • Thông tin xếp giá: VVD.002217-002221
                                         VVG00288.0001-0005
  • 17 Địa lý nhiệt đới / Nguyễn Hữu Xuân . - Quy Nhơn : Trường Đại học Quy Nhơn , 2000. - 91 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: TLD.001033-001037
                                         TLG00197.0001-0005
  • 18 Địa lí 6 : Sách giáo viên / Nguyễn Dược (Tổng ch.b.), Phạm Thị Thu Phương, Nguyễn Quận . - H. : Giáo dục , 2002. - 108 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.003239-003243
  • 19 Địa lý kinh tế-xã hội thế giới : P.2 : Các nước Châu á / Đan Thanh, Nguyễn Quang Tiến . - H. : Đại học sư phạm Hà Nội I , 1992. - 222 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.015323-015327
  • 20 Tài liệu bồi dưỡng giáo viên : GDDS qua môn địa lí ở trường phổ thông cơ sở / Nguyễn Đức Minh, Nguyễn Hữu Dũng, Mai Xuân San, Trần Trọng Hà . - In lần thứ 2. - H. : Bộ giáo dục và đào tạo , 1990. - 104 tr ; . - ( Viện KHGD Việt Nam. Đề án giáo dục dân số VIE-88-P10 )
  • Thông tin xếp giá: VND.013647-013651
  • 21 Tài liệu kết hợp giáo dục dân số vào các giáo trình địa lý ở trường CĐSP và ĐHSP / Lê Bá Thảo, Nguyễn Dược, Lê Thông . - H. : [Knxb] , 1989. - 64 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.012976-012978
  • 22 Đổi mới phương pháp dạy học ở trường trung học cơ sở : Môn văn, lịch sử, Địa lý, giáo dục công dân, ngoại ngữ: Tài liệu tham khảo cho giáo viên / Trần Kiều (ch.b.),.. . - H. : Viện khoa học giáo dục , 1997. - 170 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.020951-020955
                                         VNG02226.0001-0020
  • 23 Phân phối và hướng dẫn chương trình lớp 6, 7 và lớp 8 cải cách giáo dục (tạm thời) : Văn - Tiếng Việt - Lịch sử - Địa lí - Giáo dục công dân : Dùng trong các trường PTCS . - H. : [Knxb] , 1998. - 62 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.013478-013480
  • 24 Cơ sở hệ thống thông tin địa lý GIS : Khái niệm, phần mềm và ứng dụng / Nguyễn Thế Thận . - In lần thứ 2 có sửa chữa bổ sung. - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2002. - 303tr : hình vẽ ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: VND.029146-029150
                                         VNG02609.0001-0010
  • Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
          Sắp xếp theo :       

    Chỉ dẫn

    Để xem chi tiết file tài liệu số, bạn đọc cần đăng nhập

    Chi tiết truy cập Hướng dẫn

     

    Đăng nhập

    Chuyên đề tài liệu số

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    27.816.606

    : 942.487