| 1 |  | Đại Nam nhất thống chí : T.3 / Quốc sử quán triều Nguyễn (b.s) ; Phan Trọng Điểm phiên dịch ; Đào Duy Anh hiệu đính . - H. : Khoa học xã hội , 1971. - 444tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003332-003333 VNM.006123-006127 |
| 2 |  | Lê Quý Đôn toàn tập : T.2 : Kiến văn tiểu lục / Phạm Trọng Điềm (dịch) . - H. : Khoa học Xã hội , 1977. - 466tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.004980-004981 VNM.005550-005558 VNM.019648-019650 |
| 3 |  | Gender analysic in papua new guinea / Elizabeth C. Brouwer, Bruce M. Harris, Sonomi Tanaka . - Washington : The World bank , 1998. - 147 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 300/A.000049 |
| 4 |  | No place distant : Roads and motorized recreation on America's public lands / David G. Havlick . - Washington : Island Press , 2002. - 297 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 380/A.000004-000005 |
| 5 |  | Our nation / James A. Banks, Richard G. Boehm, Kevin P. Colleary,.. . - New York : Macmillan , 2003. - [786 tr. đánh số từng phần] ; 28 cm Thông tin xếp giá: 910/A.000016 |
| 6 |  | Our country's regions / James A. Banks, Richard G. Boehm, Kevin P. Colleary,.. . - New York : Macmillan , 2003. - [544 tr. đánh số từng phần] ; 28 cm Thông tin xếp giá: 910/A.000020 |
| 7 |  | Our communities / James A. Banks, Richard G. Boehm, Kevin P. Colleary,.. . - New York : Macmillan , 2003. - [456 tr. đánh số từng phần] ; 28 cm Thông tin xếp giá: 910/A.000017 |
| 8 |  | National geographic United States atlas for young explorers . - Updated ed. - Washington : National Geographic , 1999. - 176 tr ; 39 cm Thông tin xếp giá: 910/A.000028 |
| 9 |  | Geography: The world and its people : National geographic society / Richard G. Boehm, David G. Armstrong, Francis P. Hunkins . - New York : Glencoe , 1998. - XX, A32, 780 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 910/A.000018 |
| 10 |  | Geography: The world and its people : Activity workbook / Richard G. Boehm, David G. Armstrong, Francis P. Hunkins . - New York : Glencoe , 1998. - IV, 59 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: 910/A.000019 |
| 11 |  | Texas, our Texas / James A. Banks, Richard G. Boehm, Kevin P. Colleary,.. . - New York : Macmillan , 2003. - [521 tr. đánh số từng phần] ; 28 cm. - ( National geographic ) Thông tin xếp giá: 900/A.000186 |
| 12 |  | Nghiên cứu giá trị đa dạng sinh học của cao nguyên Kon Hà Nừng phục vụ dạy học địa lí : Luận văn Thạc sĩ Chuyên ngành Địa lý tự nhiên / Nguyễn Thị Thừa ; Nguyễn Thu Nhung (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 91 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV03.00050 |
| 13 |  | Nghiên cứu đặc điểm tự nhiên cao nguyên Vân Hòa, tỉnh Phú Yên phục vụ cho hoạt động trải nghiệm địa lí cho học sinh Trung học phổ thông : Luận văn Thạc sĩ Chuyên ngành Địa lý tự nhiên / Bùi Anh Diễm ; Lương Thị Vân (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 101 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV03.00051 |
| 14 |  | Nghiên cứu đặc điểm tự nhiên thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định phục vụ tổ chức hoạt động trải nghiệm địa lí ở trường trùng học phổ thông : Luận văn Thạc sĩ Chuyên ngành Địa lý tự nhiên / Đặng Ngọc Thùy Trâm ; Lê Thị Lành (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 88 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV03.00052 |
| 15 |  | Địa chất lịch sử / Lê Thị Hợp, Phùng Ngọc Đĩnh . - H. : Đại học Sư phạm Hà Nội , 1995. - 210 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.020006-020008 VNG01976.0001-0021 |
| 16 |  | Giáo trình phương pháp dạy học địa lý Việt Nam / Nguyễn Đức Vũ . - Huế : Nxb. Huế , 1998. - 86 tr ; 24 cm. - ( Tủ sách đại học sư phạm Huế ) Thông tin xếp giá: VVD.002217-002221 VVG00288.0001-0005 |
| 17 |  | Địa lý nhiệt đới / Nguyễn Hữu Xuân . - Quy Nhơn : Trường Đại học Quy Nhơn , 2000. - 91 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: TLD.001033-001037 TLG00197.0001-0005 |
| 18 |  | Địa lí 6 : Sách giáo viên / Nguyễn Dược (Tổng ch.b.), Phạm Thị Thu Phương, Nguyễn Quận . - H. : Giáo dục , 2002. - 108 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.003239-003243 |
| 19 |  | Địa lý kinh tế-xã hội thế giới : P.2 : Các nước Châu á / Đan Thanh, Nguyễn Quang Tiến . - H. : Đại học sư phạm Hà Nội I , 1992. - 222 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.015323-015327 |
| 20 |  | Tài liệu bồi dưỡng giáo viên : GDDS qua môn địa lí ở trường phổ thông cơ sở / Nguyễn Đức Minh, Nguyễn Hữu Dũng, Mai Xuân San, Trần Trọng Hà . - In lần thứ 2. - H. : Bộ giáo dục và đào tạo , 1990. - 104 tr ; . - ( Viện KHGD Việt Nam. Đề án giáo dục dân số VIE-88-P10 ) Thông tin xếp giá: VND.013647-013651 |
| 21 |  | Tài liệu kết hợp giáo dục dân số vào các giáo trình địa lý ở trường CĐSP và ĐHSP / Lê Bá Thảo, Nguyễn Dược, Lê Thông . - H. : [Knxb] , 1989. - 64 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.012976-012978 |
| 22 |  | Đổi mới phương pháp dạy học ở trường trung học cơ sở : Môn văn, lịch sử, Địa lý, giáo dục công dân, ngoại ngữ: Tài liệu tham khảo cho giáo viên / Trần Kiều (ch.b.),.. . - H. : Viện khoa học giáo dục , 1997. - 170 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.020951-020955 VNG02226.0001-0020 |
| 23 |  | Phân phối và hướng dẫn chương trình lớp 6, 7 và lớp 8 cải cách giáo dục (tạm thời) : Văn - Tiếng Việt - Lịch sử - Địa lí - Giáo dục công dân : Dùng trong các trường PTCS . - H. : [Knxb] , 1998. - 62 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.013478-013480 |
| 24 |  | Cơ sở hệ thống thông tin địa lý GIS : Khái niệm, phần mềm và ứng dụng / Nguyễn Thế Thận . - In lần thứ 2 có sửa chữa bổ sung. - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2002. - 303tr : hình vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.029146-029150 VNG02609.0001-0010 |